Xã Sính Phình, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sính Phình

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 05:12:34

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
20°C
Cảm giác như: 23°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
0km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
100%
US AQI
75

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
20° | 28°
10.9 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
20° | 28°
2 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 28°
2.3 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
20° | 28°
3.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 29°
5.7 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 29°
8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
20° | 27°
9.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
20° | 27°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 27°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 27°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
19° | 27°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
20° | 27°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
20° | 28°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 28°
3 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sính Phình, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sính Phình
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sính Phình 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sính Phình trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sính Phình dự báo dao động từ 20°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 41.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 04/09 (~10.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

29°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
41.7
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sính Phình ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 2 mm.
Hiện tại Xã Sính Phình trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 20°C, độ ẩm 100%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (04/09), khoảng 10.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 20–28°C, mưa ~2 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 21–28°C, mưa ~2.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Tư (09/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sính Phình là 75 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 20°C, nhưng do độ ẩm 100% nên cảm giác thực tế khoảng 23°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sính Phình, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Si Pa Phìn
34 mm
2 Kan Hồ 1
33.6 mm
3 Pắc Ma
32.8 mm
4 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
27 mm
5 Si Pha Phìn
25.8 mm
6 Chăn Nưa 1
20.4 mm
7 Chà Cang 2
18 mm
8 Mường Mô 3
17.8 mm
9 Xà Dề Phìn
17.2 mm
10 Làng Mô 2
16 mm
11 Hồng Thu
12.8 mm
12 Tả Phìn
12.4 mm
13 Phìn Hồ
11.8 mm
14 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
11.6 mm
15 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
11.4 mm
16 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
17 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
10.2 mm
18 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
19 Trung Chải
9 mm
20 Sông Đà
8.8 mm
21 Mường Tùng
8.4 mm
22 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
8.2 mm
23 Pha Khinh
7.6 mm
24 Lê Lợi
7 mm
25 Mường Mô 1
6.6 mm
26 Chăn Nưa 2
6.4 mm
27 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
5.8 mm
28 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.6 mm
29 Chiềng Ơn
5.6 mm
30 P. Na Lay
5.4 mm
31 Mường Giàng
5.2 mm
32 Làng Mô 1
4.8 mm
33 Ma Quai
4.6 mm
34 Nậm Hàng 2
4 mm
35 Chiềng Ngàm
4 mm
36 Quài Nưa
3.6 mm
37 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
3.4 mm
38 Mường Chà
3 mm
39 Lay Nưa
3 mm
40 Phỏng Lái 2
2.8 mm
41 Mường Mơn
2.8 mm
42 Hua Bum
2.6 mm
43 Nậm Hàng 3
2.6 mm
44 Mường Giôn
2.6 mm
45 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
46 Mường Tùng 2
2.4 mm
47 Huổi Lèng 1
2.4 mm
48 Hua Bum 2
2.2 mm
49 Nà Tấu 2
2 mm
50 Lay Nưa PCTT
2 mm
51 Xá Tổng
1.8 mm
52 Mường Mươn
1.8 mm
53 Hua Bum 3
1.6 mm
54 Mường Sại
1.4 mm
55 Nà Tấu
1.4 mm
56 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
1.4 mm
57 Mường Chà PCTT
1.2 mm
58 Tỏa Tình
1.2 mm
59 Tả Ngảo
1 mm
60 Mường Mô 2
1 mm
61 Huổi Lèng 2
1 mm
62 Nậm Ban
0.8 mm
63 Nậm Tăm 3
0.8 mm
64 Phỏng Lái 1
0.8 mm
65 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0.6 mm
66 Mường É
0.6 mm
67 Nậm Ét
0.6 mm
68 Tả Phìn 1
0.6 mm
69 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.6 mm
70 Mường Phăng 3
0.6 mm
71 Nà Tấu 3
0.6 mm
72 Tà Hừa
0.4 mm
73 Nậm Loỏng
0.4 mm
74 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.4 mm
75 Nậm Manh
0.4 mm
76 Căn Co 3
0.4 mm
77 Căn Co 2
0.4 mm
78 Bum Nưa
0.4 mm
79 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0.4 mm
80 Nà Tấu 1
0.4 mm
81 Hừa Ngài
0.4 mm
82 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
83 Mường Lạn 2
0.4 mm
84 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0.4 mm
85 Huổi Lèng
0.4 mm
86 Tủa Thàng
0.4 mm
87 Nậm Cuổi 4
0.2 mm
88 Pu Sam Cáp
0.2 mm
89 Nậm Cuổi
0.2 mm
90 Nậm Cha
0.2 mm
91 Nậm Hăn 2
0.2 mm
92 Nậm Tăm 2
0.2 mm
93 Mường Giôn PCTT
0.2 mm
94 Chiềng Khay
0.2 mm
95 Mường Sại PCTT
0.2 mm
96 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.2 mm
97 Trung Thu
0.2 mm
98 Mường Báng PCTT
0.2 mm
99 Ẳng Tở
0.2 mm
100 Lao Xả Phình
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!