Xã Nậm Nèn, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Nèn

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 08:29:33

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
1km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
94%
US AQI
75

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
20° | 29°
5.9 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 29°
1.9 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
20° | 29°
2.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 30°
2.5 mm
Thứ Tư
09/09
Nhiều mây
22° | 29°
1.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 28°
10.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 27°
1.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
19° | 28°
1.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
18° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
21° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
21° | 29°
1.8 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 29°
2.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 29°
1.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
21° | 29°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nậm Nèn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nậm Nèn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Nèn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Nèn trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Nèn dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 25.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~10.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
25.7
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Nèn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.9 mm.
Hiện tại Xã Nậm Nèn trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 10.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 20–29°C, mưa ~5.9 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 21–29°C, mưa ~1.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Nèn là 75 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Nèn, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pa Thơm
46.2 mm
2 Pa Thơm PCTT
38.6 mm
3 Sam Mứn 2
31.2 mm
4 Mường Pồn 1
21.8 mm
5 Mường Pồn 2
21.6 mm
6 Nà Tấu 2
20.8 mm
7 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
17.4 mm
8 Mường Phăng 3
14.8 mm
9 Mường Pồn
12.6 mm
10 Mường Phăng 1
9 mm
11 Nậm Ngà
9 mm
12 Trung Thu
8.4 mm
13 Nà Hỳ
8.2 mm
14 Si Pha Phìn
7.4 mm
15 Si Pa Phìn
6.6 mm
16 Mường Ảng
5.4 mm
17 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
5.4 mm
18 Mường Chà PCTT
5 mm
19 Ẳng Nưa
5 mm
20 Nà Tấu 3
5 mm
21 Phì Nhừ 3
4.4 mm
22 Thanh Nưa 1
2.8 mm
23 Cà Nàng
1.8 mm
24 Chi cục thủy lợi
1.8 mm
25 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.6 mm
26 Mường Phăng 2
1.6 mm
27 Ẳng Cang 1
1.4 mm
28 Pa Tần
0.8 mm
29 Mường Mùn 1
0.6 mm
30 Pú Nhi 2
0.4 mm
31 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.4 mm
32 Ẳng Tở
0.4 mm
33 Mường Lạn 2
0.4 mm
34 Pu Sam Cáp
0.2 mm
35 Nậm Sỏ 2
0.2 mm
36 Hồ Nậm Ngám
0.2 mm
37 Tủa Thàng
0.2 mm
38 Nà Tấu 1
0 mm
39 Hừa Ngài
0 mm
40 Xá Tổng
0 mm
41 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
42 Huổi Lèng 2
0 mm
43 Mùn Chung PCTT
0 mm
44 P. Na Lay
0 mm
45 Ẳng Cang 2
0 mm
46 Chiềng Pha PCTT
0 mm
47 Xuân Lao
0 mm
48 Pắc Ma
0 mm
49 Mường Đun
0 mm
50 Thuận Châu
0 mm
51 Pa Ham
0 mm
52 Huổi Lèng 1
0 mm
53 Co Tòng
0 mm
54 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
55 Mường Giôn
0 mm
56 Co Mạ
0 mm
57 Lay Nưa PCTT
0 mm
58 Long Hẹ 2
0 mm
59 Quài Tở
0 mm
60 Mường Mơn
0 mm
61 Chiềng Sinh
0 mm
62 Pú Nhung 1
0 mm
63 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
64 Chiềng Bôm PCTT
0 mm
65 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
66 Mường Mùn 2
0 mm
67 Chiềng Khoang
0 mm
68 Mường Mươn
0 mm
69 Huổi Só
0 mm
70 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
71 Mường Thín
0 mm
72 Chiềng Khay
0 mm
73 Mùn Chung
0 mm
74 Phỏng Lái 2
0 mm
75 Phìn Hồ
0 mm
76 Lao Xả Phình
0 mm
77 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
78 Na Son 2
0 mm
79 Huổi Lèng
0 mm
80 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
81 Mường Chiên 2
0 mm
82 Mường Sại PCTT
0 mm
83 Kan Hồ 1
0 mm
84 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
85 Pha Khinh
0 mm
86 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
87 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
88 Nậm Cuổi 4
0 mm
89 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
90 Chiềng Pha
0 mm
91 Nậm Ét
0 mm
92 Bản Bo
0 mm
93 Nậm Cuổi
0 mm
94 Nậm Cha
0 mm
95 Tả Ngảo
0 mm
96 Nậm Hàng 2
0 mm
97 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
98 Chăn Nưa 1
0 mm
99 Mường Mô 2
0 mm
100 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
Đã sao chép liên kết!