Xã Nậm Mạ, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Mạ

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 12:46:05

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 38°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
2km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
64%
US AQI
51

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%
17:00
31°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Nắng
24° | 31°
1.1 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
24° | 32°
1.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 32°
6.7 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 32°
4.2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 30°
12.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
3.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
22° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
24° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 33°
2.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 27°
10.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nậm Mạ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nậm Mạ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Mạ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Mạ trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Mạ dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 30.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~12.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
30.3
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Mạ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Nắng; nhiệt độ từ 24°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.8 mm.
Hiện tại Xã Nậm Mạ trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 64%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 12.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Nắng, 24–31°C, mưa ~1.1 mm; Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–30°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Mạ là 51 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 64% nên cảm giác thực tế khoảng 38°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Mạ, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Van
6 mm
2 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
3 Ô Quý Hồ
5.2 mm
4 Huổi Lèng
1.8 mm
5 Tả Phìn 1
1.8 mm
6 Bản Khoang
1.8 mm
7 Mường Hoa
1.6 mm
8 Ngũ Chỉ Sơn
1.6 mm
9 Thủy điện Mường Hum
1.6 mm
10 Si Pa Phìn
1.2 mm
11 Mường Tùng
1.2 mm
12 Trung Lèng Hồ PCTT
1.2 mm
13 Trung Chải
1.2 mm
14 Trung Lèng Hồ
1 mm
15 Tả Lèng
1 mm
16 Hồ Thầu PCTT
1 mm
17 Mường Hum
0.8 mm
18 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.6 mm
19 Dào San 2
0.6 mm
20 Hoàng Liên
0.6 mm
21 Si Pha Phìn
0.4 mm
22 Mường Giôn PCTT
0.4 mm
23 Mù Sang
0.4 mm
24 Bản Lang 2
0.4 mm
25 Nậm Hăn 2
0.4 mm
26 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
0.4 mm
27 Nậm Tăm 3
0.4 mm
28 Mường Báng
0.2 mm
29 Mường Giàng
0.2 mm
30 Cà Nàng
0.2 mm
31 Mường Chiên 2
0.2 mm
32 Nùng Nàng
0.2 mm
33 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0.2 mm
34 Bản Giang
0.2 mm
35 Pa Nậm Cúm
0.2 mm
36 Hoang Thèn 1
0.2 mm
37 Thèn Sin
0.2 mm
38 Sin Suối Hồ
0.2 mm
39 Phìn Hồ 3
0.2 mm
40 Nậm Xe 2
0.2 mm
41 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
42 Làng Mô 1
0.2 mm
43 Nậm Xe
0.2 mm
44 Hồng Thu
0.2 mm
45 Vàng Bó
0.2 mm
46 Hồ Thầu
0.2 mm
47 Nậm Xe 3
0.2 mm
48 Hoang Thèn
0.2 mm
49 Cốc Mỳ 2
0.2 mm
50 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.2 mm
51 Hồ Bốn
0.2 mm
52 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.2 mm
53 Trung Đồng 1
0 mm
54 Ma Quai
0 mm
55 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
56 Trung Thu
0 mm
57 Xín Chải
0 mm
58 Phình Sáng 1
0 mm
59 Phình Sáng 2
0 mm
60 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
61 Mường Chà PCTT
0 mm
62 Pú Nhung
0 mm
63 Mường Tùng 2
0 mm
64 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
65 Mường Báng PCTT
0 mm
66 Lay Nưa
0 mm
67 Sông Đà
0 mm
68 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
69 Hừa Ngài
0 mm
70 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
71 Xá Tổng
0 mm
72 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
73 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
74 Mường Giôn
0 mm
75 Huổi Lèng 2
0 mm
76 Mùn Chung PCTT
0 mm
77 P. Na Lay
0 mm
78 Mường Đun
0 mm
79 Mường Mùn 1
0 mm
80 Pa Ham
0 mm
81 Chiềng Lao 2
0 mm
82 Huổi Lèng 1
0 mm
83 Chiềng Lao 1
0 mm
84 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
85 Lay Nưa PCTT
0 mm
86 Chiềng Ơn
0 mm
87 Pú Nhung 1
0 mm
88 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
89 Mường Mùn 2
0 mm
90 Huổi Só
0 mm
91 Mùn Chung
0 mm
92 Phìn Hồ
0 mm
93 Lao Xả Phình
0 mm
94 Mường Chiên 3
0 mm
95 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
96 Pắc Ma
0 mm
97 Tủa Thàng
0 mm
98 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
99 Mường Giôn
0 mm
100 Chiềng Khay
0 mm
Đã sao chép liên kết!