Phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Lay

Thứ Hai, 07/09/2026 - 13:40:28

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 34°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
59%
US AQI
35

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Nắng
21° | 29°
1.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 28°
2.5 mm
Thứ Tư
09/09
Nhiều mây
21° | 30°
1.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 29°
6.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 28°
2.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
20° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
20° | 30°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 30°
1 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 30°
11.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
21° | 30°
18 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 26°
16.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 28°
11.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Lay, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Lay
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Mường Lay 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Mường Lay trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Phường Mường Lay dự báo dao động từ 19°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 14 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~6.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

30°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
14
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Mường Lay ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.5 mm.
Hiện tại Phường Mường Lay trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 59%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 6.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 19–29°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Mường Lay là 35 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 59% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
73.8 mm
2 Pa Tần
71.6 mm
3 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
62.4 mm
4 Bum Nưa
58 mm
5 Tả Phìn 1
57.2 mm
6 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53.2 mm
7 Mường Mô 1
44.6 mm
8 Trung Thu
44.2 mm
9 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
10 Kan Hồ 1
37 mm
11 Mường Mô 3
34.6 mm
12 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.6 mm
13 Xín Chải
32.6 mm
14 Tủa Thàng
31.8 mm
15 Hừa Ngài
26.2 mm
16 Kan Hồ 2
25 mm
17 Mường Tè
24.8 mm
18 Huổi Lèng
22.8 mm
19 Mường Mô 2
21.8 mm
20 Lao Xả Phình
21.4 mm
21 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
19.8 mm
22 Cà Nàng
18.8 mm
23 Bum Tở
18 mm
24 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
17.6 mm
25 Nậm Hăn 2
15 mm
26 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
27 Mường Đun
14.4 mm
28 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
29 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
30 Huổi Lèng 1
11.4 mm
31 Mường Chà PCTT
11 mm
32 Pu Sam Cáp
10.8 mm
33 Noong Hẻo
10.8 mm
34 Lay Nưa PCTT
10.4 mm
35 Bình Lư 2
9.2 mm
36 Nà Tăm
9 mm
37 Mường Báng
8.6 mm
38 Huổi Lèng 2
8.6 mm
39 Phình Sáng 2
8.4 mm
40 Mường Tùng 2
8.4 mm
41 Mường Báng PCTT
8.4 mm
42 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
43 Mùn Chung
7 mm
44 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
5.8 mm
45 Bình Lư 1
5.6 mm
46 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
5.4 mm
47 Xá Tổng
5.4 mm
48 Mường Mùn 2
5.4 mm
49 Si Pha Phìn
5 mm
50 Bình Lư 3
5 mm
51 Nậm Hàng 3
5 mm
52 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
53 Pa Ham
4.2 mm
54 Mường Chiên 2
4 mm
55 Mường Mơn
4 mm
56 Căn Co 2
3.8 mm
57 Phình Sáng 1
3.6 mm
58 Căn Co 3
3.6 mm
59 Lay Nưa
3.4 mm
60 Mùn Chung PCTT
3.4 mm
61 Mường Mùn 1
3.2 mm
62 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
3.2 mm
63 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
3 mm
64 Mường Chà
3 mm
65 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
66 Mường Giôn
2.8 mm
67 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
68 Sơn Bình
2.4 mm
69 Chăn Nưa 2
2.4 mm
70 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
71 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
2.2 mm
72 Pú Nhung 1
2 mm
73 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
2 mm
74 Nậm Hăn 1
2 mm
75 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
1.8 mm
76 Hua Bum 3
1.8 mm
77 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1.6 mm
78 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.6 mm
79 Mường Mươn
1.6 mm
80 Si Pa Phìn
1.4 mm
81 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.4 mm
82 Pa Vệ Sử 2
1.4 mm
83 Búng Lao 2
1.2 mm
84 Sông Đà
1.2 mm
85 Thèn Sin
1.2 mm
86 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
87 Chà Cang 2
1 mm
88 Huổi Só
1 mm
89 Nậm Cuổi
1 mm
90 Mường Chiên 3
0.8 mm
91 Chiềng Khay
0.8 mm
92 Tỏa Tình
0.8 mm
93 Nà Tấu 1
0.8 mm
94 P. Na Lay
0.8 mm
95 Nà Tấu 3
0.8 mm
96 Nậm Hàng 2
0.8 mm
97 Pú Nhung
0.6 mm
98 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.6 mm
99 Làng Mô 2
0.6 mm
100 Pắc Ma
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!