Xã Sáng Nhè, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sáng Nhè

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 09:03:21

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 25°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
1km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
77%
US AQI
73

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
22°C
%
10:00
24°C
%
11:00
25°C
%
12:00
26°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
24°C
%
18:00
22°C
%
19:00
21°C
%
20:00
20°C
%
21:00
20°C
%
22:00
20°C
%
23:00
19°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
18°C
%
07:00
19°C
%
08:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Nắng
18° | 26°
0.9 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
18° | 26°
1.7 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
18° | 27°
0.7 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
18° | 27°
0.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 27°
4.5 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
18° | 26°
13.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
17° | 25°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 25°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
17° | 27°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
19° | 26°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
18° | 26°
2.4 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
18° | 26°
0.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
18° | 27°
0.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Nắng
19° | 26°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sáng Nhè, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sáng Nhè
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sáng Nhè 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sáng Nhè trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sáng Nhè dự báo dao động từ 17°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 21.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~13.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

27°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
21.7
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sáng Nhè ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 18°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.7 mm.
Hiện tại Xã Sáng Nhè trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 13.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 18–26°C, mưa ~0.9 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 18–26°C, mưa ~1.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sáng Nhè là 73 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sáng Nhè, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Pồn 1
21.8 mm
2 Mường Pồn 2
21.6 mm
3 Nà Tấu 2
20.8 mm
4 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
17.4 mm
5 Mường Phăng 3
14.8 mm
6 Mường Pồn
12.6 mm
7 Mường Phăng 1
9 mm
8 Trung Thu
8.4 mm
9 Nậm Lầu 2
5.6 mm
10 Mường Ảng
5.4 mm
11 Mường Chà PCTT
5 mm
12 Ẳng Nưa
5 mm
13 Nà Tấu 3
5 mm
14 Bon Phặng
4.8 mm
15 Thanh Nưa 1
2.8 mm
16 Cà Nàng
1.8 mm
17 Chi cục thủy lợi
1.8 mm
18 Mường Phăng 2
1.6 mm
19 Ẳng Cang 1
1.4 mm
20 Tông Cọ
1 mm
21 Mường Mùn 1
0.6 mm
22 Pú Nhi 2
0.4 mm
23 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.4 mm
24 Ẳng Tở
0.4 mm
25 Mường Lạn 2
0.4 mm
26 Hồ Nậm Ngám
0.2 mm
27 Tủa Thàng
0.2 mm
28 Pu Sam Cáp
0.2 mm
29 Nậm Sỏ 2
0.2 mm
30 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
31 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
32 Long Hẹ 1
0 mm
33 Bó Mười PCTT
0 mm
34 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
35 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
36 Mường Giôn
0 mm
37 Mường Bám 1
0 mm
38 Bó Mười 2
0 mm
39 Mường Bám 2
0 mm
40 Chiềng Lao 2
0 mm
41 Chiềng Ngàm
0 mm
42 Chiềng Lao 1
0 mm
43 Mường É
0 mm
44 Chiềng Pha PCTT
0 mm
45 Hoàng Liên
0 mm
46 Búng Lao 2
0 mm
47 Bó Mười
0 mm
48 Nà Sáy
0 mm
49 Mường Giàng
0 mm
50 Nà Tấu
0 mm
51 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
52 Tả Phìn 1
0 mm
53 Mường Khiêng
0 mm
54 Búng Lao 1
0 mm
55 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
56 Xín Chải
0 mm
57 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
58 Mường Báng
0 mm
59 Chiềng Ơn
0 mm
60 Phình Sáng 1
0 mm
61 Phình Sáng 2
0 mm
62 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
63 Pú Nhi 3
0 mm
64 Chiềng Bôm
0 mm
65 Mường Tùng
0 mm
66 Mường Giôn PCTT
0 mm
67 Mường Sại
0 mm
68 Pú Nhung
0 mm
69 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0 mm
70 Púng Tra
0 mm
71 Tênh Phông
0 mm
72 Quài Nưa
0 mm
73 Mường Lạn 1
0 mm
74 Búng Lao 3
0 mm
75 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
76 Mường Chiên 3
0 mm
77 Mường Tùng 2
0 mm
78 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0 mm
79 Mường Báng PCTT
0 mm
80 Lay Nưa
0 mm
81 Phỏng Lái 1
0 mm
82 Sông Đà
0 mm
83 Tỏa Tình
0 mm
84 Nà Tấu 1
0 mm
85 Hừa Ngài
0 mm
86 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
87 Xá Tổng
0 mm
88 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
89 Huổi Lèng 2
0 mm
90 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
91 Mùn Chung PCTT
0 mm
92 P. Na Lay
0 mm
93 Mường Khiêng
0 mm
94 Ẳng Cang 2
0 mm
95 Chiềng Pha PCTT
0 mm
96 Xuân Lao
0 mm
97 Pắc Ma
0 mm
98 Mường Đun
0 mm
99 Thuận Châu
0 mm
100 Pa Ham
0 mm
Đã sao chép liên kết!