Xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Uyên

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 19:36:17

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
3km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
86%
US AQI
115

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
21° | 30°
1.7 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
22° | 30°
5.7 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 30°
2 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
23° | 29°
0.5 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
22° | 30°
0.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 29°
4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 29°
2.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
22° | 28°
1.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
20° | 27°
1.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 28°
0.6 mm
Thứ Hai
14/09
Nắng
21° | 28°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 28°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
21° | 30°
0.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 29°
4.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân Uyên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Uyên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Uyên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Uyên trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Uyên dự báo dao động từ 21°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 16.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~5.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

30°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
16.5
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Uyên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.7 mm.
Hiện tại Xã Tân Uyên mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 86%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 5.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 22–30°C, mưa ~5.7 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–30°C, mưa ~2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Uyên là 115 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 86% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pắc Ma
43 mm
2 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
41.4 mm
3 Mường Giàng
15.6 mm
4 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
15.4 mm
5 Quài Nưa
13.2 mm
6 Hồng Thu
12.8 mm
7 Vàng Bó
10.8 mm
8 Phình Sáng 1
10.6 mm
9 Phìn Hồ 3
10.2 mm
10 Mường Giôn
9.8 mm
11 Pha Khinh
8.4 mm
12 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
5.8 mm
13 Chiềng Ơn
5.6 mm
14 Hoang Thèn 1
5.4 mm
15 Làng Mô 1
4.8 mm
16 Ma Quai
4.6 mm
17 Mường Giôn PCTT
3.6 mm
18 Khổng Lào 1
3.2 mm
19 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
2.8 mm
20 Hoang Thèn
2.8 mm
21 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
22 Tả Van
2.4 mm
23 Nậm Sỏ 2
2.2 mm
24 Mường Giôn
1.6 mm
25 Tả Ngảo
1.2 mm
26 Mường Chiên 2
1.2 mm
27 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
28 Nậm Tăm 3
0.8 mm
29 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.8 mm
30 Nậm Xe 2
0.6 mm
31 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0.6 mm
32 Nậm Xe
0.6 mm
33 Mường Vi
0.6 mm
34 Mường Chiên 3
0.6 mm
35 Tả Phìn 1
0.6 mm
36 Pú Nhung 1
0.6 mm
37 Lao Xả Phình
0.6 mm
38 Tà Hừa
0.4 mm
39 Nậm Loỏng
0.4 mm
40 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.4 mm
41 Nậm Hăn 2
0.4 mm
42 Căn Co 3
0.4 mm
43 Căn Co 2
0.4 mm
44 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.4 mm
45 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
46 Tủa Thàng
0.4 mm
47 Nậm Cuổi 4
0.2 mm
48 Pu Sam Cáp
0.2 mm
49 Nậm Cuổi
0.2 mm
50 Nậm Cha
0.2 mm
51 Nậm Xe 1
0.2 mm
52 Nậm Tăm 2
0.2 mm
53 Nậm Xe 3
0.2 mm
54 Cốc Mỳ 2
0.2 mm
55 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.2 mm
56 Chiềng Khay
0.2 mm
57 Trung Thu
0.2 mm
58 Xín Chải
0.2 mm
59 Mường Báng PCTT
0.2 mm
60 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.2 mm
61 Tả Phời
0 mm
62 Hồ Bốn
0 mm
63 Nậm Xây 1
0 mm
64 Phong Niên
0 mm
65 Mường Hoa
0 mm
66 Thủy điện Ngòi Phát
0 mm
67 Lao Chải
0 mm
68 Tả Van PCTT
0 mm
69 Bản Hồ
0 mm
70 Ngũ Chỉ Sơn
0 mm
71 Bản Hồ 1
0 mm
72 Dế Xu Phình
0 mm
73 Nậm Xé PCTT
0 mm
74 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0 mm
75 Nậm Xây
0 mm
76 Nậm Khắt
0 mm
77 Bản Xen
0 mm
78 Chế Tạo
0 mm
79 Gia Phú 1
0 mm
80 Lao Chải 1
0 mm
81 Nậm Chày
0 mm
82 Bát Xát
0 mm
83 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
84 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
85 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
86 Khao Mang PCTT
0 mm
87 Mường Kim
0 mm
88 Phúc Than
0 mm
89 Bình Lư 1
0 mm
90 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
91 Bản Bo
0 mm
92 Nùng Nàng
0 mm
93 TĐ Bản Chát
0 mm
94 Trung Đồng 2
0 mm
95 Bản Giang
0 mm
96 Võ Lao
0 mm
97 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
98 Thủy điện Mường Hum
0 mm
99 Sơn Bình
0 mm
100 Chế Cu Nha
0 mm
Đã sao chép liên kết!