Phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Phong

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 19:42:00

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
96%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
20°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
18°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%
07:00
20°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
24°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
19° | 27°
4.9 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
18° | 28°
4.5 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
20° | 28°
10.3 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
18° | 28°
4.5 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
20° | 26°
20.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
18° | 28°
2.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
16° | 26°
2.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
18° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
18° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
19° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
19° | 29°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
19° | 29°
2.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
19° | 30°
4 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
21° | 27°
33.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân Phong, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Phong
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Tân Phong 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Tân Phong trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Phường Tân Phong dự báo dao động từ 16°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 11/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 49.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~20.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

28°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
49.7
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Tân Phong ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 18°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.5 mm.
Hiện tại Phường Tân Phong mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 20.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 19–27°C, mưa ~4.9 mm; Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 16–26°C, mưa ~2.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Tân Phong là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12.4 mm
2 Tả Van
6 mm
3 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
4 Ô Quý Hồ
5.2 mm
5 Ý Tý
2.8 mm
6 Bản Hồ 1
2.4 mm
7 A Lù PCTT
2.2 mm
8 A Mú Sung
2 mm
9 Huổi Lèng
1.8 mm
10 Tả Phìn 1
1.8 mm
11 Bản Khoang
1.8 mm
12 A Lù
1.8 mm
13 Mường Hoa
1.6 mm
14 Ngũ Chỉ Sơn
1.6 mm
15 Thủy điện Mường Hum
1.6 mm
16 Nam Cường
1.4 mm
17 Mường Tùng
1.2 mm
18 Trung Lèng Hồ PCTT
1.2 mm
19 Trung Chải
1.2 mm
20 Trung Lèng Hồ
1 mm
21 Tả Lèng
1 mm
22 Lao Chải
1 mm
23 Hồ Thầu PCTT
1 mm
24 Mường Hum
0.8 mm
25 A Mú Sung PCTT
0.8 mm
26 Dào San 2
0.6 mm
27 Dào San 3
0.6 mm
28 Hoàng Liên
0.6 mm
29 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.6 mm
30 Mù Sang
0.4 mm
31 Bản Lang 2
0.4 mm
32 Nậm Hăn 2
0.4 mm
33 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
0.4 mm
34 Nậm Tăm 3
0.4 mm
35 Tả Phời
0.4 mm
36 Trịnh Tường
0.2 mm
37 Trung Thu
0.2 mm
38 Cà Nàng
0.2 mm
39 Mường Chiên 2
0.2 mm
40 Nùng Nàng
0.2 mm
41 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0.2 mm
42 Bản Giang
0.2 mm
43 Pa Nậm Cúm
0.2 mm
44 Hoang Thèn 1
0.2 mm
45 Thèn Sin
0.2 mm
46 Sin Suối Hồ
0.2 mm
47 Phìn Hồ 3
0.2 mm
48 Nậm Xe 2
0.2 mm
49 Làng Mô 1
0.2 mm
50 Nậm Xe
0.2 mm
51 Hồng Thu
0.2 mm
52 Vàng Bó
0.2 mm
53 Hồ Thầu
0.2 mm
54 Nậm Xe 3
0.2 mm
55 Hoang Thèn
0.2 mm
56 Cốc Mỳ 2
0.2 mm
57 Hồ Bốn
0.2 mm
58 Bản Hồ
0.2 mm
59 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.2 mm
60 Nậm Cha
0 mm
61 Tả Ngảo
0 mm
62 Nậm Hàng 2
0 mm
63 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
64 Sơn Bình
0 mm
65 Sì Lờ Lầu
0 mm
66 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
67 Trịnh Tường 1
0 mm
68 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
69 Chăn Nưa 1
0 mm
70 Trung Chải
0 mm
71 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
72 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
73 Nậm Loỏng
0 mm
74 Nậm Chạc
0 mm
75 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
76 Nậm Sỏ 2
0 mm
77 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
78 Nậm Xe 1
0 mm
79 Bình Lư 2
0 mm
80 Cốc Mỳ 1
0 mm
81 Làng Mô 2
0 mm
82 Tả Phìn
0 mm
83 Chăn Nưa 2
0 mm
84 Mường Vi
0 mm
85 Tà Mít
0 mm
86 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
87 Nà Tăm
0 mm
88 Lê Lợi
0 mm
89 Pắc Ta
0 mm
90 Nậm Manh
0 mm
91 Sơn Bình 2
0 mm
92 Bình Lư 3
0 mm
93 Nậm Hăn 1
0 mm
94 Căn Co 3
0 mm
95 Thủy điện Ngòi Phát
0 mm
96 Pắc Ta PCTT
0 mm
97 Nà Cang
0 mm
98 Tả Van PCTT
0 mm
99 Nậm Cuổi 2
0 mm
100 Noong Hẻo
0 mm
Đã sao chép liên kết!