Xã Chiềng Sinh, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Chiềng Sinh

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 17:57:31

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Có mây rải rác
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
84%
US AQI
54

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 28°
2.4 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
21° | 29°
1.2 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
21° | 29°
0.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 29°
2.9 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 28°
18.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
19° | 27°
0.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
18° | 28°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
18° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
19° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
20° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
20° | 29°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
20° | 30°
1.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
20° | 30°
2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 25°
13 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Chiềng Sinh, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Chiềng Sinh
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Chiềng Sinh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Chiềng Sinh trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Chiềng Sinh dự báo dao động từ 18°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 26.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~18.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

29°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
26.5
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Chiềng Sinh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Nắng; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.2 mm.
Hiện tại Xã Chiềng Sinh có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 18.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 21–28°C, mưa ~2.4 mm; Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây, 18–28°C, mưa ~0.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Chiềng Sinh là 54 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Chiềng Sinh, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Lầu 2
4.8 mm
2 Hồ Nậm Ngám
4 mm
3 Co Mạ
3.4 mm
4 Pú Nhi 2
2.8 mm
5 Ẳng Cang 2
2.6 mm
6 Mường Nhà 3
2.4 mm
7 Nà Tấu
1.8 mm
8 Huổi Lèng
1.8 mm
9 Tả Phìn 1
1.8 mm
10 Hồ Na Hươm
1.6 mm
11 Na Son 1
1.2 mm
12 Búng Lao 2
1.2 mm
13 Si Pa Phìn
1.2 mm
14 Mường Tùng
1.2 mm
15 Mường Phăng 1
0.8 mm
16 Na Son 2
0.8 mm
17 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.6 mm
18 Nậm Hăn 2
0.4 mm
19 Mường Lạn 2
0.4 mm
20 Mường Phăng 3
0.4 mm
21 Na Ư 1
0.4 mm
22 Si Pha Phìn
0.4 mm
23 Mường Giôn PCTT
0.4 mm
24 Mường Sại PCTT
0.4 mm
25 Nậm Ét
0.4 mm
26 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
27 Trung Thu
0.2 mm
28 Mường Báng
0.2 mm
29 Thanh Nưa 1
0.2 mm
30 Na Son
0.2 mm
31 Nà Tấu 2
0.2 mm
32 Mường Phăng 2
0.2 mm
33 Mường Giàng
0.2 mm
34 Cà Nàng
0.2 mm
35 Chiềng Khoang
0.2 mm
36 Mường Chiên 2
0.2 mm
37 Ẳng Nưa
0 mm
38 Luân Giới
0 mm
39 Quài Tở
0 mm
40 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
41 Mường Mơn
0 mm
42 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
43 Chiềng Sinh
0 mm
44 Chiềng Ơn
0 mm
45 Pú Nhung 1
0 mm
46 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
47 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
48 Muổi Nọi 1
0 mm
49 Mường Mùn 2
0 mm
50 Chiềng Bôm
0 mm
51 Mường Mươn
0 mm
52 Mường Sại
0 mm
53 Huổi Só
0 mm
54 Mường Luân 2
0 mm
55 Púng Tra
0 mm
56 Mường Thín
0 mm
57 Mùn Chung
0 mm
58 Phìn Hồ
0 mm
59 Lao Xả Phình
0 mm
60 Mường Chiên 3
0 mm
61 Nà Tấu 3
0 mm
62 Phỏng Lái 1
0 mm
63 Phình Giàng 1
0 mm
64 Mường Pồn 1
0 mm
65 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
66 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
67 Chiềng Pha PCTT
0 mm
68 Keo Lôm 2
0 mm
69 Đứa Mòn
0 mm
70 Ẳng Cang 1
0 mm
71 Pắc Ma
0 mm
72 Tủa Thàng
0 mm
73 Thuận Châu
0 mm
74 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
75 Co Tòng
0 mm
76 Na Ư 2
0 mm
77 Mường Giôn
0 mm
78 Long Hẹ 2
0 mm
79 Chiềng Bôm PCTT
0 mm
80 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
81 Chiềng Khay
0 mm
82 Phỏng Lái 2
0 mm
83 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
84 Pha Khinh
0 mm
85 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
86 Đứa Mòn
0 mm
87 Chiềng Pha
0 mm
88 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
89 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
90 Tà Hừa
0 mm
91 TĐ Bản Chát
0 mm
92 Tà Gia 2
0 mm
93 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
94 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
95 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
96 Nậm Sỏ 2
0 mm
97 Tà Mít
0 mm
98 Lê Lợi
0 mm
99 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
100 Nậm Manh
0 mm
Đã sao chép liên kết!