Xã Si Pa Phìn, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Si Pa Phìn

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 08:19:50

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 27°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
89%
US AQI
55

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
26°C
%
12:00
24°C
%
13:00
25°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 27°
7.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
20° | 28°
10.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
20° | 28°
2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
20° | 30°
4 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
20° | 27°
20.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
19° | 27°
0.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 27°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 29°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 29°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
23° | 30°
0.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
22° | 24°
19.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Si Pa Phìn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Si Pa Phìn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Si Pa Phìn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Si Pa Phìn trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Si Pa Phìn dự báo dao động từ 19°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 44.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~20.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

30°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
44.3
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Si Pa Phìn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 10.2 mm.
Hiện tại Xã Si Pa Phìn trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 89%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 20.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 21–27°C, mưa ~7.2 mm; Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–27°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Si Pa Phìn là 55 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 89% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Si Pa Phìn, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ẳng Cang 2
2.6 mm
2 Búng Lao 2
1.2 mm
3 Nà Tấu
1 mm
4 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
0.8 mm
5 Nậm Tăm 3
0.4 mm
6 Làng Mô 1
0.2 mm
7 Mường Báng
0.2 mm
8 Thanh Nưa 1
0.2 mm
9 Nà Tấu 2
0.2 mm
10 Mường Lạn 2
0.2 mm
11 Kan Hồ 1
0 mm
12 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
13 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
14 Kan Hồ 2
0 mm
15 Nậm Cha
0 mm
16 Tả Ngảo
0 mm
17 Nậm Hàng 2
0 mm
18 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
19 Chăn Nưa 1
0 mm
20 Mường Mô 2
0 mm
21 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
22 Làng Mô 2
0 mm
23 Chăn Nưa 2
0 mm
24 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
25 Lê Lợi
0 mm
26 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
27 Nậm Manh
0 mm
28 Căn Co 3
0 mm
29 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
30 Nậm Hàng 3
0 mm
31 Mường Mô 1
0 mm
32 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
33 Mường Mô 3
0 mm
34 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
35 Nà Sáy
0 mm
36 Pa Thơm PCTT
0 mm
37 Mường Ảng
0 mm
38 Pú Nhi 2
0 mm
39 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
40 Si Pa Phìn
0 mm
41 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
42 Tả Phìn 1
0 mm
43 Mường Phăng 1
0 mm
44 Trung Thu
0 mm
45 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
46 Búng Lao 1
0 mm
47 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
48 Xín Chải
0 mm
49 Hồ Nậm Ngám
0 mm
50 Mường Toong (Mường Nhé, Điện Biên)
0 mm
51 Mường Pồn 2
0 mm
52 Chà Cang 2
0 mm
53 Mường Chà PCTT
0 mm
54 Pú Nhi 3
0 mm
55 Na Son 1
0 mm
56 Mường Tùng
0 mm
57 Mường Chà
0 mm
58 Chi cục thủy lợi
0 mm
59 Na Son
0 mm
60 Mường Pồn
0 mm
61 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
0 mm
62 Mường Lạn 1
0 mm
63 Búng Lao 3
0 mm
64 Mường Tùng 2
0 mm
65 Mường Báng PCTT
0 mm
66 Lay Nưa
0 mm
67 Sông Đà
0 mm
68 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
69 Nà Tấu 1
0 mm
70 Hừa Ngài
0 mm
71 Xá Tổng
0 mm
72 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
73 Huổi Lèng 2
0 mm
74 Mùn Chung PCTT
0 mm
75 Mường Bám 1
0 mm
76 Ẳng Tở
0 mm
77 P. Na Lay
0 mm
78 Xuân Lao
0 mm
79 Mường Bám 2
0 mm
80 Mường Mùn 1
0 mm
81 Pa Ham
0 mm
82 Nậm Kè
0 mm
83 Huổi Lèng 1
0 mm
84 Mường Phăng 2
0 mm
85 Chung Chải
0 mm
86 Lay Nưa PCTT
0 mm
87 Ẳng Nưa
0 mm
88 Mường Phăng 3
0 mm
89 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
90 Mường Mơn
0 mm
91 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
92 Chiềng Sinh
0 mm
93 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
94 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
95 Mường Mùn 2
0 mm
96 Mường Nhé
0 mm
97 Mường Mươn
0 mm
98 Nà Hỳ
0 mm
99 Huổi Só
0 mm
100 Mường Thín
0 mm
Đã sao chép liên kết!