Xã Tủa Thàng, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tủa Thàng

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 01:01:45

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa phùn
Gió
3km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
96%
US AQI
64

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%
17:00
31°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nắng
22° | 31°
4.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
23° | 31°
1.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 31°
1.9 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 31°
1.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 32°
12.7 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 31°
6.1 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 30°
1 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 29°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
22° | 31°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
23° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 30°
13.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tủa Thàng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tủa Thàng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tủa Thàng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tủa Thàng trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tủa Thàng dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 28.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 08/09 (~12.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
28.4
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tủa Thàng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.3 mm.
Hiện tại Xã Tủa Thàng mưa phùn, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (08/09), khoảng 12.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~1.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 23–31°C, mưa ~1.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tủa Thàng là 64 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tủa Thàng, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pa Tần
21 mm
2 Pa Tần 2
17.2 mm
3 Xà Dề Phìn
14.6 mm
4 Làng Mô 2
12.8 mm
5 Hồng Thu
12.6 mm
6 Phìn Hồ 3
10.2 mm
7 Tả Phìn
8.2 mm
8 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
8.2 mm
9 Trung Chải
6.4 mm
10 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
5.8 mm
11 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.2 mm
12 Ma Quai
4.4 mm
13 Phìn Hồ
2.6 mm
14 Làng Mô 1
2.4 mm
15 Chăn Nưa 2
2 mm
16 Mường Mơn
2 mm
17 Mường Mươn
1.6 mm
18 Nà Tấu
1.2 mm
19 Si Pha Phìn
1 mm
20 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0.8 mm
21 Tả Ngảo
0.6 mm
22 Si Pa Phìn
0.6 mm
23 Mường Chà PCTT
0.6 mm
24 Nậm Loỏng
0.2 mm
25 Nậm Xe 1
0.2 mm
26 Nà Tấu 1
0.2 mm
27 Nà Tấu 3
0.2 mm
28 Tả Van PCTT
0 mm
29 Nậm Ét
0 mm
30 Ngũ Chỉ Sơn
0 mm
31 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
32 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
33 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
34 Mường Kim
0 mm
35 Phúc Than
0 mm
36 Tà Hừa
0 mm
37 Nậm Cuổi 4
0 mm
38 Bình Lư 1
0 mm
39 Pu Sam Cáp
0 mm
40 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
41 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
42 Bản Bo
0 mm
43 Nùng Nàng
0 mm
44 Nậm Cuổi
0 mm
45 TĐ Bản Chát
0 mm
46 Trung Đồng 2
0 mm
47 Bản Giang
0 mm
48 Nậm Cha
0 mm
49 Nậm Hàng 2
0 mm
50 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
51 Sơn Bình
0 mm
52 Thèn Sin
0 mm
53 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
54 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
55 Chăn Nưa 1
0 mm
56 Sin Suối Hồ
0 mm
57 Tà Gia 2
0 mm
58 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
59 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
60 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
61 Nậm Sỏ 2
0 mm
62 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
63 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
64 Bình Lư 2
0 mm
65 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
66 TĐ Huội Quảng
0 mm
67 Tà Mít
0 mm
68 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
69 Hua Bum
0 mm
70 Nà Tăm
0 mm
71 Lê Lợi
0 mm
72 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
73 Pắc Ta
0 mm
74 Nậm Hăn 2
0 mm
75 Nậm Manh
0 mm
76 Sơn Bình 2
0 mm
77 Bình Lư 3
0 mm
78 Nậm Hăn 1
0 mm
79 Căn Co 3
0 mm
80 Tả Lèng
0 mm
81 Pắc Ta PCTT
0 mm
82 Nà Cang
0 mm
83 Nậm Cuổi 2
0 mm
84 Hua Bum 2
0 mm
85 Hồ Thầu
0 mm
86 Noong Hẻo
0 mm
87 Nậm Tăm 2
0 mm
88 Trung Chải
0 mm
89 Hồ Thầu PCTT
0 mm
90 Nậm Hàng 3
0 mm
91 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
92 Nậm Ban
0 mm
93 Căn Co 2
0 mm
94 Khoen On
0 mm
95 Mường Khoa 1
0 mm
96 Phu Nậm Sap
0 mm
97 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
98 Mường Mô 1
0 mm
99 Mường Khoa
0 mm
100 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
Đã sao chép liên kết!