Xã Pa Ham, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Pa Ham

Thứ Hai, 07/09/2026 - 16:54:49

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 23°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
69%
US AQI
47

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
23°C
%
17:00
22°C
%
18:00
20°C
%
19:00
19°C
%
20:00
19°C
%
21:00
18°C
%
22:00
18°C
%
23:00
17°C
%
00:00
17°C
%
01:00
17°C
%
02:00
17°C
%
03:00
16°C
%
04:00
16°C
%
05:00
16°C
%
06:00
16°C
%
07:00
16°C
%
08:00
17°C
%
09:00
19°C
%
10:00
20°C
%
11:00
22°C
%
12:00
22°C
%
13:00
22°C
%
14:00
22°C
%
15:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
15° | 23°
2.7 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
16° | 23°
6.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
16° | 24°
2.4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
16° | 23°
12.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
15° | 22°
0.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
13° | 23°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
13° | 24°
0.6 mm
Thứ Hai
14/09
Nắng
15° | 24°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
15° | 24°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
15° | 24°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
16° | 21°
8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
15° | 22°
17 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
15° | 23°
6.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
15° | 23°
11.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Pa Ham, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Pa Ham
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Pa Ham 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Pa Ham trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Pa Ham dự báo dao động từ 13°C đến 24°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (24°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (13°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 25.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~12.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

24°
Cao nhất
13°
Thấp nhất
25.9
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Pa Ham ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 16°C đến 23°C; lượng mưa dự báo khoảng 6.8 mm.
Hiện tại Xã Pa Ham trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 69%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 24°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 13°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 12.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 13–23°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 13–24°C, mưa ~0.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Pa Ham là 47 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 69% nên cảm giác thực tế khoảng 23°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Pa Ham, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
73.8 mm
2 Pa Tần
71.6 mm
3 Bum Nưa
58 mm
4 Tả Phìn 1
57.2 mm
5 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53.2 mm
6 Mường Mô 1
44.6 mm
7 Trung Thu
44.2 mm
8 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
9 Kan Hồ 1
37 mm
10 Mường Mô 3
34.6 mm
11 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.6 mm
12 Xín Chải
32.6 mm
13 Tủa Thàng
31.8 mm
14 Hừa Ngài
26.2 mm
15 Kan Hồ 2
25 mm
16 Mường Tè
24.8 mm
17 Huổi Lèng
22.8 mm
18 Mường Mô 2
21.8 mm
19 Lao Xả Phình
21.4 mm
20 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
19.8 mm
21 Cà Nàng
18.8 mm
22 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
17.6 mm
23 Nậm Hăn 2
15 mm
24 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
25 Mường Đun
14.4 mm
26 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
27 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
28 Huổi Lèng 1
11.4 mm
29 Mường Chà PCTT
11 mm
30 Pu Sam Cáp
10.8 mm
31 Noong Hẻo
10.8 mm
32 Lay Nưa PCTT
10.4 mm
33 Bình Lư 2
9.2 mm
34 Nà Tăm
9 mm
35 Mường Báng
8.6 mm
36 Huổi Lèng 2
8.6 mm
37 Phình Sáng 2
8.4 mm
38 Mường Tùng 2
8.4 mm
39 Mường Báng PCTT
8.4 mm
40 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
41 Bản Bo
7.2 mm
42 Mùn Chung
7 mm
43 Bình Lư 1
5.6 mm
44 Xá Tổng
5.4 mm
45 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
5.4 mm
46 Mường Mùn 2
5.4 mm
47 Mường Khoa
5.2 mm
48 Si Pha Phìn
5 mm
49 Nậm Hàng 3
5 mm
50 Bình Lư 3
5 mm
51 Sơn Bình 2
4.8 mm
52 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
53 Pa Ham
4.2 mm
54 Mường Khoa 1
4.2 mm
55 Mường Chiên 2
4 mm
56 Mường Mơn
4 mm
57 Căn Co 2
4 mm
58 Phình Sáng 1
3.6 mm
59 Căn Co 3
3.6 mm
60 Mùn Chung PCTT
3.4 mm
61 Lay Nưa
3.4 mm
62 Mường Mùn 1
3.2 mm
63 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
3.2 mm
64 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
3 mm
65 Mường Chà
3 mm
66 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
67 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
68 Mường Giôn
2.8 mm
69 Sơn Bình
2.4 mm
70 Chăn Nưa 2
2.4 mm
71 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
72 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
2.2 mm
73 Pú Nhung 1
2 mm
74 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
2 mm
75 Nậm Hăn 1
2 mm
76 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
1.8 mm
77 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1.6 mm
78 Nà Tấu
1.6 mm
79 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.6 mm
80 Mường Mươn
1.6 mm
81 Si Pa Phìn
1.4 mm
82 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.4 mm
83 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
84 Búng Lao 2
1.2 mm
85 Sông Đà
1.2 mm
86 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
87 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
88 Mường Ảng
1 mm
89 Chà Cang 2
1 mm
90 Huổi Só
1 mm
91 Nậm Cuổi
1 mm
92 Mường Chiên 3
0.8 mm
93 Chiềng Khay
0.8 mm
94 Tỏa Tình
0.8 mm
95 Nà Tấu 1
0.8 mm
96 P. Na Lay
0.8 mm
97 Nà Tấu 3
0.8 mm
98 Nậm Hàng 2
0.8 mm
99 Pú Nhung
0.6 mm
100 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.6 mm
Đã sao chép liên kết!