Xã Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sìn Hồ

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 16:01:46

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 23°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
5km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
56%
US AQI
102

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
23°C
%
17:00
21°C
%
18:00
19°C
%
19:00
18°C
%
20:00
17°C
%
21:00
16°C
%
22:00
15°C
%
23:00
15°C
%
00:00
15°C
%
01:00
14°C
%
02:00
15°C
%
03:00
14°C
%
04:00
14°C
%
05:00
14°C
%
06:00
14°C
%
07:00
15°C
%
08:00
16°C
%
09:00
18°C
%
10:00
20°C
%
11:00
21°C
%
12:00
22°C
%
13:00
23°C
%
14:00
23°C
%
15:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
13° | 23°
2.5 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
14° | 23°
22.8 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
14° | 21°
6.1 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
14° | 22°
4.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
14° | 22°
3.7 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
15° | 23°
3.9 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
14° | 22°
21.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
13° | 20°
3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
13° | 22°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
13° | 22°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
15° | 23°
1.8 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
16° | 24°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
15° | 24°
1.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
16° | 24°
3 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sìn Hồ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sìn Hồ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sìn Hồ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sìn Hồ trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sìn Hồ dự báo dao động từ 13°C đến 23°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (23°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (13°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 65.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~22.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

23°
Cao nhất
13°
Thấp nhất
65.2
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sìn Hồ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 14°C đến 23°C; lượng mưa dự báo khoảng 22.8 mm.
Hiện tại Xã Sìn Hồ mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 56%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 23°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 13°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 22.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 14–23°C, mưa ~22.8 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 14–21°C, mưa ~6.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Ba (08/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sìn Hồ là 102 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 56% nên cảm giác thực tế khoảng 23°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kan Hồ 1
34.2 mm
2 Kan Hồ 2
22 mm
3 Bum Tở
21.2 mm
4 Pa Tần
21.2 mm
5 Chà Cang 2
20.6 mm
6 Chăn Nưa 1
20.6 mm
7 Mường Mô 3
18.6 mm
8 Pa Nậm Cúm
18.2 mm
9 Xà Dề Phìn
17.4 mm
10 Pa Tần 2
17.4 mm
11 Làng Mô 2
16 mm
12 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
14.6 mm
13 Hồng Thu
12.8 mm
14 Tả Phìn
12.6 mm
15 Phìn Hồ
12.2 mm
16 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
17 Mù Sang
11.4 mm
18 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
19 Vàng Bó
10.8 mm
20 Sì Lờ Lầu
10.6 mm
21 Pa Tần
10.4 mm
22 Phìn Hồ 3
10.2 mm
23 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
24 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
9.2 mm
25 Trung Chải
9 mm
26 Mường Tùng
8.8 mm
27 Sông Đà
8.8 mm
28 Huổi Luông
8.2 mm
29 Vàng Ma Chải
7.6 mm
30 Lê Lợi
7.2 mm
31 Mường Mô 1
7.2 mm
32 Dào San 2
7 mm
33 Chăn Nưa 2
6.4 mm
34 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
6.4 mm
35 Mường Chà
6.4 mm
36 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
5.8 mm
37 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.6 mm
38 Hoang Thèn 1
5.4 mm
39 P. Na Lay
5.4 mm
40 Nậm Hàng 2
5 mm
41 Làng Mô 1
4.8 mm
42 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
4.8 mm
43 Ma Quai
4.6 mm
44 Pa Vệ Sử 2
4.2 mm
45 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
3.6 mm
46 Nậm Hàng 3
3.4 mm
47 Lay Nưa
3 mm
48 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
2.8 mm
49 Hua Bum
2.8 mm
50 Pa Vệ Sử 3
2.8 mm
51 Hoang Thèn
2.8 mm
52 Mường Mô 2
2.4 mm
53 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
54 Hua Bum 2
2.4 mm
55 Mường Tùng 2
2.4 mm
56 Huổi Lèng 1
2.4 mm
57 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
58 Khổng Lào 1
2 mm
59 Xá Tổng
1.8 mm
60 Pa Vệ Sử 4
1.6 mm
61 Hua Bum 3
1.6 mm
62 Tả Ngảo
1.2 mm
63 Dào San 3
1.2 mm
64 Mường Chiên 2
1.2 mm
65 Nậm Manh
1 mm
66 Huổi Lèng 2
1 mm
67 Nậm Ngà
1 mm
68 Nậm Ban
0.8 mm
69 Nậm Tăm 3
0.8 mm
70 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.8 mm
71 Nậm Xe 2
0.6 mm
72 Nậm Xe
0.6 mm
73 Bum Nưa
0.6 mm
74 Mường Chiên 3
0.6 mm
75 Tả Phìn 1
0.6 mm
76 Huổi Lèng
0.6 mm
77 Nậm Loỏng
0.4 mm
78 Nậm Hăn 2
0.4 mm
79 Căn Co 3
0.4 mm
80 Mường Tè
0.4 mm
81 Căn Co 2
0.4 mm
82 Hừa Ngài
0.4 mm
83 Lao Xả Phình
0.4 mm
84 Tủa Thàng
0.4 mm
85 Nậm Cuổi 4
0.2 mm
86 Pu Sam Cáp
0.2 mm
87 Nậm Cuổi
0.2 mm
88 Nậm Cha
0.2 mm
89 Nậm Sỏ 2
0.2 mm
90 Nậm Xe 1
0.2 mm
91 Nậm Tăm 2
0.2 mm
92 Nậm Xe 3
0.2 mm
93 Chiềng Khay
0.2 mm
94 Trung Thu
0.2 mm
95 Xín Chải
0.2 mm
96 Mường Báng PCTT
0.2 mm
97 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.2 mm
98 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
99 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
100 Bình Lư 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!