Xã Khổng Lào, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Khổng Lào

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 02:11:21

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 27°C
Trời quang đãng
Gió
3km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
94%
US AQI
64

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
21° | 31°
1.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
22° | 29°
17.5 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 30°
2.1 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 30°
1.9 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 30°
2.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 31°
4.7 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 30°
1.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
21° | 29°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
21° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 30°
8.2 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
22° | 25°
33.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Khổng Lào, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Khổng Lào
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Khổng Lào 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Khổng Lào trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Khổng Lào dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 31.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~17.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
31.8
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Khổng Lào ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 17.5 mm.
Hiện tại Xã Khổng Lào trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 17.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 22–29°C, mưa ~17.5 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–30°C, mưa ~2.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Bảy (05/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Khổng Lào là 64 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Khổng Lào, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ô Quý Hồ
2.6 mm
2 Ngũ Chỉ Sơn
0.8 mm
3 Bản Khoang
0.4 mm
4 Thủy điện Mường Hum
0.4 mm
5 Hoàng Liên
0.2 mm
6 Mường Hum
0.2 mm
7 Phìn Hồ 3
0.2 mm
8 Trung Lèng Hồ
0.2 mm
9 Hồng Thu
0.2 mm
10 Hồ Thầu PCTT
0.2 mm
11 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.2 mm
12 Mù Sang
0 mm
13 Vàng Ma Chải
0 mm
14 Nậm Cuổi 4
0 mm
15 Bình Lư 1
0 mm
16 Pu Sam Cáp
0 mm
17 Huổi Luông
0 mm
18 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
19 Khổng Lào 1
0 mm
20 Trịnh Tường 1
0 mm
21 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
22 Bản Bo
0 mm
23 Nùng Nàng
0 mm
24 Nậm Cuổi
0 mm
25 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
26 Dào San 2
0 mm
27 Trung Đồng 2
0 mm
28 Bản Giang
0 mm
29 Nậm Cha
0 mm
30 Cốc Mỳ 2
0 mm
31 Pa Nậm Cúm
0 mm
32 Tả Ngảo
0 mm
33 Nậm Hàng 2
0 mm
34 Nậm Chạc
0 mm
35 Hoang Thèn 1
0 mm
36 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
37 Trung Lèng Hồ PCTT
0 mm
38 Sơn Bình
0 mm
39 Sì Lờ Lầu
0 mm
40 Thèn Sin
0 mm
41 Ý Tý
0 mm
42 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
43 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0 mm
44 Chăn Nưa 1
0 mm
45 Sin Suối Hồ
0 mm
46 Trung Chải
0 mm
47 Mường Mô 2
0 mm
48 Nậm Xe 2
0 mm
49 Nậm Loỏng
0 mm
50 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
51 Nậm Sỏ 2
0 mm
52 Mường Vi
0 mm
53 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
54 Nậm Xe 1
0 mm
55 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
56 Bình Lư 2
0 mm
57 A Lù PCTT
0 mm
58 A Lù
0 mm
59 Bản Lang 2
0 mm
60 Làng Mô 2
0 mm
61 Tả Phìn
0 mm
62 Chăn Nưa 2
0 mm
63 A Mú Sung
0 mm
64 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
65 Hua Bum
0 mm
66 Nà Tăm
0 mm
67 Hua Bum 3
0 mm
68 Làng Mô 1
0 mm
69 Thủy điện Ngòi Phát
0 mm
70 Nậm Manh
0 mm
71 Nậm Xe
0 mm
72 Sơn Bình 2
0 mm
73 Vàng Bó
0 mm
74 Bình Lư 3
0 mm
75 Căn Co 3
0 mm
76 Tả Lèng
0 mm
77 Nậm Cuổi 2
0 mm
78 Hua Bum 2
0 mm
79 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
80 Hồ Thầu
0 mm
81 Noong Hẻo
0 mm
82 Xà Dề Phìn
0 mm
83 Nậm Tăm 2
0 mm
84 Nậm Hàng 3
0 mm
85 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
86 Nậm Ban
0 mm
87 Căn Co 2
0 mm
88 Mường Khoa 1
0 mm
89 Nậm Xe 3
0 mm
90 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
91 Pa Tần
0 mm
92 Mường Mô 1
0 mm
93 Mường Khoa
0 mm
94 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
95 Trịnh Tường
0 mm
96 Mường Mô 3
0 mm
97 Pa Tần 2
0 mm
98 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
99 Nậm Cần
0 mm
100 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
Đã sao chép liên kết!