Xã Mường Khoa, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Khoa

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 20:29:55

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
20°C
Cảm giác như: 23°C
Ít mây
Gió
2km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
87%
US AQI
93

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
20°C
%
02:00
19°C
%
03:00
18°C
%
04:00
18°C
%
05:00
17°C
%
06:00
17°C
%
07:00
19°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
25°C
%
12:00
26°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
27°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
23°C
%
19:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
18° | 26°
2.8 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
17° | 27°
3.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
18° | 26°
2.9 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
18° | 26°
2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
19° | 26°
2.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 27°
8.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
19° | 27°
4.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
18° | 26°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nắng
16° | 26°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
16° | 25°
1.2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
16° | 26°
1 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
18° | 25°
0.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
18° | 26°
2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
19° | 26°
7.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Khoa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Khoa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Khoa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Khoa trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Khoa dự báo dao động từ 17°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 10/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 26.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~8.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 5 km/h.

27°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
26.1
mm mưa/7 ngày
5
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Khoa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 17°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.4 mm.
Hiện tại Xã Mường Khoa ít mây, nhiệt độ khoảng 20°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 8.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 17–27°C, mưa ~3.4 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 18–26°C, mưa ~2.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 5 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Khoa là 93 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 20°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 23°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Khoa, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pắc Ma
43 mm
2 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
41.4 mm
3 Pa Tần
21.2 mm
4 Chăn Nưa 1
20.6 mm
5 Pa Nậm Cúm
18.2 mm
6 Xà Dề Phìn
17.4 mm
7 Pa Tần 2
17.4 mm
8 Làng Mô 2
16 mm
9 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
15.4 mm
10 Hồng Thu
12.8 mm
11 Tả Phìn
12.6 mm
12 Mù Sang
11.4 mm
13 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
14 Vàng Bó
10.8 mm
15 Phình Sáng 1
10.6 mm
16 Phìn Hồ 3
10.2 mm
17 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
18 Mường Giôn
9.8 mm
19 Trung Chải
9 mm
20 Pha Khinh
8.4 mm
21 Huổi Luông
8.2 mm
22 Dào San 2
7 mm
23 Chăn Nưa 2
6.4 mm
24 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
5.8 mm
25 Hoang Thèn 1
5.4 mm
26 Làng Mô 1
4.8 mm
27 Ma Quai
4.6 mm
28 Mường Giôn PCTT
3.6 mm
29 Khổng Lào 1
3.2 mm
30 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
2.8 mm
31 Hoang Thèn
2.8 mm
32 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
33 Tả Van
2.4 mm
34 Nậm Sỏ 2
2.2 mm
35 Xá Tổng
1.8 mm
36 Mường Giôn
1.6 mm
37 Tả Ngảo
1.2 mm
38 Dào San 3
1.2 mm
39 Mường Chiên 2
1.2 mm
40 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
41 Nậm Tăm 3
0.8 mm
42 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.8 mm
43 Nậm Xe 2
0.6 mm
44 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0.6 mm
45 Nậm Xe
0.6 mm
46 Mường Vi
0.6 mm
47 Mường Chiên 3
0.6 mm
48 Tả Phìn 1
0.6 mm
49 Pú Nhung 1
0.6 mm
50 Lao Xả Phình
0.6 mm
51 Tà Hừa
0.4 mm
52 Nậm Loỏng
0.4 mm
53 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.4 mm
54 Nậm Hăn 2
0.4 mm
55 Căn Co 3
0.4 mm
56 Căn Co 2
0.4 mm
57 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.4 mm
58 Hừa Ngài
0.4 mm
59 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
60 Tủa Thàng
0.4 mm
61 Nậm Cuổi 4
0.2 mm
62 Pu Sam Cáp
0.2 mm
63 Nậm Cuổi
0.2 mm
64 Nậm Cha
0.2 mm
65 Nậm Xe 1
0.2 mm
66 Nậm Tăm 2
0.2 mm
67 Nậm Xe 3
0.2 mm
68 Cốc Mỳ 2
0.2 mm
69 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.2 mm
70 Trịnh Tường
0.2 mm
71 Chiềng Khay
0.2 mm
72 Trung Thu
0.2 mm
73 Xín Chải
0.2 mm
74 Mường Báng PCTT
0.2 mm
75 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.2 mm
76 Cốc Mỳ 1
0 mm
77 Mường Báng
0 mm
78 Ô Quý Hồ
0 mm
79 Khao Mang
0 mm
80 Phình Sáng 2
0 mm
81 Kim Nọi 1
0 mm
82 Thủy điện Séo Chông Hô
0 mm
83 Bản Khoang
0 mm
84 Pú Nhung
0 mm
85 Mù Cang Chải
0 mm
86 Trung Lèng Hồ
0 mm
87 Mùn Chung PCTT
0 mm
88 Mường Đun
0 mm
89 Mường Mùn 1
0 mm
90 Thủy điện Tà Thàng
0 mm
91 Pa Ham
0 mm
92 Cao Sơn
0 mm
93 Nam Cường
0 mm
94 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
95 Mù Cang Chải PCTT
0 mm
96 Mường Mùn 2
0 mm
97 Gia Phú
0 mm
98 Huổi Só
0 mm
99 Nam Cường PCTT
0 mm
100 Mùn Chung
0 mm
Đã sao chép liên kết!