Xã Nà Tấu, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nà Tấu

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 05:26:46

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 35°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
65%
US AQI
58

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
21°C
%
06:00
20°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
20° | 29°
8.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
20° | 28°
3.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 28°
8.4 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 29°
4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 29°
7.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 29°
8.9 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 29°
10.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
21° | 27°
0.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 27°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
21° | 28°
1.2 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
21° | 27°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
21° | 28°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 28°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nà Tấu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nà Tấu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nà Tấu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nà Tấu trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nà Tấu dự báo dao động từ 20°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 50.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~10.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

29°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
50.9
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nà Tấu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.6 mm.
Hiện tại Xã Nà Tấu trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 65%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 10.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 20–28°C, mưa ~3.6 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 21–28°C, mưa ~8.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Tư (09/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nà Tấu là 58 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 65% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nà Tấu, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pa Thơm
46.2 mm
2 Pa Thơm PCTT
38.6 mm
3 Phì Nhừ 2
32.6 mm
4 Sam Mứn 2
31.2 mm
5 Na Ư 1
28.6 mm
6 Mường Pồn 1
21.8 mm
7 Mường Pồn 2
21.6 mm
8 Nà Tấu 2
20.8 mm
9 Hồ Na Hươm
20 mm
10 Mường Luân 2
19.4 mm
11 Háng Lìa 3
18 mm
12 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
17.4 mm
13 Háng Lìa 2
17 mm
14 Keo Lôm 2
16 mm
15 Mường Phăng 3
14.8 mm
16 Sam Mứn 1
13.8 mm
17 Mường Nhà 3
13.4 mm
18 Mường Pồn
12.6 mm
19 Na Ư 2
11.6 mm
20 Háng Lìa 1
10.6 mm
21 Háng Lìa
10.2 mm
22 Mường Phăng 1
9 mm
23 Nậm Ngà
9 mm
24 Mường Luân 3
8.8 mm
25 Trung Thu
8.4 mm
26 Nà Hỳ
8.2 mm
27 Si Pha Phìn
7.4 mm
28 Si Pa Phìn
6.6 mm
29 Luân Giới
5.6 mm
30 Mường Ảng
5.4 mm
31 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
5.4 mm
32 Phì Nhừ 5
5.4 mm
33 Mường Chà PCTT
5 mm
34 Nà Tấu 3
5 mm
35 Ẳng Nưa
4.8 mm
36 Phì Nhừ 3
4.4 mm
37 Phình Giàng 2
4 mm
38 Phì Nhừ 4
3 mm
39 Đứa Mòn
2.8 mm
40 Thanh Nưa 1
2.6 mm
41 Phình Giàng 1
2 mm
42 Cà Nàng
1.8 mm
43 Chi cục thủy lợi
1.8 mm
44 Mường Phăng 2
1.6 mm
45 Ẳng Cang 1
1.4 mm
46 Pa Tần
0.8 mm
47 Mường Mùn 1
0.6 mm
48 Pú Nhi 2
0.4 mm
49 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.4 mm
50 Ẳng Tở
0.4 mm
51 Mường Lạn 2
0.4 mm
52 Hồ Nậm Ngám
0.2 mm
53 Tủa Thàng
0.2 mm
54 Mường Báng PCTT
0 mm
55 Lay Nưa
0 mm
56 Phỏng Lái 1
0 mm
57 Sông Đà
0 mm
58 Tỏa Tình
0 mm
59 Nà Tấu 1
0 mm
60 Hừa Ngài
0 mm
61 Xá Tổng
0 mm
62 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
63 Huổi Lèng 2
0 mm
64 Mùn Chung PCTT
0 mm
65 P. Na Lay
0 mm
66 Ẳng Cang 2
0 mm
67 Xuân Lao
0 mm
68 Pắc Ma
0 mm
69 Mường Đun
0 mm
70 Pa Ham
0 mm
71 Huổi Lèng 1
0 mm
72 Co Tòng
0 mm
73 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
74 Co Mạ
0 mm
75 Lay Nưa PCTT
0 mm
76 Long Hẹ 2
0 mm
77 Quài Tở
0 mm
78 Mường Mơn
0 mm
79 Chiềng Sinh
0 mm
80 Pú Nhung 1
0 mm
81 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
82 Chiềng Bôm PCTT
0 mm
83 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
84 Mường Mùn 2
0 mm
85 Mường Mươn
0 mm
86 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
87 Mường Thín
0 mm
88 Chiềng Khay
0 mm
89 Mùn Chung
0 mm
90 Phỏng Lái 2
0 mm
91 Phìn Hồ
0 mm
92 Lao Xả Phình
0 mm
93 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
94 Na Son 2
0 mm
95 Huổi Lèng
0 mm
96 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
97 Mường Chiên 2
0 mm
98 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
99 Pha Khinh
0 mm
100 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
Đã sao chép liên kết!