Phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đoàn Kết

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 07:06:19

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 24°C
Trời nắng đẹp
Gió
1km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
86%
US AQI
80

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
21°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%
15:00
24°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
19° | 29°
7.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
20° | 27°
10.1 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
20° | 26°
3.5 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
19° | 27°
1.1 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
20° | 28°
7.3 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
20° | 27°
11.9 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
20° | 28°
9.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 28°
3 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
18° | 26°
2.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
18° | 26°
1.8 mm
Thứ Hai
14/09
Nắng
18° | 26°
1.8 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
17° | 27°
1 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
19° | 27°
1.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
20° | 26°
7.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Đoàn Kết, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đoàn Kết
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Đoàn Kết 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Đoàn Kết trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Phường Đoàn Kết dự báo dao động từ 19°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 07/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 50.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~11.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

29°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
50.7
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Đoàn Kết ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 10.1 mm.
Hiện tại Phường Đoàn Kết trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 21°C, độ ẩm 86%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 11.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 20–27°C, mưa ~10.1 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 20–26°C, mưa ~3.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Đoàn Kết là 80 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 21°C, nhưng do độ ẩm 86% nên cảm giác thực tế khoảng 24°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pa Tần
21.2 mm
2 Chăn Nưa 1
20.6 mm
3 Pa Nậm Cúm
18.2 mm
4 Xà Dề Phìn
17.4 mm
5 Pa Tần 2
17.4 mm
6 Làng Mô 2
16 mm
7 Hồng Thu
12.8 mm
8 Tả Phìn
12.6 mm
9 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
10 Mù Sang
11.4 mm
11 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
12 Sì Lờ Lầu
10.6 mm
13 Vàng Bó
10.6 mm
14 Phìn Hồ 3
10.2 mm
15 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
16 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
9.2 mm
17 Trung Chải
9 mm
18 Sông Đà
8.8 mm
19 Mường Tùng
8.6 mm
20 Huổi Luông
8.2 mm
21 Vàng Ma Chải
7.6 mm
22 Mường Mô 1
7.2 mm
23 Dào San 2
7 mm
24 Lê Lợi
7 mm
25 Chăn Nưa 2
6.4 mm
26 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
5.8 mm
27 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.6 mm
28 Hoang Thèn 1
5.4 mm
29 P. Na Lay
5.4 mm
30 Nậm Hàng 2
5 mm
31 Làng Mô 1
4.8 mm
32 Ma Quai
4.6 mm
33 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
4.6 mm
34 Nậm Hàng 3
3.4 mm
35 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
3.4 mm
36 Lay Nưa
3 mm
37 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
2.8 mm
38 Hoang Thèn
2.8 mm
39 Hua Bum
2.6 mm
40 Mường Mô 2
2.4 mm
41 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
42 Hua Bum 2
2.4 mm
43 Mường Tùng 2
2.4 mm
44 Khổng Lào 1
2 mm
45 Lay Nưa PCTT
2 mm
46 Xá Tổng
1.8 mm
47 Hua Bum 3
1.6 mm
48 Dào San 3
1.2 mm
49 Tả Ngảo
1 mm
50 Nậm Manh
1 mm
51 Nậm Ban
0.8 mm
52 Nậm Tăm 3
0.8 mm
53 Nậm Xe 2
0.6 mm
54 Nậm Xe
0.6 mm
55 Tả Phìn 1
0.6 mm
56 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.6 mm
57 Nậm Loỏng
0.4 mm
58 Căn Co 3
0.4 mm
59 Căn Co 2
0.4 mm
60 Nậm Cuổi 4
0.2 mm
61 Pu Sam Cáp
0.2 mm
62 Nậm Cuổi
0.2 mm
63 Nậm Cha
0.2 mm
64 Nậm Xe 1
0.2 mm
65 Nậm Hăn 2
0.2 mm
66 Nậm Tăm 2
0.2 mm
67 Nậm Xe 3
0.2 mm
68 Lao Xả Phình
0.2 mm
69 Tả Van PCTT
0 mm
70 Ngũ Chỉ Sơn
0 mm
71 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0 mm
72 Bát Xát
0 mm
73 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
74 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
75 Bình Lư 1
0 mm
76 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
77 Bản Bo
0 mm
78 Nùng Nàng
0 mm
79 Trung Đồng 2
0 mm
80 Bản Giang
0 mm
81 Thủy điện Mường Hum
0 mm
82 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
83 Sơn Bình
0 mm
84 Thèn Sin
0 mm
85 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
86 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
87 Sin Suối Hồ
0 mm
88 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
89 Nậm Sỏ 2
0 mm
90 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
91 Bình Lư 2
0 mm
92 Bản Lang 2
0 mm
93 Tà Mít
0 mm
94 Trung Chải
0 mm
95 Nà Tăm
0 mm
96 Pắc Ta
0 mm
97 Sơn Bình 2
0 mm
98 Trịnh Tường
0 mm
99 Bình Lư 3
0 mm
100 Nậm Hăn 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!