Xã Mường Mùn, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Mùn

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 13:39:21

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 30°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
3km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
59%
US AQI
72

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
20°C
%
22:00
20°C
%
23:00
19°C
%
00:00
18°C
%
01:00
18°C
%
02:00
17°C
%
03:00
17°C
%
04:00
17°C
%
05:00
17°C
%
06:00
17°C
%
07:00
17°C
%
08:00
19°C
%
09:00
21°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
16° | 26°
7.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
17° | 26°
4.7 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
17° | 25°
6.9 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
18° | 25°
2.9 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
18° | 25°
5.8 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
17° | 26°
11.5 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
17° | 25°
17.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
17° | 24°
0.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
16° | 24°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
15° | 24°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
15° | 24°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
16° | 25°
1.2 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
17° | 26°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
18° | 26°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Mùn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Mùn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Mùn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Mùn trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Mùn dự báo dao động từ 16°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 56.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~17.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

26°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
56.8
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Mùn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 17°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.7 mm.
Hiện tại Xã Mường Mùn trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 59%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 17.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 17–26°C, mưa ~4.7 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 17–25°C, mưa ~6.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Mùn là 72 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 59% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Mùn, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pắc Ma
43 mm
2 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
41.4 mm
3 Quài Tở
38 mm
4 Si Pa Phìn
34.2 mm
5 Chiềng Sinh
32.2 mm
6 Si Pha Phìn
26 mm
7 Chiềng Bôm PCTT
24.8 mm
8 Tỏa Tình
21.8 mm
9 Chăn Nưa 1
20.6 mm
10 Chà Cang 2
20.6 mm
11 Thuận Châu
18.6 mm
12 Nà Sáy
16.8 mm
13 Mường Giàng
15.6 mm
14 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
15.4 mm
15 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
14.6 mm
16 Phỏng Lái 1
13.6 mm
17 Quài Nưa
13.2 mm
18 Phìn Hồ
12.2 mm
19 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
20 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
11.4 mm
21 Búng Lao 1
10.8 mm
22 Phình Sáng 1
10.6 mm
23 Tênh Phông
10.6 mm
24 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
25 Mường Giôn
9.8 mm
26 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.4 mm
27 Mường Tùng
8.8 mm
28 Sông Đà
8.8 mm
29 Pha Khinh
8.4 mm
30 Lê Lợi
7.2 mm
31 Mường Mô 1
7.2 mm
32 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
6.4 mm
33 Mường Chà
6.4 mm
34 Chiềng Bôm
6.2 mm
35 Phỏng Lái 2
5.8 mm
36 Chiềng Ơn
5.6 mm
37 P. Na Lay
5.4 mm
38 Nậm Hàng 2
5 mm
39 Làng Mô 1
4.8 mm
40 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
4.8 mm
41 Búng Lao 3
4.6 mm
42 Chiềng Ngàm
4 mm
43 Mường Giôn PCTT
3.6 mm
44 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
3.6 mm
45 Nà Tấu 2
3.6 mm
46 Nậm Hàng 3
3.4 mm
47 Chiềng Khoang
3.4 mm
48 Lay Nưa
3 mm
49 Chiềng Pha
2.8 mm
50 Mường Mơn
2.8 mm
51 Mường Sại
2.6 mm
52 Mường Mô 2
2.4 mm
53 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
54 Mường Tùng 2
2.4 mm
55 Mường Phăng 2
2.4 mm
56 Huổi Lèng 1
2.4 mm
57 Mường Chà PCTT
2.2 mm
58 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
59 Xá Tổng
1.8 mm
60 Mường Mươn
1.8 mm
61 Nậm Lầu 3
1.6 mm
62 Mường É
1.4 mm
63 Nà Tấu
1.4 mm
64 Nậm Lầu 2
1.2 mm
65 Co Mạ
1.2 mm
66 Mường Chiên 2
1.2 mm
67 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
1.2 mm
68 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
69 Nậm Manh
1 mm
70 Long Hẹ 2
1 mm
71 Mường Phăng 1
1 mm
72 Huổi Lèng 2
1 mm
73 Nậm Ét
0.8 mm
74 Púng Tra
0.8 mm
75 Búng Lao 2
0.8 mm
76 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.8 mm
77 Mường Lạn 2
0.8 mm
78 Mường Phăng 3
0.8 mm
79 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0.6 mm
80 Mường Chiên 3
0.6 mm
81 Mường Giôn
0.6 mm
82 Tả Phìn 1
0.6 mm
83 Nà Tấu 1
0.6 mm
84 Pú Nhung 1
0.6 mm
85 Nà Tấu 3
0.6 mm
86 Huổi Lèng
0.6 mm
87 Tà Hừa
0.4 mm
88 Nậm Hăn 2
0.4 mm
89 Căn Co 3
0.4 mm
90 Căn Co 2
0.4 mm
91 Tông Cọ
0.4 mm
92 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.4 mm
93 Hừa Ngài
0.4 mm
94 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
95 Lao Xả Phình
0.4 mm
96 Tủa Thàng
0.4 mm
97 Nậm Cuổi 4
0.2 mm
98 Nậm Cuổi
0.2 mm
99 Nậm Cha
0.2 mm
100 Mường Bám 2
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!