| Hồ chứa / Khu vực | Thời gian | Dung tích | Mực nước (m) | Lưu lượng (m³/s) | Cửa xả | Tác vụ | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Htl | Hdbt | Hc | Qve | ΣQx | Qxt | Sâu | Mặt | |||||
| Đang tải dữ liệu EVN... | ||||||||||||
Htl: Mực nước thượng lưu hiện tại.
Hdbt: Mực nước dâng bình thường.
Hc: Mực nước chết (dưới mức này không thể phát điện).
Qve: Lưu lượng nước đổ về hồ.
ΣQx: Tổng lưu lượng xả (máy phát điện + xả tràn).
Qxt: Lưu lượng xả qua tràn (xả lũ).
Qxm: Xả qua máy phát điện.
Cửa xả Sâu: Số cửa xả đáy đang mở.
Cửa xả Mặt: Số cửa xả tràn phía trên đang mở.