Xã Sáng Nhè, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sáng Nhè

Thứ Hai, 07/09/2026 - 09:36:16

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 25°C
Trời nắng đẹp
Gió
3km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
76%
US AQI
27

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
20°C
%
08:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Nắng
19° | 26°
0.9 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
19° | 27°
2.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 26°
3.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
19° | 25°
6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
18° | 25°
3.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
16° | 25°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
16° | 26°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
18° | 27°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
17° | 27°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
18° | 27°
0.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
20° | 27°
1.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
18° | 27°
3 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
20° | 22°
9.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
18° | 25°
3.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sáng Nhè, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sáng Nhè
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sáng Nhè 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sáng Nhè trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sáng Nhè dự báo dao động từ 16°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 15.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

27°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
15.6
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sáng Nhè ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 19°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.1 mm.
Hiện tại Xã Sáng Nhè trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 76%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 16–25°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 16–26°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sáng Nhè là 27 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 76% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sáng Nhè, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Phìn 1
57.2 mm
2 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53.2 mm
3 Trung Thu
44.2 mm
4 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
5 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.4 mm
6 Xín Chải
32.6 mm
7 Tủa Thàng
31.8 mm
8 Hừa Ngài
26.2 mm
9 Huổi Lèng
22.8 mm
10 Lao Xả Phình
21.4 mm
11 Cà Nàng
18.8 mm
12 Nậm Hăn 2
15 mm
13 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
14 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
15 Mường Đun
14.4 mm
16 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
17 Huổi Lèng 1
11.4 mm
18 Mường Chà PCTT
11 mm
19 Noong Hẻo
10.8 mm
20 Pu Sam Cáp
10.6 mm
21 Lay Nưa PCTT
10.4 mm
22 Bình Lư 2
9.2 mm
23 Nà Tăm
9 mm
24 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.6 mm
25 Mường Báng
8.6 mm
26 Huổi Lèng 2
8.6 mm
27 Phình Sáng 2
8.4 mm
28 Mường Tùng 2
8.4 mm
29 Mường Báng PCTT
8.4 mm
30 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
31 Bản Bo
7.2 mm
32 Mùn Chung
7 mm
33 Tả Van
6 mm
34 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
35 Bình Lư 1
5.6 mm
36 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
5.4 mm
37 Mường Mùn 2
5.4 mm
38 Xá Tổng
5.2 mm
39 Bình Lư 3
5 mm
40 Mường Khoa
5 mm
41 Nậm Hàng 3
4.8 mm
42 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
43 Pa Ham
4.2 mm
44 Mường Khoa 1
4.2 mm
45 Mường Mơn
4 mm
46 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
47 Trung Đồng 1
4 mm
48 Căn Co 2
3.8 mm
49 Mường Chiên 2
3.8 mm
50 Phình Sáng 1
3.6 mm
51 Thân Thuộc
3.6 mm
52 Lay Nưa
3.4 mm
53 Mùn Chung PCTT
3.4 mm
54 Mường Hoa
3.4 mm
55 Căn Co 3
3.4 mm
56 Mường Mùn 1
3.2 mm
57 Nậm Cần
3.2 mm
58 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
59 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
2.8 mm
60 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
61 Mường Giôn
2.6 mm
62 Sơn Bình
2.4 mm
63 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
64 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
2.2 mm
65 Hoàng Liên
2 mm
66 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
2 mm
67 Pú Nhung 1
1.8 mm
68 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
69 Nậm Hăn 1
1.8 mm
70 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.6 mm
71 Bản Hồ 1
1.6 mm
72 Trung Đồng 2
1.6 mm
73 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1.6 mm
74 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.4 mm
75 Mường Mươn
1.4 mm
76 Tà Hừa
1.4 mm
77 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
78 Búng Lao 2
1.2 mm
79 Sông Đà
1.2 mm
80 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
81 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
82 Nà Tấu
1 mm
83 Huổi Só
1 mm
84 Nậm Cuổi
1 mm
85 Mường Ảng
0.8 mm
86 Nà Tấu 1
0.8 mm
87 P. Na Lay
0.8 mm
88 Nà Tấu 3
0.8 mm
89 Nậm Hàng 2
0.8 mm
90 Mường Chiên 3
0.8 mm
91 Chiềng Khay
0.8 mm
92 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
93 Pú Nhung
0.6 mm
94 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.6 mm
95 Ẳng Cang 1
0.6 mm
96 TĐ Bản Chát
0.6 mm
97 Mường Tùng
0.4 mm
98 Búng Lao 3
0.4 mm
99 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
100 Tỏa Tình
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!