Xã Hồng Thu, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Thu

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 19:04:21

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Trời quang đãng
Gió
3km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
94%
US AQI
109

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nắng
22° | 32°
1.6 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
23° | 31°
5.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
22° | 32°
1.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 31°
3.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
22° | 31°
2.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 32°
7.1 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 31°
10.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
23° | 31°
1.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 27°
12 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hồng Thu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng Thu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hồng Thu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hồng Thu trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hồng Thu dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 32.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~10.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
32.1
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hồng Thu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.6 mm.
Hiện tại Xã Hồng Thu trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 10.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 23–31°C, mưa ~5.6 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 22–32°C, mưa ~1.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hồng Thu là 109 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hồng Thu, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kan Hồ 1
34.2 mm
2 Kan Hồ 2
22 mm
3 Pa Tần
21.2 mm
4 Chà Cang 2
20.6 mm
5 Chăn Nưa 1
20.6 mm
6 Mường Mô 3
18.6 mm
7 Pa Nậm Cúm
18.2 mm
8 Xà Dề Phìn
17.4 mm
9 Pa Tần 2
17.4 mm
10 Làng Mô 2
16 mm
11 Hồng Thu
12.8 mm
12 Tả Phìn
12.6 mm
13 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
14 Mù Sang
11.4 mm
15 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
16 Vàng Bó
10.8 mm
17 Sì Lờ Lầu
10.6 mm
18 Phìn Hồ 3
10.2 mm
19 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
20 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
9.2 mm
21 Trung Chải
9 mm
22 Mường Tùng
8.8 mm
23 Sông Đà
8.8 mm
24 Huổi Luông
8.2 mm
25 Vàng Ma Chải
7.6 mm
26 Lê Lợi
7.2 mm
27 Mường Mô 1
7.2 mm
28 Dào San 2
7 mm
29 Mường Chà
6.4 mm
30 Chăn Nưa 2
6.4 mm
31 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
5.8 mm
32 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.6 mm
33 Hoang Thèn 1
5.4 mm
34 P. Na Lay
5.4 mm
35 Nậm Hàng 2
5 mm
36 Làng Mô 1
4.8 mm
37 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
4.8 mm
38 Ma Quai
4.6 mm
39 Pa Vệ Sử 2
4.2 mm
40 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
3.6 mm
41 Nậm Hàng 3
3.4 mm
42 Khổng Lào 1
3.2 mm
43 Lay Nưa
3 mm
44 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
2.8 mm
45 Hua Bum
2.8 mm
46 Pa Vệ Sử 3
2.8 mm
47 Hoang Thèn
2.8 mm
48 Mường Mô 2
2.4 mm
49 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
50 Hua Bum 2
2.4 mm
51 Mường Tùng 2
2.4 mm
52 Huổi Lèng 1
2.4 mm
53 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
54 Xá Tổng
1.8 mm
55 Pa Vệ Sử 4
1.6 mm
56 Hua Bum 3
1.6 mm
57 Tả Ngảo
1.2 mm
58 Dào San 3
1.2 mm
59 Nậm Manh
1 mm
60 Nậm Ban
0.8 mm
61 Nậm Tăm 3
0.8 mm
62 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.8 mm
63 Nậm Xe 2
0.6 mm
64 Nậm Xe
0.6 mm
65 Bum Nưa
0.6 mm
66 Mường Vi
0.6 mm
67 Tả Phìn 1
0.6 mm
68 Lao Xả Phình
0.6 mm
69 Nậm Loỏng
0.4 mm
70 Nậm Hăn 2
0.4 mm
71 Căn Co 3
0.4 mm
72 Căn Co 2
0.4 mm
73 Tủa Thàng
0.4 mm
74 Nậm Cuổi 4
0.2 mm
75 Pu Sam Cáp
0.2 mm
76 Nậm Cuổi
0.2 mm
77 Nậm Cha
0.2 mm
78 Nậm Sỏ 2
0.2 mm
79 Nậm Xe 1
0.2 mm
80 Nậm Tăm 2
0.2 mm
81 Nậm Xe 3
0.2 mm
82 Trịnh Tường 1
0.2 mm
83 Cốc Mỳ 2
0.2 mm
84 Chiềng Khay
0.2 mm
85 Trung Thu
0.2 mm
86 Xín Chải
0.2 mm
87 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0 mm
88 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
89 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
90 Bình Lư 1
0 mm
91 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
92 Bản Bo
0 mm
93 Nùng Nàng
0 mm
94 Trung Đồng 2
0 mm
95 Bản Giang
0 mm
96 Thủy điện Mường Hum
0 mm
97 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
98 Sơn Bình
0 mm
99 Thèn Sin
0 mm
100 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
Đã sao chép liên kết!