Xã Quài Tở, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quài Tở

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 15:23:09

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 34°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
6km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
61%
US AQI
82

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Mưa rào
20° | 30°
24.9 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
20° | 29°
19.1 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 29°
21.1 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 29°
6.1 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
21° | 28°
17.3 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 29°
4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 28°
14 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 28°
3.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 28°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
21° | 30°
1 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
22° | 30°
0.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 30°
6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 65mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quài Tở
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quài Tở 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quài Tở trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quài Tở dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 106.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 04/09 (~24.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
106.5
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quài Tở ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 19.1 mm.
Hiện tại Xã Quài Tở mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 61%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (04/09), khoảng 24.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 20–29°C, mưa ~19.1 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–29°C, mưa ~21.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quài Tở là 82 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 61% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quài Tở, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pắc Ma
43 mm
2 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
41.4 mm
3 Quài Tở
38 mm
4 Chiềng Sinh
32.2 mm
5 Chiềng Bôm PCTT
24.8 mm
6 Tỏa Tình
21.8 mm
7 Thuận Châu
18.6 mm
8 Nà Sáy
16.8 mm
9 Mường Giàng
15.6 mm
10 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
15.4 mm
11 Muổi Nọi 1
15.4 mm
12 Phỏng Lái 1
13.6 mm
13 Quài Nưa
13.2 mm
14 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
11.4 mm
15 Búng Lao 1
10.8 mm
16 Phình Sáng 1
10.6 mm
17 Tênh Phông
10.6 mm
18 Mường Giôn
9.8 mm
19 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.4 mm
20 Chiềng Chung 2
9.2 mm
21 Mường Tùng
8.8 mm
22 Pha Khinh
8.4 mm
23 Chiềng Bôm
6.2 mm
24 Phỏng Lái 2
5.8 mm
25 Chiềng Ơn
5.6 mm
26 Chiềng Cọ
5.4 mm
27 P. Na Lay
5.4 mm
28 Búng Lao 3
4.6 mm
29 Chiềng Ngàm
4 mm
30 Nà Tấu 2
3.8 mm
31 Mường Giôn PCTT
3.6 mm
32 Chiềng Khoang
3.4 mm
33 Lay Nưa
3 mm
34 Chiềng Pha
2.8 mm
35 Mường Mơn
2.8 mm
36 Mường Sại
2.6 mm
37 Mường Tùng 2
2.4 mm
38 Mường Phăng 2
2.4 mm
39 Huổi Lèng 1
2.4 mm
40 Mường Chà PCTT
2.2 mm
41 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
42 Xá Tổng
1.8 mm
43 Mường Mươn
1.8 mm
44 Mường Giôn
1.6 mm
45 Nậm Lầu 3
1.6 mm
46 Mường É
1.4 mm
47 Nà Tấu
1.4 mm
48 Nậm Lầu 2
1.2 mm
49 Co Mạ
1.2 mm
50 Chiềng Đen
1.2 mm
51 Mường Chiên 2
1.2 mm
52 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
1.2 mm
53 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
54 Long Hẹ 2
1 mm
55 Mường Phăng 1
1 mm
56 Huổi Lèng 2
1 mm
57 Nậm Ét
0.8 mm
58 Púng Tra
0.8 mm
59 Búng Lao 2
0.8 mm
60 Mường Lạn 2
0.8 mm
61 Mường Phăng 3
0.8 mm
62 Mường Chiên 3
0.6 mm
63 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0.6 mm
64 Tả Phìn 1
0.6 mm
65 Nà Tấu 1
0.6 mm
66 Pú Nhung 1
0.6 mm
67 Nà Tấu 3
0.6 mm
68 Huổi Lèng
0.6 mm
69 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0.6 mm
70 Bản Lầm
0.4 mm
71 Chiềng Dong
0.4 mm
72 Tông Cọ
0.4 mm
73 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.4 mm
74 Hừa Ngài
0.4 mm
75 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
76 Lao Xả Phình
0.4 mm
77 Tủa Thàng
0.4 mm
78 Tà Hừa
0.4 mm
79 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.4 mm
80 Nậm Hăn 2
0.4 mm
81 Mường Bám 2
0.2 mm
82 Mường Bám 1 PCTT
0.2 mm
83 Long Hẹ 1 PCTT
0.2 mm
84 Chiềng Khay
0.2 mm
85 Mường Sại PCTT
0.2 mm
86 Trung Thu
0.2 mm
87 Pú Nhi 3
0.2 mm
88 Mường Báng PCTT
0.2 mm
89 Ẳng Tở
0.2 mm
90 Xuân Lao
0.2 mm
91 Mường Thín
0.2 mm
92 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.2 mm
93 Nà Cang
0 mm
94 Khoen On
0 mm
95 Phu Nậm Sap
0 mm
96 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
97 Bon Phặng
0 mm
98 Long Hẹ 1
0 mm
99 Phiêng Cằm 1
0 mm
100 Bó Mười PCTT
0 mm
Đã sao chép liên kết!