Xã Mường Luân, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Luân

Thứ Hai, 07/09/2026 - 09:26:53

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Trời nắng đẹp
Gió
5km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
74%
US AQI
37

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Nắng
23° | 31°
0.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 31°
3.2 mm
Thứ Tư
09/09
Nhiều mây
23° | 31°
1.5 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 29°
4.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 29°
1.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
21° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 31°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 31°
5.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 27°
15 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 30°
5.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Luân, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Luân
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Luân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Luân trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Luân dự báo dao động từ 20°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 11.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~4.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

31°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
11.3
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Luân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.2 mm.
Hiện tại Xã Mường Luân trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 74%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 4.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 20–31°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Luân là 37 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 74% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Luân, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
5.4 mm
2 Mường Mơn
4 mm
3 Pú Nhung 1
1.8 mm
4 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1.6 mm
5 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.6 mm
6 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.4 mm
7 Mường Mươn
1.4 mm
8 Búng Lao 2
1.2 mm
9 Nà Tấu
1 mm
10 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
11 Mường Ảng
0.8 mm
12 Nà Tấu 1
0.8 mm
13 Nà Tấu 3
0.8 mm
14 Pú Nhung
0.6 mm
15 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.6 mm
16 Ẳng Cang 1
0.6 mm
17 Búng Lao 3
0.4 mm
18 Tỏa Tình
0.4 mm
19 Ẳng Tở
0.4 mm
20 Mường Giàng
0.2 mm
21 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
22 Quài Tở
0.2 mm
23 Mường Thín
0.2 mm
24 Pa Thơm PCTT
0 mm
25 Pú Nhi 2
0 mm
26 Mường Lạn
0 mm
27 Mường Phăng 1
0 mm
28 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
29 Búng Lao 1
0 mm
30 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
31 Hồ Na Hươm
0 mm
32 Chiềng Ơn
0 mm
33 Hồ Nậm Ngám
0 mm
34 Mường Lèo
0 mm
35 Mường Luân 3
0 mm
36 Mường Pồn 2
0 mm
37 Muổi Nọi 1
0 mm
38 Sam Mứn 1
0 mm
39 Pú Nhi 3
0 mm
40 Chiềng Bôm
0 mm
41 Na Son 1
0 mm
42 Mường Lói 2
0 mm
43 Chi cục thủy lợi
0 mm
44 Mường Sại
0 mm
45 Thanh Nưa 1
0 mm
46 Na Son
0 mm
47 Púng Tra
0 mm
48 Phì Nhừ 3
0 mm
49 Mường Pồn
0 mm
50 Sam Kha
0 mm
51 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
0 mm
52 Mường Lèo
0 mm
53 Tây Trang
0 mm
54 Tênh Phông
0 mm
55 Quài Nưa
0 mm
56 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0 mm
57 Háng Lìa 2
0 mm
58 Nậm Lầu 2
0 mm
59 Mường Lạn 1
0 mm
60 Háng Lìa
0 mm
61 Phỏng Lái 1
0 mm
62 Nà Tấu 2
0 mm
63 Pa Thơm
0 mm
64 Mường Nhà 3
0 mm
65 Phì Nhừ 4
0 mm
66 Háng Lìa 3
0 mm
67 Chiềng Cọ
0 mm
68 Ẳng Cang 2
0 mm
69 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
70 Xuân Lao
0 mm
71 Mường Lạn 2
0 mm
72 Phì Nhừ 5
0 mm
73 Chiềng Pha PCTT
0 mm
74 Phình Giàng 2
0 mm
75 Đứa Mòn
0 mm
76 Phì Nhừ 2
0 mm
77 Thuận Châu
0 mm
78 Sam Mứn 2
0 mm
79 Háng Lìa 1
0 mm
80 Co Tòng
0 mm
81 Mường Phăng 2
0 mm
82 Mường Giôn
0 mm
83 Ẳng Nưa
0 mm
84 Co Mạ
0 mm
85 Mường Phăng 3
0 mm
86 Long Hẹ 2
0 mm
87 Luân Giới
0 mm
88 Chiềng Đen
0 mm
89 Chiềng Sinh
0 mm
90 Bó Mười PCTT
0 mm
91 Mường Lạn
0 mm
92 Mường Luân 2
0 mm
93 Chiềng Bôm PCTT
0 mm
94 Phình Giàng 1
0 mm
95 Na Ư 1
0 mm
96 Chiềng Khoang
0 mm
97 Mường Pồn 1
0 mm
98 Chiềng Đen
0 mm
99 Keo Lôm 2
0 mm
100 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
Đã sao chép liên kết!