Xã Mường Mô, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Mô

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 19:03:51

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
18°C
Cảm giác như: 20°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
3km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
78

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
20°C
%
23:00
19°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
18°C
%
03:00
18°C
%
04:00
18°C
%
05:00
17°C
%
06:00
17°C
%
07:00
18°C
%
08:00
19°C
%
09:00
21°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
26°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
24°C
%
16:00
24°C
%
17:00
24°C
%
18:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
17° | 26°
4.8 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
17° | 26°
3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
18° | 27°
9.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
17° | 27°
7.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
18° | 27°
1.6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
18° | 27°
5 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
18° | 27°
15.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
18° | 26°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
16° | 26°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
15° | 26°
1.2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
16° | 27°
1.2 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
17° | 27°
1.2 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
18° | 27°
8 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
18° | 25°
16.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Mô, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Mô
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Mô 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Mô trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Mô dự báo dao động từ 17°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 47 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~15.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 5 km/h.

27°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
47
mm mưa/7 ngày
5
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Mô ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 17°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 3 mm.
Hiện tại Xã Mường Mô mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 18°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 15.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 17–26°C, mưa ~3 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 18–27°C, mưa ~9.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 5 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Mô là 78 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 18°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 20°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Mô, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
35.8 mm
2 Si Pa Phìn
34.2 mm
3 Kan Hồ 1
34.2 mm
4 Tà Tổng 1
30 mm
5 Bum Tở
27 mm
6 Si Pha Phìn
26 mm
7 Xã Mường Tè (Mường Tè, Lai Châu)
25.6 mm
8 Kan Hồ 2
22 mm
9 Pa Tần
21.2 mm
10 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
20.8 mm
11 Chà Cang 2
20.6 mm
12 Chăn Nưa 1
20.6 mm
13 Mường Toong (Mường Nhé, Điện Biên)
19.2 mm
14 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
19.2 mm
15 Mường Mô 3
18.6 mm
16 Pa Nậm Cúm
18.2 mm
17 Xà Dề Phìn
17.4 mm
18 Pa Tần 2
17.4 mm
19 Nậm Khao 2
17.2 mm
20 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
16.6 mm
21 Làng Mô 2
16 mm
22 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
14.6 mm
23 Tà Tổng 2
13.6 mm
24 Hồng Thu
12.8 mm
25 Tả Phìn
12.6 mm
26 Phìn Hồ
12.2 mm
27 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
28 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
29 Vàng Bó
10.8 mm
30 Pa Tần
10.4 mm
31 Phìn Hồ 3
10.2 mm
32 Nậm Kè
9.8 mm
33 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
34 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
9.2 mm
35 Trung Chải
9 mm
36 Mường Tùng
8.8 mm
37 Sông Đà
8.8 mm
38 Quảng Lâm
8.2 mm
39 Huổi Luông
8.2 mm
40 Lê Lợi
7.2 mm
41 Mường Mô 1
7.2 mm
42 Dào San 2
7 mm
43 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
6.4 mm
44 Mường Chà
6.4 mm
45 Na Cô Sa (Nậm Pồ, Điện Biên)
6.4 mm
46 Chăn Nưa 2
6.4 mm
47 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
6.2 mm
48 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.6 mm
49 Hoang Thèn 1
5.4 mm
50 P. Na Lay
5.4 mm
51 Chung Chải
5.2 mm
52 Nậm Hàng 2
5 mm
53 Làng Mô 1
4.8 mm
54 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
4.8 mm
55 Ma Quai
4.6 mm
56 Pa Vệ Sử 2
4.2 mm
57 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
3.6 mm
58 Nậm Hàng 3
3.4 mm
59 Mù Cả
3.2 mm
60 Khổng Lào 1
3.2 mm
61 Mường Nhé
3.2 mm
62 Lay Nưa
3 mm
63 Hua Bum
2.8 mm
64 Pa Vệ Sử 3
2.8 mm
65 Hoang Thèn
2.8 mm
66 Đoàn Kết 2
2.8 mm
67 Mường Mơn
2.8 mm
68 Mường Mô 2
2.4 mm
69 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
70 Hua Bum 2
2.4 mm
71 Mường Tùng 2
2.4 mm
72 Huổi Lèng 1
2.4 mm
73 Mường Chà PCTT
2.2 mm
74 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
75 Xá Tổng
1.8 mm
76 Pa Vệ Sử 4
1.6 mm
77 Hua Bum 3
1.6 mm
78 Nà Hỳ
1.6 mm
79 Tả Ngảo
1.2 mm
80 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
1.2 mm
81 Nậm Manh
1 mm
82 Huổi Lèng 2
1 mm
83 Nậm Ngà
1 mm
84 Pa Ủ 2
0.8 mm
85 Nậm Ban
0.8 mm
86 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.8 mm
87 Pac Ma
0.6 mm
88 Pa Ủ
0.6 mm
89 Bum Nưa
0.6 mm
90 Tả Phìn 1
0.6 mm
91 Huổi Lèng
0.6 mm
92 Lao Xả Phình
0.6 mm
93 Ka Lăng 2
0.4 mm
94 Mường Tè
0.4 mm
95 Hừa Ngài
0.4 mm
96 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
97 Ka Lăng
0.2 mm
98 Trung Thu
0.2 mm
99 Xín Chải
0.2 mm
100 Mường Báng PCTT
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!