Xã Sáng Nhè, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sáng Nhè

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 15:56:59

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 29°C
Trời nắng đẹp
Gió
2km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
62%
US AQI
75

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
20°C
%
22:00
19°C
%
23:00
19°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%
07:00
19°C
%
08:00
20°C
%
09:00
23°C
%
10:00
24°C
%
11:00
25°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
17° | 27°
9.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
18° | 27°
1.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
19° | 26°
2.9 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
18° | 27°
3.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
19° | 27°
2.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 26°
5.3 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
18° | 26°
22.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
17° | 25°
3.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 25°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
16° | 26°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
17° | 26°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
18° | 27°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
19° | 28°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
19° | 28°
5.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sáng Nhè, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sáng Nhè
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sáng Nhè 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sáng Nhè trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sáng Nhè dự báo dao động từ 17°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 47.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~22.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

27°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
47.9
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sáng Nhè ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Nắng; nhiệt độ từ 18°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.6 mm.
Hiện tại Xã Sáng Nhè trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 62%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 22.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 18–27°C, mưa ~1.6 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 19–26°C, mưa ~2.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sáng Nhè là 75 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 62% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sáng Nhè, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pắc Ma
43 mm
2 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
41.4 mm
3 Quài Tở
38 mm
4 Chiềng Sinh
32.2 mm
5 Chiềng Bôm PCTT
24.8 mm
6 Tỏa Tình
21.8 mm
7 Chăn Nưa 1
20.6 mm
8 Thuận Châu
18.6 mm
9 Xà Dề Phìn
17.4 mm
10 Nà Sáy
16.8 mm
11 Làng Mô 2
16 mm
12 Mường Giàng
15.6 mm
13 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
15.4 mm
14 Phỏng Lái 1
13.6 mm
15 Quài Nưa
13.2 mm
16 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
17 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
11.4 mm
18 Búng Lao 1
10.8 mm
19 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
20 Phình Sáng 1
10.6 mm
21 Tênh Phông
10.6 mm
22 Mường Giôn
9.8 mm
23 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
24 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.4 mm
25 Mường Tùng
8.8 mm
26 Sông Đà
8.8 mm
27 Pha Khinh
8.4 mm
28 Lê Lợi
7.2 mm
29 Chăn Nưa 2
6.4 mm
30 Chiềng Bôm
6.2 mm
31 Phỏng Lái 2
5.8 mm
32 Chiềng Ơn
5.6 mm
33 P. Na Lay
5.4 mm
34 Nậm Hàng 2
5 mm
35 Làng Mô 1
4.8 mm
36 Búng Lao 3
4.6 mm
37 Chiềng Ngàm
4 mm
38 Nà Tấu 2
3.8 mm
39 Mường Giôn PCTT
3.6 mm
40 Chiềng Khoang
3.4 mm
41 Nậm Hàng 3
3.4 mm
42 Lay Nưa
3 mm
43 Chiềng Pha
2.8 mm
44 Mường Mơn
2.8 mm
45 Mường Sại
2.6 mm
46 Mường Tùng 2
2.4 mm
47 Mường Phăng 2
2.4 mm
48 Huổi Lèng 1
2.4 mm
49 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
50 Mường Chà PCTT
2.2 mm
51 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
52 Xá Tổng
1.8 mm
53 Mường Mươn
1.8 mm
54 Mường Giôn
1.6 mm
55 Tả Van
1.4 mm
56 Mường É
1.4 mm
57 Nà Tấu
1.4 mm
58 Nậm Lầu 2
1.2 mm
59 Co Mạ
1.2 mm
60 Chiềng Đen
1.2 mm
61 Mường Chiên 2
1.2 mm
62 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
1.2 mm
63 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
64 Tả Ngảo
1.2 mm
65 Long Hẹ 2
1 mm
66 Mường Phăng 1
1 mm
67 Huổi Lèng 2
1 mm
68 Mường Lạn 2
1 mm
69 Nậm Manh
1 mm
70 Nậm Ét
0.8 mm
71 Púng Tra
0.8 mm
72 Búng Lao 2
0.8 mm
73 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.8 mm
74 Mường Phăng 3
0.8 mm
75 Nậm Tăm 3
0.8 mm
76 Mường Chiên 3
0.6 mm
77 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0.6 mm
78 Tả Phìn 1
0.6 mm
79 Nà Tấu 1
0.6 mm
80 Pú Nhung 1
0.6 mm
81 Nà Tấu 3
0.6 mm
82 Huổi Lèng
0.6 mm
83 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0.6 mm
84 Căn Co 2
0.4 mm
85 Tông Cọ
0.4 mm
86 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.4 mm
87 Hừa Ngài
0.4 mm
88 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
89 Lao Xả Phình
0.4 mm
90 Tủa Thàng
0.4 mm
91 Tà Hừa
0.4 mm
92 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.4 mm
93 Nậm Hăn 2
0.4 mm
94 Căn Co 3
0.4 mm
95 Nậm Cuổi 4
0.2 mm
96 Pu Sam Cáp
0.2 mm
97 Nậm Cuổi
0.2 mm
98 Nậm Cha
0.2 mm
99 Nậm Sỏ 2
0.2 mm
100 Nậm Tăm 2
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!