Xã Quài Tở, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quài Tở

Thứ Hai, 07/09/2026 - 15:44:17

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 33°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
66%
US AQI
47

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 28°
1.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 28°
9.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 30°
2.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 28°
9.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 27°
2.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 28°
0.3 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
21° | 29°
1.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 29°
2.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 28°
3.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 27°
12.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
21° | 26°
11.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 28°
6.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quài Tở, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quài Tở
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quài Tở 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quài Tở trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quài Tở dự báo dao động từ 19°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (30°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 25.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~9.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

30°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
25.1
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quài Tở ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.2 mm.
Hiện tại Xã Quài Tở trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 66%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 9.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–28°C, mưa ~0.3 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 19–29°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quài Tở là 47 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 66% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quài Tở, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Phìn 1
57.2 mm
2 Trung Thu
44.2 mm
3 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
4 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.6 mm
5 Tủa Thàng
31.8 mm
6 Hừa Ngài
26.2 mm
7 Huổi Lèng
22.8 mm
8 Lao Xả Phình
21.4 mm
9 Cà Nàng
18.8 mm
10 Nậm Hăn 2
15 mm
11 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
12 Mường Đun
14.4 mm
13 Hồ Nậm Ngám
12 mm
14 Huổi Lèng 1
11.4 mm
15 Mường Chà PCTT
11 mm
16 Lay Nưa PCTT
10.4 mm
17 Mường Báng
8.6 mm
18 Huổi Lèng 2
8.6 mm
19 Phình Sáng 2
8.4 mm
20 Mường Tùng 2
8.4 mm
21 Mường Báng PCTT
8.4 mm
22 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
23 Mùn Chung
7 mm
24 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
5.4 mm
25 Xá Tổng
5.4 mm
26 Mường Mùn 2
5.4 mm
27 Pa Ham
4.2 mm
28 Mường Mơn
4 mm
29 Mường Chiên 2
4 mm
30 Phình Sáng 1
3.6 mm
31 Lay Nưa
3.4 mm
32 Mùn Chung PCTT
3.4 mm
33 Mường Mùn 1
3.2 mm
34 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
3 mm
35 Pú Nhi 2
2.8 mm
36 Mường Giôn
2.8 mm
37 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
38 Pú Nhung 1
2 mm
39 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
40 Nà Tấu
1.6 mm
41 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.6 mm
42 Mường Mươn
1.6 mm
43 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1.6 mm
44 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.4 mm
45 Tà Hừa
1.4 mm
46 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
47 Búng Lao 2
1.2 mm
48 Mường Ảng
1 mm
49 Tỏa Tình
0.8 mm
50 Nà Tấu 1
0.8 mm
51 P. Na Lay
0.8 mm
52 Nà Tấu 3
0.8 mm
53 Mường Chiên 3
0.8 mm
54 Chiềng Khay
0.8 mm
55 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
56 Pú Nhung
0.6 mm
57 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.6 mm
58 Ẳng Cang 1
0.6 mm
59 TĐ Bản Chát
0.6 mm
60 Mường Tùng
0.4 mm
61 Búng Lao 3
0.4 mm
62 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
63 Ẳng Tở
0.4 mm
64 Long Hẹ 1
0.4 mm
65 Pắc Ma
0.4 mm
66 Pha Khinh
0.4 mm
67 Mường Lạn 2
0.2 mm
68 Ẳng Nưa
0.2 mm
69 Mường Phăng 3
0.2 mm
70 Quài Tở
0.2 mm
71 Mường Thín
0.2 mm
72 Chiềng Lao 2
0.2 mm
73 Mường Giàng
0.2 mm
74 Phỏng Lái 1
0.2 mm
75 Phiêng Cằm 1
0 mm
76 Bó Mười PCTT
0 mm
77 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
78 Mường Bám 1
0 mm
79 Chiềng Ban
0 mm
80 Bó Mười 2
0 mm
81 Mường Bám 2
0 mm
82 Bản Lầm
0 mm
83 Chiềng Ngàm
0 mm
84 Chiềng Lao 1
0 mm
85 Mường É
0 mm
86 Chiềng Dong
0 mm
87 Chiềng Pha PCTT
0 mm
88 Tông Cọ
0 mm
89 Nậm Lầu 3
0 mm
90 Bó Mười
0 mm
91 Mường Khiêng
0 mm
92 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
93 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
94 Nà Sáy
0 mm
95 Chiềng Ơn
0 mm
96 Mường Phăng 1
0 mm
97 Búng Lao 1
0 mm
98 Hồ Na Hươm
0 mm
99 Muổi Nọi 1
0 mm
100 Mường Luân 3
0 mm
Đã sao chép liên kết!