Xã Búng Lao, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Búng Lao

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 01:02:15

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa nhỏ
Gió
5km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
96%
US AQI
68

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nắng
22° | 30°
3.8 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 31°
3.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 30°
3.7 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
22° | 30°
1.1 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 30°
2.5 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 31°
1.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
21° | 29°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
19° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 29°
0.6 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
20° | 30°
1.2 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
20° | 29°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
21° | 30°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
23° | 29°
12.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Búng Lao, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Búng Lao
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Búng Lao 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Búng Lao trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Búng Lao dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 16.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 04/09 (~3.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
16.5
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Búng Lao ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.4 mm.
Hiện tại Xã Búng Lao mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (04/09), khoảng 3.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–31°C, mưa ~3.4 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–30°C, mưa ~3.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Búng Lao là 68 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Búng Lao, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phìn Hồ
2.6 mm
2 Mường Phăng 2
2.4 mm
3 Nà Tấu 2
2 mm
4 Mường Mơn
2 mm
5 Mường Mươn
1.6 mm
6 Nà Tấu
1.2 mm
7 Si Pha Phìn
1 mm
8 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0.8 mm
9 Mường Phăng 1
0.8 mm
10 Si Pa Phìn
0.6 mm
11 Mường Chà PCTT
0.6 mm
12 Mường Phăng 3
0.6 mm
13 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0.2 mm
14 Pú Nhi 3
0.2 mm
15 Mường Chà
0.2 mm
16 Nà Tấu 1
0.2 mm
17 Mường Lạn 2
0.2 mm
18 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0.2 mm
19 Nà Tấu 3
0.2 mm
20 Đứa Mòn
0 mm
21 Chiềng Pha
0 mm
22 Nậm Ét
0 mm
23 Tà Hừa
0 mm
24 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
25 Tà Mít
0 mm
26 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
27 Nậm Hăn 2
0 mm
28 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
29 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
30 Bon Phặng
0 mm
31 Long Hẹ 1
0 mm
32 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
33 Búng Lao 2
0 mm
34 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
35 Nà Sáy
0 mm
36 Pa Thơm PCTT
0 mm
37 Mường Ảng
0 mm
38 Mường Giôn
0 mm
39 Pú Nhi 2
0 mm
40 Mường Bám 1
0 mm
41 Tả Phìn 1
0 mm
42 Trung Thu
0 mm
43 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
44 Búng Lao 1
0 mm
45 Hồ Na Hươm
0 mm
46 Sam Kha
0 mm
47 Hồ Nậm Ngám
0 mm
48 Mường Báng
0 mm
49 Mường Bám 2
0 mm
50 Phình Sáng 1
0 mm
51 Mường Luân 3
0 mm
52 Phình Sáng 2
0 mm
53 Mường Pồn 2
0 mm
54 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
55 Chiềng Ngàm
0 mm
56 Chà Cang 2
0 mm
57 Sam Mứn 1
0 mm
58 Na Son 1
0 mm
59 Mường Tùng
0 mm
60 Chi cục thủy lợi
0 mm
61 Mường É
0 mm
62 Thanh Nưa 1
0 mm
63 Na Son
0 mm
64 Chiềng Pha PCTT
0 mm
65 Phì Nhừ 3
0 mm
66 Pú Nhung
0 mm
67 Tông Cọ
0 mm
68 Mường Pồn
0 mm
69 Nậm Lầu 3
0 mm
70 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
0 mm
71 Tây Trang
0 mm
72 Tênh Phông
0 mm
73 Mường Giàng
0 mm
74 Quài Nưa
0 mm
75 Háng Lìa 2
0 mm
76 Mường Lạn 1
0 mm
77 Háng Lìa
0 mm
78 Búng Lao 3
0 mm
79 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
80 Pa Thơm
0 mm
81 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
82 Mường Nhà 3
0 mm
83 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
84 Mường Tùng 2
0 mm
85 Chiềng Ơn
0 mm
86 Mường Báng PCTT
0 mm
87 Lay Nưa
0 mm
88 Phì Nhừ 4
0 mm
89 Tỏa Tình
0 mm
90 Chiềng Bôm
0 mm
91 Hừa Ngài
0 mm
92 Mường Giôn PCTT
0 mm
93 Xá Tổng
0 mm
94 Háng Lìa 3
0 mm
95 Mường Sại
0 mm
96 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
97 Huổi Lèng 2
0 mm
98 Púng Tra
0 mm
99 Mùn Chung PCTT
0 mm
100 Ẳng Tở
0 mm
Đã sao chép liên kết!