Xã Tả Lèng, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tả Lèng

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 00:27:26

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
17°C
Cảm giác như: 19°C
Ít mây
Gió
2km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
88%
US AQI
74

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
00:00
18°C
%
01:00
17°C
%
02:00
17°C
%
03:00
16°C
%
04:00
16°C
%
05:00
16°C
%
06:00
16°C
%
07:00
18°C
%
08:00
20°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
25°C
%
14:00
25°C
%
15:00
24°C
%
16:00
24°C
%
17:00
23°C
%
18:00
21°C
%
19:00
19°C
%
20:00
19°C
%
21:00
18°C
%
22:00
18°C
%
23:00
17°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nắng
16° | 25°
0.9 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
15° | 25°
1.8 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
16° | 25°
0.8 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
16° | 23°
4.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
16° | 24°
2.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
17° | 26°
2.4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
16° | 25°
4.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Nhiều mây
14° | 22°
0.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
13° | 23°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
13° | 24°
0.6 mm
Thứ Hai
14/09
Nắng
14° | 25°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
15° | 24°
2.4 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
15° | 24°
4 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
17° | 21°
17 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tả Lèng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tả Lèng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tả Lèng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tả Lèng trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tả Lèng dự báo dao động từ 15°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (15°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 17.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 07/09 (~4.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

26°
Cao nhất
15°
Thấp nhất
17.3
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tả Lèng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Nắng; nhiệt độ từ 15°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.8 mm.
Hiện tại Xã Tả Lèng ít mây, nhiệt độ khoảng 17°C, độ ẩm 88%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 15°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (07/09), khoảng 4.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 15–25°C, mưa ~1.8 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 16–25°C, mưa ~0.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tả Lèng là 74 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 17°C, nhưng do độ ẩm 88% nên cảm giác thực tế khoảng 19°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tả Lèng, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mù Sang
10.6 mm
2 Sì Lờ Lầu
10.6 mm
3 Vàng Bó
7.8 mm
4 Vàng Ma Chải
7.4 mm
5 Dào San 2
7 mm
6 Hoang Thèn 1
5 mm
7 Pa Nậm Cúm
4.6 mm
8 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
4.4 mm
9 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
2.8 mm
10 Hoang Thèn
2.6 mm
11 Khổng Lào 1
1.6 mm
12 Dào San 3
1 mm
13 Nậm Xe 2
0.6 mm
14 Nậm Xe
0.6 mm
15 Nậm Loỏng
0.2 mm
16 Nậm Xe 1
0.2 mm
17 Nậm Xe 3
0.2 mm
18 Thủy điện Mường Hum
0 mm
19 Pắc Ta PCTT
0 mm
20 Nà Cang
0 mm
21 Cam Đường
0 mm
22 Nậm Cuổi 2
0 mm
23 Hồ Thầu
0 mm
24 Noong Hẻo
0 mm
25 Xà Dề Phìn
0 mm
26 Nậm Tăm 2
0 mm
27 Hồ Thầu PCTT
0 mm
28 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
29 Trung Chải
0 mm
30 Nậm Ban
0 mm
31 Căn Co 2
0 mm
32 Trịnh Tường
0 mm
33 Mường Khoa 1
0 mm
34 Phu Nậm Sap
0 mm
35 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
36 Pa Tần
0 mm
37 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
38 A Mú Sung PCTT
0 mm
39 Mường Khoa
0 mm
40 Pa Tần 2
0 mm
41 Tả Van
0 mm
42 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
43 Nậm Cần
0 mm
44 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
45 Thân Thuộc
0 mm
46 Trung Đồng 1
0 mm
47 Nậm Tăm 3
0 mm
48 Ma Quai
0 mm
49 Nậm Xé
0 mm
50 Hoàng Liên
0 mm
51 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
52 Trịnh Tường 1
0 mm
53 Tả Phìn 1
0 mm
54 Trung Thu
0 mm
55 Xín Chải
0 mm
56 Cốc Mỳ 2
0 mm
57 Nậm Chạc
0 mm
58 Mường Tùng
0 mm
59 Mường Hum
0 mm
60 Trung Lèng Hồ PCTT
0 mm
61 Ý Tý
0 mm
62 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0 mm
63 Mường Tùng 2
0 mm
64 Lay Nưa
0 mm
65 Sông Đà
0 mm
66 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
67 Xá Tổng
0 mm
68 Cốc Mỳ 1
0 mm
69 Ô Quý Hồ
0 mm
70 P. Na Lay
0 mm
71 Mường Vi
0 mm
72 Thủy điện Séo Chông Hô
0 mm
73 Bản Khoang
0 mm
74 Huổi Lèng 1
0 mm
75 Lay Nưa PCTT
0 mm
76 A Lù PCTT
0 mm
77 Trung Lèng Hồ
0 mm
78 A Lù
0 mm
79 Cà Nàng
0 mm
80 Thủy điện Tà Thàng
0 mm
81 Huổi Só
0 mm
82 Nam Cường
0 mm
83 Lao Xả Phình
0 mm
84 Nam Cường PCTT
0 mm
85 Chiềng Khay
0 mm
86 A Mú Sung
0 mm
87 Tả Phời
0 mm
88 Tủa Thàng
0 mm
89 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
90 Mường Hoa
0 mm
91 Thủy điện Ngòi Phát
0 mm
92 Tả Van PCTT
0 mm
93 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
94 Bản Hồ
0 mm
95 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
96 Phúc Than
0 mm
97 Nậm Cuổi 4
0 mm
98 Bình Lư 1
0 mm
99 Ngũ Chỉ Sơn
0 mm
100 Pu Sam Cáp
0 mm
Đã sao chép liên kết!