Xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tủa Chùa

Thứ Hai, 07/09/2026 - 08:29:27

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 26°C
Trời nắng đẹp
Gió
3km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
86%
US AQI
36

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
27°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
20°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
20° | 28°
2.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
20° | 28°
2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
20° | 27°
3.2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
20° | 27°
4.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 26°
2.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 26°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
17° | 27°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
19° | 28°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
19° | 28°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
19° | 28°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 29°
4.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
20° | 28°
7 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
21° | 25°
8.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
20° | 25°
10.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tủa Chùa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tủa Chùa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tủa Chùa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tủa Chùa trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tủa Chùa dự báo dao động từ 17°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (28°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 14 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~4.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

28°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
14
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tủa Chùa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 2 mm.
Hiện tại Xã Tủa Chùa trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 86%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 4.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 17–26°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 17–27°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tủa Chùa là 36 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 86% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Phìn 1
57.2 mm
2 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53.2 mm
3 Trung Thu
44.2 mm
4 Mường Mô 1
42 mm
5 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
6 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.4 mm
7 Xín Chải
32.6 mm
8 Tủa Thàng
31.8 mm
9 Mường Mô 3
27.4 mm
10 Hừa Ngài
26.2 mm
11 Huổi Lèng
22.8 mm
12 Lao Xả Phình
21.4 mm
13 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
19.8 mm
14 Cà Nàng
18.8 mm
15 Nậm Hăn 2
15 mm
16 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
17 Mường Đun
14.4 mm
18 Mường Mô 2
14.4 mm
19 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
20 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
21 Huổi Lèng 1
11.4 mm
22 Mường Chà PCTT
11 mm
23 Noong Hẻo
10.8 mm
24 Pu Sam Cáp
10.6 mm
25 Lay Nưa PCTT
10.4 mm
26 Bình Lư 2
9.2 mm
27 Nà Tăm
9 mm
28 Mường Báng
8.6 mm
29 Huổi Lèng 2
8.6 mm
30 Phình Sáng 2
8.4 mm
31 Mường Tùng 2
8.4 mm
32 Mường Báng PCTT
8.4 mm
33 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.4 mm
34 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
35 Bản Bo
7.2 mm
36 Mùn Chung
7 mm
37 Bình Lư 1
5.6 mm
38 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
5.4 mm
39 Mường Mùn 2
5.4 mm
40 Mường Khoa
5 mm
41 Xá Tổng
5 mm
42 Si Pha Phìn
4.8 mm
43 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
44 Nậm Hàng 3
4.6 mm
45 Mường Khoa 1
4.2 mm
46 Pa Ham
4.2 mm
47 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
48 Trung Đồng 1
4 mm
49 Mường Mơn
4 mm
50 Căn Co 2
3.8 mm
51 Mường Chiên 2
3.8 mm
52 Thân Thuộc
3.6 mm
53 Phình Sáng 1
3.6 mm
54 Căn Co 3
3.4 mm
55 Lay Nưa
3.4 mm
56 Mùn Chung PCTT
3.4 mm
57 Nậm Cần
3.2 mm
58 Mường Mùn 1
3.2 mm
59 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
60 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
61 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
2.8 mm
62 Mường Giôn
2.6 mm
63 Sơn Bình
2.4 mm
64 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
65 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
2.2 mm
66 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
2 mm
67 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
68 Nậm Hăn 1
1.8 mm
69 Pú Nhung 1
1.8 mm
70 Trung Đồng 2
1.6 mm
71 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1.6 mm
72 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.6 mm
73 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
74 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.4 mm
75 Mường Mươn
1.4 mm
76 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
77 Tà Hừa
1.2 mm
78 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
79 Búng Lao 2
1.2 mm
80 Si Pa Phìn
1.2 mm
81 Sông Đà
1.2 mm
82 Nậm Cuổi
1 mm
83 Nà Tấu
1 mm
84 Huổi Só
1 mm
85 Nậm Hàng 2
0.8 mm
86 Mường Chiên 3
0.8 mm
87 Chiềng Khay
0.8 mm
88 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
89 Mường Ảng
0.8 mm
90 Nà Tấu 1
0.8 mm
91 P. Na Lay
0.8 mm
92 Nà Tấu 3
0.8 mm
93 Pú Nhung
0.6 mm
94 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.6 mm
95 Nậm Cuổi 4
0.4 mm
96 Pắc Ma
0.4 mm
97 Pha Khinh
0.4 mm
98 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0.4 mm
99 Mường Tùng
0.4 mm
100 Búng Lao 3
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!