Xã Pú Nhung, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Pú Nhung

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 11:51:08

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 33°C
Trời nắng đẹp
Gió
2km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
57%
US AQI
80

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
23°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
21°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
20°C
%
08:00
21°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
18° | 28°
9 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
19° | 28°
3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
20° | 28°
6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
19° | 28°
6.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
20° | 29°
12.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 28°
9.6 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
20° | 27°
14.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 27°
1 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
18° | 26°
1.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
18° | 26°
1.2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
18° | 27°
1.2 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
19° | 27°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
20° | 28°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
20° | 28°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Pú Nhung, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Pú Nhung
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Pú Nhung 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Pú Nhung trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Pú Nhung dự báo dao động từ 18°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 60.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~14.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

29°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
60.7
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Pú Nhung ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 19°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 3 mm.
Hiện tại Xã Pú Nhung trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 57%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 14.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 19–28°C, mưa ~3 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 20–28°C, mưa ~6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Pú Nhung là 80 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 57% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Pú Nhung, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pắc Ma
43 mm
2 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
41.4 mm
3 Quài Tở
38 mm
4 Chiềng Sinh
32.2 mm
5 Chiềng Bôm PCTT
24.8 mm
6 Tỏa Tình
21.8 mm
7 Chăn Nưa 1
20.6 mm
8 Thuận Châu
18.6 mm
9 Nà Sáy
16.6 mm
10 Mường Giàng
15.6 mm
11 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
15.4 mm
12 Muổi Nọi 1
15.4 mm
13 Phỏng Lái 1
13.6 mm
14 Quài Nưa
13.2 mm
15 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
16 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
11.4 mm
17 Búng Lao 1
10.8 mm
18 Phình Sáng 1
10.6 mm
19 Tênh Phông
10.6 mm
20 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
21 Mường Giôn
9.8 mm
22 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.4 mm
23 Chiềng Chung 2
9.2 mm
24 Mường Tùng
8.8 mm
25 Sông Đà
8.8 mm
26 Pha Khinh
8.4 mm
27 Lê Lợi
7 mm
28 Chiềng Bôm
6.2 mm
29 Phỏng Lái 2
5.8 mm
30 Chiềng Ơn
5.6 mm
31 P. Na Lay
5.4 mm
32 Chiềng Cọ
5.4 mm
33 Nậm Hàng 2
5 mm
34 Làng Mô 1
4.8 mm
35 Búng Lao 3
4.4 mm
36 Chiềng Ngàm
4 mm
37 Mường Giôn PCTT
3.6 mm
38 Chiềng Khoang
3.4 mm
39 Lay Nưa
3 mm
40 Chiềng Pha
2.8 mm
41 Mường Mơn
2.8 mm
42 Mường Sại
2.6 mm
43 Mường Tùng 2
2.4 mm
44 Mường Phăng 2
2.4 mm
45 Huổi Lèng 1
2.4 mm
46 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
47 Mường Chà PCTT
2.2 mm
48 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
49 Nà Tấu 2
2 mm
50 Xá Tổng
1.8 mm
51 Mường Mươn
1.8 mm
52 Nậm Lầu 3
1.6 mm
53 Nà Tấu
1.4 mm
54 Mường É
1.2 mm
55 Nậm Lầu 2
1.2 mm
56 Co Mạ
1.2 mm
57 Chiềng Đen
1.2 mm
58 Mường Chiên 2
1.2 mm
59 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
1.2 mm
60 Long Hẹ 2
1 mm
61 Mường Phăng 1
1 mm
62 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
1 mm
63 Huổi Lèng 2
1 mm
64 Nậm Manh
1 mm
65 Nậm Ét
0.8 mm
66 Púng Tra
0.8 mm
67 Búng Lao 2
0.8 mm
68 Mường Lạn 2
0.8 mm
69 Mường Phăng 3
0.8 mm
70 Mường Chiên 3
0.6 mm
71 Mường Giôn
0.6 mm
72 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0.6 mm
73 Tả Phìn 1
0.6 mm
74 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.6 mm
75 Nà Tấu 1
0.6 mm
76 Pú Nhung 1
0.6 mm
77 Nà Tấu 3
0.6 mm
78 Huổi Lèng
0.6 mm
79 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0.6 mm
80 Bản Lầm
0.4 mm
81 Tông Cọ
0.4 mm
82 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.4 mm
83 Hừa Ngài
0.4 mm
84 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
85 Tủa Thàng
0.4 mm
86 Tà Hừa
0.4 mm
87 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.4 mm
88 Căn Co 3
0.4 mm
89 Căn Co 2
0.4 mm
90 Mường Bám 2
0.2 mm
91 Mường Bám 1 PCTT
0.2 mm
92 Long Hẹ 1 PCTT
0.2 mm
93 Chiềng Khay
0.2 mm
94 Mường Sại PCTT
0.2 mm
95 Trung Thu
0.2 mm
96 Pú Nhi 3
0.2 mm
97 Mường Báng PCTT
0.2 mm
98 Ẳng Tở
0.2 mm
99 Xuân Lao
0.2 mm
100 Mường Thín
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!