Xã Nậm Tăm, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Tăm

Thứ Hai, 07/09/2026 - 05:28:19

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 36°C
Trời nắng đẹp
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
78%
US AQI
35

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
30°C
%
19:00
29°C
%
20:00
28°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
24° | 32°
3.9 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
25° | 30°
1.1 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
23° | 32°
0.5 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
24° | 33°
0.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 31°
4.5 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 31°
15.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 30°
3.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
23° | 32°
1.2 mm
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
24° | 34°
0.4 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
26° | 33°
5 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 32°
1.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 32°
0.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nậm Tăm, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nậm Tăm
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Tăm 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Tăm trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Tăm dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 07/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 29.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~15.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
29.7
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Tăm ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Nắng; nhiệt độ từ 25°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.1 mm.
Hiện tại Xã Nậm Tăm trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 78%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 15.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 24–32°C, mưa ~3.9 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 25–30°C, mưa ~1.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Tăm là 35 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 78% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Tăm, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Phìn 1
57 mm
2 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53 mm
3 Trung Thu
43.8 mm
4 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
5 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.4 mm
6 Xín Chải
32.4 mm
7 Tủa Thàng
31.6 mm
8 Hừa Ngài
26 mm
9 Huổi Lèng
22.8 mm
10 Lao Xả Phình
21.2 mm
11 Cà Nàng
18.8 mm
12 Nậm Hăn 2
15 mm
13 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
14 Mường Đun
14.2 mm
15 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
13.8 mm
16 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
17 Huổi Lèng 1
11.4 mm
18 Lay Nưa PCTT
10.2 mm
19 Bình Lư 2
9.2 mm
20 Nà Tăm
8.8 mm
21 Mường Tùng 2
8.4 mm
22 Huổi Lèng 2
8.4 mm
23 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.4 mm
24 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
25 Trung Lèng Hồ PCTT
8.2 mm
26 Thủy điện Mường Hum
8 mm
27 Phình Sáng 2
7.2 mm
28 Bản Bo
7.2 mm
29 Trung Lèng Hồ
6.8 mm
30 Mường Vi
6.6 mm
31 Mường Hum
5.8 mm
32 Ô Quý Hồ
5.6 mm
33 Bình Lư 1
5.6 mm
34 Mường Báng PCTT
5.4 mm
35 Bình Lư 3
5 mm
36 Mường Khoa
5 mm
37 Sơn Bình 2
4.8 mm
38 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
39 Xá Tổng
4.4 mm
40 Mường Khoa 1
4 mm
41 Trung Đồng 1
4 mm
42 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
3.8 mm
43 Mường Chiên 2
3.8 mm
44 Thân Thuộc
3.6 mm
45 Mường Mô 2
3.4 mm
46 Mùn Chung
3.4 mm
47 Phình Sáng 1
3.2 mm
48 Lay Nưa
3.2 mm
49 Mường Mùn 2
3.2 mm
50 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
51 Nậm Cần
3 mm
52 Bản Khoang
3 mm
53 Thủy điện Ngòi Phát
3 mm
54 Căn Co 3
2.8 mm
55 Ngũ Chỉ Sơn
2.8 mm
56 Hoang Thèn
2.6 mm
57 Mường Giôn
2.6 mm
58 Sơn Bình
2.4 mm
59 Noong Hẻo
2.4 mm
60 Mường Mô 1
2.4 mm
61 Pa Ham
2.4 mm
62 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.4 mm
63 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.2 mm
64 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
2 mm
65 Hoàng Liên
2 mm
66 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2 mm
67 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
68 Trung Đồng 2
1.6 mm
69 Căn Co 2
1.6 mm
70 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
71 Tà Hừa
1.2 mm
72 Thèn Sin
1.2 mm
73 Mường Báng
1.2 mm
74 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1 mm
75 Pu Sam Cáp
1 mm
76 Nậm Cuổi
1 mm
77 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
1 mm
78 Mường Mô 3
1 mm
79 Sông Đà
1 mm
80 Nậm Hàng 2
0.8 mm
81 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0.8 mm
82 Nậm Hăn 1
0.8 mm
83 Mường Chiên 3
0.8 mm
84 Chiềng Khay
0.8 mm
85 Hua Bum 3
0.6 mm
86 Cốc Mỳ 2
0.6 mm
87 Nậm Cuổi 4
0.4 mm
88 Hồ Thầu
0.4 mm
89 Tả Lèng
0.2 mm
90 Huổi Só
0.2 mm
91 Trịnh Tường 1
0 mm
92 Nậm Chạc
0 mm
93 Ý Tý
0 mm
94 Mù Sang
0 mm
95 Mường Kim
0 mm
96 A Lù PCTT
0 mm
97 Vàng Ma Chải
0 mm
98 Huổi Luông
0 mm
99 A Lù
0 mm
100 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
Đã sao chép liên kết!