Xã Sín Chải, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sín Chải

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 01:38:47

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
17°C
Cảm giác như: 20°C
Có mây rải rác
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
97%
US AQI
72

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
18°C
%
02:00
17°C
%
03:00
18°C
%
04:00
17°C
%
05:00
17°C
%
06:00
17°C
%
07:00
18°C
%
08:00
19°C
%
09:00
21°C
%
10:00
22°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
25°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nắng
17° | 26°
1.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
17° | 26°
1.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
17° | 25°
1.5 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
18° | 25°
1.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
17° | 26°
8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
17° | 25°
4.7 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
17° | 25°
1.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
17° | 23°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
15° | 23°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
17° | 24°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
18° | 24°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
17° | 25°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
18° | 26°
2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
18° | 24°
10 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sín Chải, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sín Chải
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sín Chải 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sín Chải trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sín Chải dự báo dao động từ 17°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 19.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 08/09 (~8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

26°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
19.4
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sín Chải ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 17°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.3 mm.
Hiện tại Xã Sín Chải có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 17°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (08/09), khoảng 8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 17–26°C, mưa ~1.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 17–25°C, mưa ~1.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sín Chải là 72 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 17°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 20°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sín Chải, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pa Tần
21.2 mm
2 Chăn Nưa 1
20.4 mm
3 Pa Tần 2
17.4 mm
4 Xà Dề Phìn
17.2 mm
5 Làng Mô 2
15.8 mm
6 Hồng Thu
12.8 mm
7 Tả Phìn
12.4 mm
8 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
9 Vàng Bó
10.6 mm
10 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
10.4 mm
11 Phìn Hồ 3
10.2 mm
12 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.6 mm
13 Trung Chải
9 mm
14 Sông Đà
8.6 mm
15 Huổi Luông
8.2 mm
16 Lê Lợi
7 mm
17 Chăn Nưa 2
6.2 mm
18 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
5.8 mm
19 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.6 mm
20 Hoang Thèn 1
5.4 mm
21 Làng Mô 1
4.6 mm
22 Ma Quai
4.6 mm
23 P. Na Lay
4.4 mm
24 Mường Tùng
2.8 mm
25 Phìn Hồ
2.6 mm
26 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
27 Lay Nưa
2.4 mm
28 Khổng Lào 1
2 mm
29 Nậm Hàng 2
2 mm
30 Mường Mơn
2 mm
31 Mường Mươn
1.6 mm
32 Tả Ngảo
1 mm
33 Si Pha Phìn
1 mm
34 Nậm Tăm 3
0.8 mm
35 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0.8 mm
36 Xá Tổng
0.8 mm
37 Nậm Xe 2
0.6 mm
38 Nậm Xe
0.6 mm
39 Nậm Ban
0.6 mm
40 Si Pa Phìn
0.6 mm
41 Mường Chà PCTT
0.6 mm
42 Lay Nưa PCTT
0.6 mm
43 Hua Bum
0.4 mm
44 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.4 mm
45 Huổi Lèng 1
0.4 mm
46 Nậm Cuổi
0.2 mm
47 Nậm Cha
0.2 mm
48 Nậm Loỏng
0.2 mm
49 Nậm Xe 1
0.2 mm
50 Căn Co 3
0.2 mm
51 Nậm Tăm 2
0.2 mm
52 Căn Co 2
0.2 mm
53 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0.2 mm
54 Chà Cang 2
0.2 mm
55 Mường Chà
0.2 mm
56 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0.2 mm
57 Trung Lèng Hồ
0 mm
58 Quài Tở
0 mm
59 Pắc Ma
0 mm
60 Cà Nàng
0 mm
61 Pú Nhung 1
0 mm
62 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
63 Mường Mùn 2
0 mm
64 Mường Giôn
0 mm
65 Huổi Só
0 mm
66 Mường Thín
0 mm
67 Mùn Chung
0 mm
68 Lao Xả Phình
0 mm
69 Chiềng Khoang
0 mm
70 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
71 Chiềng Khay
0 mm
72 Phỏng Lái 2
0 mm
73 Huổi Lèng
0 mm
74 Tủa Thàng
0 mm
75 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
76 Mường Chiên 2
0 mm
77 Mường Sại PCTT
0 mm
78 Pha Khinh
0 mm
79 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
80 Thủy điện Ngòi Phát
0 mm
81 Nậm Ét
0 mm
82 Ngũ Chỉ Sơn
0 mm
83 Kan Hồ 1
0 mm
84 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
85 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
86 Tà Hừa
0 mm
87 Nậm Cuổi 4
0 mm
88 Pa Vệ Sử 2
0 mm
89 Bình Lư 1
0 mm
90 Pu Sam Cáp
0 mm
91 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
92 Bản Bo
0 mm
93 Nùng Nàng
0 mm
94 TĐ Bản Chát
0 mm
95 Trung Đồng 2
0 mm
96 Bản Giang
0 mm
97 Kan Hồ 2
0 mm
98 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
99 Sơn Bình
0 mm
100 Thèn Sin
0 mm
Đã sao chép liên kết!