Xã Khổng Lào, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Khổng Lào

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 18:41:41

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 33°C
Ít mây
Gió
1km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
84%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 30°
3.6 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
23° | 30°
0.9 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
22° | 30°
1.9 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 30°
8.2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 30°
13.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 30°
1.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
21° | 29°
1.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
22° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
22° | 32°
2.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
23° | 29°
18 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Khổng Lào, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Khổng Lào
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Khổng Lào 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Khổng Lào trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Khổng Lào dự báo dao động từ 21°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 30.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~13.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

30°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
30.8
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Khổng Lào ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.9 mm.
Hiện tại Xã Khổng Lào ít mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 13.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–30°C, mưa ~3.6 mm; Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 21–29°C, mưa ~1.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Khổng Lào là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Khổng Lào, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12.4 mm
2 Ô Quý Hồ
5.2 mm
3 Ý Tý
2.8 mm
4 A Lù PCTT
2.2 mm
5 A Mú Sung
2 mm
6 Bản Khoang
1.8 mm
7 A Lù
1.8 mm
8 Ngũ Chỉ Sơn
1.6 mm
9 Thủy điện Mường Hum
1.6 mm
10 Trung Lèng Hồ PCTT
1.2 mm
11 Trung Lèng Hồ
1 mm
12 Tả Lèng
1 mm
13 Hồ Thầu PCTT
1 mm
14 Mường Hum
0.8 mm
15 A Mú Sung PCTT
0.8 mm
16 Dào San 2
0.6 mm
17 Dào San 3
0.6 mm
18 Hoàng Liên
0.6 mm
19 Mù Sang
0.4 mm
20 Bản Lang 2
0.4 mm
21 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
0.4 mm
22 Nậm Tăm 3
0.4 mm
23 Nùng Nàng
0.2 mm
24 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0.2 mm
25 Bản Giang
0.2 mm
26 Pa Nậm Cúm
0.2 mm
27 Hoang Thèn 1
0.2 mm
28 Thèn Sin
0.2 mm
29 Sin Suối Hồ
0.2 mm
30 Phìn Hồ 3
0.2 mm
31 Nậm Xe 2
0.2 mm
32 Làng Mô 1
0.2 mm
33 Nậm Xe
0.2 mm
34 Hồng Thu
0.2 mm
35 Vàng Bó
0.2 mm
36 Hồ Thầu
0.2 mm
37 Nậm Xe 3
0.2 mm
38 Hoang Thèn
0.2 mm
39 Cốc Mỳ 2
0.2 mm
40 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.2 mm
41 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.2 mm
42 Trịnh Tường
0.2 mm
43 Xín Chải
0 mm
44 Vàng Ma Chải
0 mm
45 Nậm Cuổi 4
0 mm
46 Bình Lư 1
0 mm
47 Pu Sam Cáp
0 mm
48 Huổi Luông
0 mm
49 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
50 Khổng Lào 1
0 mm
51 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
52 Bản Bo
0 mm
53 Nậm Cuổi
0 mm
54 Trung Đồng 2
0 mm
55 Nậm Cha
0 mm
56 Tả Ngảo
0 mm
57 Nậm Hàng 2
0 mm
58 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
59 Sơn Bình
0 mm
60 Sì Lờ Lầu
0 mm
61 Trịnh Tường 1
0 mm
62 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
63 Chăn Nưa 1
0 mm
64 Trung Chải
0 mm
65 Mường Mô 2
0 mm
66 Nậm Loỏng
0 mm
67 Nậm Chạc
0 mm
68 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
69 Nậm Sỏ 2
0 mm
70 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
71 Nậm Xe 1
0 mm
72 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
73 Bình Lư 2
0 mm
74 Làng Mô 2
0 mm
75 Tả Phìn
0 mm
76 Chăn Nưa 2
0 mm
77 Mường Vi
0 mm
78 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
79 Hua Bum
0 mm
80 Nà Tăm
0 mm
81 Hua Bum 3
0 mm
82 Nậm Manh
0 mm
83 Sơn Bình 2
0 mm
84 Bình Lư 3
0 mm
85 Căn Co 3
0 mm
86 Thủy điện Ngòi Phát
0 mm
87 Nậm Cuổi 2
0 mm
88 Hua Bum 2
0 mm
89 Noong Hẻo
0 mm
90 Xà Dề Phìn
0 mm
91 Nậm Tăm 2
0 mm
92 Nậm Hàng 3
0 mm
93 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
94 Nậm Ban
0 mm
95 Căn Co 2
0 mm
96 Mường Khoa 1
0 mm
97 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
98 Pa Tần
0 mm
99 Mường Mô 1
0 mm
100 Mường Khoa
0 mm
Đã sao chép liên kết!