Xã Sin Suối Hồ, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sin Suối Hồ

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 17:58:10

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
3km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
90%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
27°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
22°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
20° | 28°
6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 29°
2.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 28°
9.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 28°
6.5 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 29°
10.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 28°
2.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
18° | 27°
2.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
18° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
19° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
19° | 30°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
20° | 29°
1.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
20° | 30°
3.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
22° | 26°
21.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sin Suối Hồ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sin Suối Hồ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sin Suối Hồ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sin Suối Hồ trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sin Suối Hồ dự báo dao động từ 18°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 10/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 40.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~10.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

29°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
40.4
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sin Suối Hồ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.8 mm.
Hiện tại Xã Sin Suối Hồ mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 90%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 10.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 20–28°C, mưa ~6 mm; Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 18–27°C, mưa ~2.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Hai (07/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sin Suối Hồ là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 90% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sin Suối Hồ, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Van
6 mm
2 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
3 Ô Quý Hồ
5.2 mm
4 Ý Tý
2.8 mm
5 Bản Hồ 1
2.4 mm
6 A Lù PCTT
2.2 mm
7 A Mú Sung
2 mm
8 Bản Khoang
1.8 mm
9 A Lù
1.8 mm
10 Mường Hoa
1.6 mm
11 Ngũ Chỉ Sơn
1.6 mm
12 Thủy điện Mường Hum
1.6 mm
13 Nam Cường
1.4 mm
14 Trung Lèng Hồ PCTT
1.2 mm
15 Trung Chải
1.2 mm
16 Trung Lèng Hồ
1 mm
17 Tả Lèng
1 mm
18 Hồ Thầu PCTT
1 mm
19 Mường Hum
0.8 mm
20 A Mú Sung PCTT
0.8 mm
21 Dào San 2
0.6 mm
22 Dào San 3
0.6 mm
23 Hoàng Liên
0.6 mm
24 Mù Sang
0.4 mm
25 Bản Lang 2
0.4 mm
26 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
0.4 mm
27 Nậm Tăm 3
0.4 mm
28 Tả Phời
0.4 mm
29 Nùng Nàng
0.2 mm
30 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0.2 mm
31 Bản Giang
0.2 mm
32 Pa Nậm Cúm
0.2 mm
33 Hoang Thèn 1
0.2 mm
34 Thèn Sin
0.2 mm
35 Sin Suối Hồ
0.2 mm
36 Phìn Hồ 3
0.2 mm
37 Nậm Xe 2
0.2 mm
38 Làng Mô 1
0.2 mm
39 Nậm Xe
0.2 mm
40 Hồng Thu
0.2 mm
41 Vàng Bó
0.2 mm
42 Hồ Thầu
0.2 mm
43 Nậm Xe 3
0.2 mm
44 Hoang Thèn
0.2 mm
45 Cốc Mỳ 2
0.2 mm
46 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.2 mm
47 Bản Hồ
0.2 mm
48 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.2 mm
49 Trịnh Tường
0.2 mm
50 Huổi Só
0 mm
51 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
52 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
53 Vàng Ma Chải
0 mm
54 Nậm Cuổi 4
0 mm
55 Bình Lư 1
0 mm
56 Pu Sam Cáp
0 mm
57 Huổi Luông
0 mm
58 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
59 Khổng Lào 1
0 mm
60 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
61 Bản Bo
0 mm
62 Nậm Cuổi
0 mm
63 Trung Đồng 2
0 mm
64 Nậm Cha
0 mm
65 Tả Ngảo
0 mm
66 Nậm Hàng 2
0 mm
67 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
68 Sơn Bình
0 mm
69 Sì Lờ Lầu
0 mm
70 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
71 Trịnh Tường 1
0 mm
72 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
73 Chăn Nưa 1
0 mm
74 Trung Chải
0 mm
75 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
76 Nậm Loỏng
0 mm
77 Nậm Chạc
0 mm
78 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
79 Nậm Sỏ 2
0 mm
80 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
81 Nậm Xe 1
0 mm
82 Bình Lư 2
0 mm
83 Cốc Mỳ 1
0 mm
84 Làng Mô 2
0 mm
85 Tả Phìn
0 mm
86 Chăn Nưa 2
0 mm
87 Mường Vi
0 mm
88 Tà Mít
0 mm
89 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
90 Nà Tăm
0 mm
91 Lê Lợi
0 mm
92 Pắc Ta
0 mm
93 Nậm Manh
0 mm
94 Sơn Bình 2
0 mm
95 Bình Lư 3
0 mm
96 Nậm Hăn 1
0 mm
97 Căn Co 3
0 mm
98 Thủy điện Ngòi Phát
0 mm
99 Pắc Ta PCTT
0 mm
100 Tả Van PCTT
0 mm
Đã sao chép liên kết!