Phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Phong

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 09:39:14

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 29°C
Trời nắng đẹp
Gió
3km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
75%
US AQI
83

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
29°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
26°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
20°C
%
08:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
20° | 29°
11.9 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
19° | 28°
15.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
20° | 26°
5.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
18° | 28°
1.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
20° | 27°
2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
20° | 27°
5.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
20° | 29°
5.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 27°
2.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
18° | 25°
4.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
18° | 26°
4.8 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
18° | 26°
2.4 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
17° | 26°
2.8 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 27°
0.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 27°
6.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân Phong, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Phong
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Tân Phong 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Tân Phong trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Phường Tân Phong dự báo dao động từ 18°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 07/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 46.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~15.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 5 km/h.

29°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
46.7
mm mưa/7 ngày
5
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Tân Phong ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 19°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 15.2 mm.
Hiện tại Phường Tân Phong trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 75%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 15.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 19–28°C, mưa ~15.2 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 20–26°C, mưa ~5.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 5 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Tân Phong là 83 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 75% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pa Tần
21.2 mm
2 Chăn Nưa 1
20.6 mm
3 Pa Nậm Cúm
18.2 mm
4 Xà Dề Phìn
17.4 mm
5 Pa Tần 2
17.4 mm
6 Làng Mô 2
16 mm
7 Hồng Thu
12.8 mm
8 Tả Phìn
12.6 mm
9 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
10 Mù Sang
11.4 mm
11 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
12 Vàng Bó
10.8 mm
13 Sì Lờ Lầu
10.6 mm
14 Phìn Hồ 3
10.2 mm
15 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
16 Trung Chải
9 mm
17 Mường Tùng
8.8 mm
18 Sông Đà
8.8 mm
19 Huổi Luông
8.2 mm
20 Vàng Ma Chải
7.6 mm
21 Lê Lợi
7 mm
22 Dào San 2
7 mm
23 Chăn Nưa 2
6.4 mm
24 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
5.8 mm
25 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.6 mm
26 P. Na Lay
5.4 mm
27 Hoang Thèn 1
5.4 mm
28 Nậm Hàng 2
5 mm
29 Làng Mô 1
4.8 mm
30 Ma Quai
4.6 mm
31 Nậm Hàng 3
3.4 mm
32 Lay Nưa
3 mm
33 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
2.8 mm
34 Hoang Thèn
2.8 mm
35 Mường Tùng 2
2.4 mm
36 Huổi Lèng 1
2.4 mm
37 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
38 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
39 Khổng Lào 1
2 mm
40 Xá Tổng
1.8 mm
41 Mường Chiên 2
1.2 mm
42 Dào San 3
1.2 mm
43 Huổi Lèng 2
1 mm
44 Tả Ngảo
1 mm
45 Nậm Manh
1 mm
46 Nậm Ban
0.8 mm
47 Nậm Tăm 3
0.8 mm
48 Tả Van
0.6 mm
49 Tả Phìn 1
0.6 mm
50 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.6 mm
51 Huổi Lèng
0.6 mm
52 Nậm Xe 2
0.6 mm
53 Nậm Xe
0.6 mm
54 Nậm Loỏng
0.4 mm
55 Căn Co 3
0.4 mm
56 Căn Co 2
0.4 mm
57 Hừa Ngài
0.4 mm
58 Tủa Thàng
0.4 mm
59 Nậm Cuổi 4
0.2 mm
60 Pu Sam Cáp
0.2 mm
61 Nậm Cuổi
0.2 mm
62 Nậm Cha
0.2 mm
63 Nậm Xe 1
0.2 mm
64 Nậm Hăn 2
0.2 mm
65 Nậm Tăm 2
0.2 mm
66 Nậm Xe 3
0.2 mm
67 Chiềng Khay
0.2 mm
68 Trung Thu
0.2 mm
69 Lao Xả Phình
0.2 mm
70 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.2 mm
71 Bát Xát
0 mm
72 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
73 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
74 Mường Kim
0 mm
75 Phúc Than
0 mm
76 Bình Lư 1
0 mm
77 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
78 Bản Bo
0 mm
79 Nùng Nàng
0 mm
80 TĐ Bản Chát
0 mm
81 Trung Đồng 2
0 mm
82 Bản Giang
0 mm
83 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
84 Thủy điện Mường Hum
0 mm
85 Sơn Bình
0 mm
86 Thèn Sin
0 mm
87 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
88 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
89 Sin Suối Hồ
0 mm
90 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
91 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
92 Nậm Sỏ 2
0 mm
93 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
94 Bình Lư 2
0 mm
95 Bản Lang 2
0 mm
96 Tà Mít
0 mm
97 Nà Tăm
0 mm
98 Trung Chải
0 mm
99 Pắc Ta
0 mm
100 Sơn Bình 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!