Xã Tủa Thàng, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tủa Thàng

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 10:44:35

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 33°C
Trời nắng đẹp
Gió
3km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
77%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
24° | 31°
1.8 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 31°
0.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 32°
16.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 32°
3.4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 30°
10.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
22° | 29°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 26°
7.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tủa Thàng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tủa Thàng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tủa Thàng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tủa Thàng trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tủa Thàng dự báo dao động từ 21°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 33.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 08/09 (~16.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

32°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
33.1
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tủa Thàng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.8 mm.
Hiện tại Xã Tủa Thàng trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (08/09), khoảng 16.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 24–31°C, mưa ~1.8 mm; Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–30°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Ba (08/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tủa Thàng là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tủa Thàng, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Van
6 mm
2 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
3 Ô Quý Hồ
5 mm
4 Tả Phìn 1
1.8 mm
5 Bản Khoang
1.8 mm
6 Mường Hoa
1.6 mm
7 Ngũ Chỉ Sơn
1.6 mm
8 Búng Lao 2
1.2 mm
9 Nà Tấu
1.2 mm
10 Trung Chải
1.2 mm
11 Tả Lèng
1 mm
12 Hồ Thầu PCTT
1 mm
13 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.6 mm
14 Hoàng Liên
0.6 mm
15 Mường Giôn PCTT
0.4 mm
16 Mường Sại PCTT
0.4 mm
17 Nậm Ét
0.4 mm
18 Nậm Hăn 2
0.4 mm
19 Nậm Tăm 3
0.4 mm
20 Hồ Bốn
0.2 mm
21 Mường Báng
0.2 mm
22 Mường Giàng
0.2 mm
23 Cà Nàng
0.2 mm
24 Chiềng Khoang
0.2 mm
25 Mường Chiên 2
0.2 mm
26 Nùng Nàng
0.2 mm
27 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0.2 mm
28 Bản Giang
0.2 mm
29 Thèn Sin
0.2 mm
30 Sin Suối Hồ
0.2 mm
31 Phìn Hồ 3
0.2 mm
32 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
33 Làng Mô 1
0.2 mm
34 Hồng Thu
0.2 mm
35 Hồ Thầu
0.2 mm
36 Pu Sam Cáp
0 mm
37 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
38 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
39 Bản Bo
0 mm
40 Nậm Cuổi
0 mm
41 TĐ Bản Chát
0 mm
42 Trung Đồng 2
0 mm
43 Nậm Cha
0 mm
44 Tả Ngảo
0 mm
45 Nậm Hàng 2
0 mm
46 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
47 Sơn Bình
0 mm
48 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
49 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
50 Chăn Nưa 1
0 mm
51 Tà Gia 2
0 mm
52 Trung Chải
0 mm
53 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
54 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
55 Nậm Loỏng
0 mm
56 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
57 Nậm Sỏ 2
0 mm
58 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
59 Nậm Xe 1
0 mm
60 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
61 Bình Lư 2
0 mm
62 TĐ Huội Quảng
0 mm
63 Làng Mô 2
0 mm
64 Tả Phìn
0 mm
65 Chăn Nưa 2
0 mm
66 Tà Mít
0 mm
67 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
68 Hua Bum
0 mm
69 Nà Tăm
0 mm
70 Lê Lợi
0 mm
71 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
72 Pắc Ta
0 mm
73 Nậm Manh
0 mm
74 Sơn Bình 2
0 mm
75 Bình Lư 3
0 mm
76 Nậm Hăn 1
0 mm
77 Căn Co 3
0 mm
78 Pắc Ta PCTT
0 mm
79 Nà Cang
0 mm
80 Nậm Cuổi 2
0 mm
81 Tả Van PCTT
0 mm
82 Hua Bum 2
0 mm
83 Noong Hẻo
0 mm
84 Xà Dề Phìn
0 mm
85 Nậm Tăm 2
0 mm
86 Nậm Hàng 3
0 mm
87 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
88 Nậm Ban
0 mm
89 Căn Co 2
0 mm
90 Khoen On
0 mm
91 Mường Khoa 1
0 mm
92 Phu Nậm Sap
0 mm
93 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
94 Pa Tần
0 mm
95 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
96 Mường Mô 1
0 mm
97 Mường Khoa
0 mm
98 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
99 Pa Tần 2
0 mm
100 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
Đã sao chép liên kết!