Xã Nậm Mạ, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Mạ

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 07:51:17

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 30°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
2km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
93%
US AQI
70

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
33°C
%
16:00
30°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
23° | 33°
5.3 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
23° | 32°
10.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 31°
2.4 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 32°
3.9 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 32°
5.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 31°
4.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 32°
9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
24° | 30°
4.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
23° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
25° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
26° | 31°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nậm Mạ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nậm Mạ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Mạ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Mạ trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Mạ dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 40.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~10.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
40.3
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Mạ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 10.2 mm.
Hiện tại Xã Nậm Mạ trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 93%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 10.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 23–32°C, mưa ~10.2 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 23–31°C, mưa ~2.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Mạ là 70 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 93% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Mạ, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pắc Ma
43 mm
2 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
41.4 mm
3 Si Pa Phìn
34.4 mm
4 Si Pha Phìn
26.4 mm
5 Pa Tần
21.2 mm
6 Chăn Nưa 1
20.6 mm
7 Pa Nậm Cúm
18.2 mm
8 Xà Dề Phìn
17.4 mm
9 Pa Tần 2
17.4 mm
10 Làng Mô 2
16 mm
11 Mường Giàng
15.6 mm
12 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
15.4 mm
13 Phìn Hồ
13 mm
14 Hồng Thu
12.8 mm
15 Tả Phìn
12.6 mm
16 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
17 Mù Sang
11.4 mm
18 Vàng Bó
10.8 mm
19 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
20 Phình Sáng 1
10.4 mm
21 Phìn Hồ 3
10.2 mm
22 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
23 Mường Giôn
9.6 mm
24 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
9.2 mm
25 Trung Chải
9 mm
26 Mường Tùng
8.8 mm
27 Sông Đà
8.8 mm
28 Pha Khinh
8.4 mm
29 Huổi Luông
8.2 mm
30 Mường Mô 1
7.2 mm
31 Dào San 2
7 mm
32 Lê Lợi
7 mm
33 Chăn Nưa 2
6.4 mm
34 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
5.8 mm
35 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.6 mm
36 Chiềng Ơn
5.6 mm
37 Hoang Thèn 1
5.4 mm
38 P. Na Lay
5.4 mm
39 Nậm Hàng 2
5 mm
40 Làng Mô 1
4.8 mm
41 Ma Quai
4.6 mm
42 Mường Giôn PCTT
3.6 mm
43 Nậm Hàng 3
3.4 mm
44 Lay Nưa
3 mm
45 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
2.8 mm
46 Hoang Thèn
2.8 mm
47 Hua Bum
2.6 mm
48 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
49 Hua Bum 2
2.4 mm
50 Mường Tùng 2
2.4 mm
51 Huổi Lèng 1
2.4 mm
52 Mường Chà PCTT
2.2 mm
53 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
54 Khổng Lào 1
2 mm
55 Xá Tổng
1.8 mm
56 Hua Bum 3
1.6 mm
57 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
1.4 mm
58 Mường Chiên 2
1.2 mm
59 Tả Ngảo
1 mm
60 Nậm Manh
1 mm
61 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
1 mm
62 Huổi Lèng 2
1 mm
63 Nậm Ban
0.8 mm
64 Nậm Tăm 3
0.8 mm
65 Nậm Xe 2
0.6 mm
66 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0.6 mm
67 Nậm Xe
0.6 mm
68 Mường Chiên 3
0.6 mm
69 Mường Giôn
0.6 mm
70 Tả Phìn 1
0.6 mm
71 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.6 mm
72 Pú Nhung 1
0.6 mm
73 Huổi Lèng
0.6 mm
74 Tà Hừa
0.4 mm
75 Nậm Loỏng
0.4 mm
76 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.4 mm
77 Căn Co 3
0.4 mm
78 Căn Co 2
0.4 mm
79 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.4 mm
80 Hừa Ngài
0.4 mm
81 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
82 Tủa Thàng
0.4 mm
83 Nậm Cuổi 4
0.2 mm
84 Pu Sam Cáp
0.2 mm
85 Nậm Cuổi
0.2 mm
86 Nậm Cha
0.2 mm
87 Nậm Xe 1
0.2 mm
88 Nậm Hăn 2
0.2 mm
89 Nậm Tăm 2
0.2 mm
90 Nậm Xe 3
0.2 mm
91 Chiềng Khay
0.2 mm
92 Trung Thu
0.2 mm
93 Mường Báng PCTT
0.2 mm
94 Lao Xả Phình
0.2 mm
95 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.2 mm
96 Mường Mùn 1
0 mm
97 Pa Ham
0 mm
98 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0 mm
99 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
100 Mường Mùn 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!