Xã Hua Bum, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hua Bum

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 13:21:23

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 28°C
Trời nắng đẹp
Gió
3km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
49%
US AQI
79

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
25°C
%
14:00
25°C
%
15:00
25°C
%
16:00
23°C
%
17:00
23°C
%
18:00
21°C
%
19:00
20°C
%
20:00
19°C
%
21:00
19°C
%
22:00
18°C
%
23:00
17°C
%
00:00
17°C
%
01:00
17°C
%
02:00
17°C
%
03:00
17°C
%
04:00
16°C
%
05:00
16°C
%
06:00
16°C
%
07:00
17°C
%
08:00
19°C
%
09:00
21°C
%
10:00
22°C
%
11:00
23°C
%
12:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
17° | 25°
3.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
16° | 24°
9.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
17° | 23°
14.3 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
16° | 24°
6.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
17° | 24°
9.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
17° | 24°
9.3 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
17° | 25°
15.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
16° | 24°
5.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 24°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
17° | 24°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
17° | 23°
1.8 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
17° | 22°
5.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
17° | 23°
7 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
17° | 23°
7.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hua Bum, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hua Bum
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hua Bum 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hua Bum trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hua Bum dự báo dao động từ 16°C đến 25°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (25°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 68.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~15.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

25°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
68.2
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hua Bum ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 16°C đến 24°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.3 mm.
Hiện tại Xã Hua Bum trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 49%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 25°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 15.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 16–24°C, mưa ~9.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 17–23°C, mưa ~14.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hua Bum là 79 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 49% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hua Bum, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
35.8 mm
2 Kan Hồ 1
34.2 mm
3 Tà Tổng 1
30 mm
4 Xã Mường Tè (Mường Tè, Lai Châu)
25.6 mm
5 Kan Hồ 2
22 mm
6 Bum Tở
21.2 mm
7 Pa Tần
21.2 mm
8 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
20.8 mm
9 Chà Cang 2
20.6 mm
10 Chăn Nưa 1
20.6 mm
11 Mường Toong (Mường Nhé, Điện Biên)
19.2 mm
12 Mường Mô 3
18.6 mm
13 Pa Nậm Cúm
18.2 mm
14 Xà Dề Phìn
17.4 mm
15 Pa Tần 2
17.4 mm
16 Nậm Khao 2
17.2 mm
17 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
16.6 mm
18 Làng Mô 2
16 mm
19 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
14.6 mm
20 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
13.8 mm
21 Tà Tổng 2
13.6 mm
22 Hồng Thu
12.8 mm
23 Tả Phìn
12.6 mm
24 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
25 Mù Sang
11.4 mm
26 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
27 Vàng Bó
10.8 mm
28 Sì Lờ Lầu
10.6 mm
29 Pa Tần
10.4 mm
30 Phìn Hồ 3
10.2 mm
31 Nậm Kè
9.8 mm
32 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
33 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
9.2 mm
34 Trung Chải
9 mm
35 Mường Tùng
8.8 mm
36 Sông Đà
8.8 mm
37 Huổi Luông
8.2 mm
38 Quảng Lâm
8.2 mm
39 Vàng Ma Chải
7.6 mm
40 Lê Lợi
7.2 mm
41 Mường Mô 1
7.2 mm
42 Dào San 2
7 mm
43 Chăn Nưa 2
6.4 mm
44 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
6.4 mm
45 Mường Chà
6.4 mm
46 Na Cô Sa (Nậm Pồ, Điện Biên)
6.4 mm
47 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
6.2 mm
48 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
5.8 mm
49 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.6 mm
50 Hoang Thèn 1
5.4 mm
51 P. Na Lay
5.4 mm
52 Chung Chải
5.2 mm
53 Nậm Hàng 2
5 mm
54 Làng Mô 1
4.8 mm
55 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
4.8 mm
56 Ma Quai
4.6 mm
57 Pa Vệ Sử 2
4.2 mm
58 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
3.6 mm
59 Nậm Hàng 3
3.4 mm
60 Mù Cả
3.2 mm
61 Lay Nưa
3 mm
62 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
2.8 mm
63 Hua Bum
2.8 mm
64 Pa Vệ Sử 3
2.8 mm
65 Hoang Thèn
2.8 mm
66 Mường Mô 2
2.4 mm
67 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
68 Hua Bum 2
2.4 mm
69 Mường Tùng 2
2.4 mm
70 Huổi Lèng 1
2.4 mm
71 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
72 Khổng Lào 1
2 mm
73 Xá Tổng
1.8 mm
74 Pa Vệ Sử 4
1.6 mm
75 Hua Bum 3
1.6 mm
76 Tả Ngảo
1.2 mm
77 Dào San 3
1.2 mm
78 Nậm Manh
1 mm
79 Huổi Lèng 2
1 mm
80 Pa Ủ 2
0.8 mm
81 Nậm Ban
0.8 mm
82 Nậm Tăm 3
0.8 mm
83 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.8 mm
84 Nậm Xe 2
0.6 mm
85 Pac Ma
0.6 mm
86 Nậm Xe
0.6 mm
87 Pa Ủ
0.6 mm
88 Bum Nưa
0.6 mm
89 Tả Phìn 1
0.6 mm
90 Huổi Lèng
0.6 mm
91 Nậm Loỏng
0.4 mm
92 Căn Co 3
0.4 mm
93 Mường Tè
0.4 mm
94 Căn Co 2
0.4 mm
95 Hừa Ngài
0.4 mm
96 Tủa Thàng
0.4 mm
97 Pu Sam Cáp
0.2 mm
98 Nậm Cha
0.2 mm
99 Nậm Xe 1
0.2 mm
100 Ka Lăng
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!