Xã Sín Chải, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sín Chải

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 12:10:15

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 29°C
Có mây rải rác
Gió
3km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
60%
US AQI
76

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
25°C
%
13:00
25°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%
18:00
22°C
%
19:00
21°C
%
20:00
20°C
%
21:00
20°C
%
22:00
19°C
%
23:00
18°C
%
00:00
18°C
%
01:00
17°C
%
02:00
17°C
%
03:00
17°C
%
04:00
17°C
%
05:00
17°C
%
06:00
17°C
%
07:00
17°C
%
08:00
18°C
%
09:00
20°C
%
10:00
22°C
%
11:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
17° | 26°
6 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
17° | 25°
2.5 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
17° | 24°
1.5 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
17° | 26°
4.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
17° | 26°
6.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
17° | 25°
9.9 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
18° | 25°
8.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
18° | 24°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 24°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
17° | 24°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
17° | 24°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
17° | 25°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
18° | 26°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
18° | 25°
1.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sín Chải, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sín Chải
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sín Chải 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sín Chải trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sín Chải dự báo dao động từ 17°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 38.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~9.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

26°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
38.9
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sín Chải ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 17°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.5 mm.
Hiện tại Xã Sín Chải có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 60%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 9.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 17–25°C, mưa ~2.5 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 17–24°C, mưa ~1.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sín Chải là 76 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 60% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sín Chải, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pắc Ma
43 mm
2 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
41.4 mm
3 Quài Tở
38 mm
4 Si Pa Phìn
34.2 mm
5 Kan Hồ 1
34.2 mm
6 Si Pha Phìn
26 mm
7 Kan Hồ 2
22 mm
8 Tỏa Tình
21.8 mm
9 Pa Tần
21.2 mm
10 Chà Cang 2
20.6 mm
11 Chăn Nưa 1
20.6 mm
12 Mường Mô 3
18.6 mm
13 Xà Dề Phìn
17.4 mm
14 Pa Tần 2
17.4 mm
15 Nà Sáy
16.6 mm
16 Làng Mô 2
16 mm
17 Mường Giàng
15.6 mm
18 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
15.4 mm
19 Quài Nưa
13.2 mm
20 Hồng Thu
12.8 mm
21 Tả Phìn
12.6 mm
22 Phìn Hồ
12.2 mm
23 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
24 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
11.4 mm
25 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
26 Vàng Bó
10.8 mm
27 Phình Sáng 1
10.6 mm
28 Phìn Hồ 3
10.2 mm
29 Mường Giôn
9.8 mm
30 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
31 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.4 mm
32 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
9.2 mm
33 Trung Chải
9 mm
34 Mường Tùng
8.8 mm
35 Sông Đà
8.8 mm
36 Pha Khinh
8.4 mm
37 Huổi Luông
8.2 mm
38 Mường Mô 1
7.2 mm
39 Lê Lợi
7 mm
40 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
6.4 mm
41 Mường Chà
6.4 mm
42 Chăn Nưa 2
6.4 mm
43 Phỏng Lái 2
5.8 mm
44 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
5.8 mm
45 Chiềng Ơn
5.6 mm
46 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.6 mm
47 P. Na Lay
5.4 mm
48 Hoang Thèn 1
5.4 mm
49 Nậm Hàng 2
5 mm
50 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
4.8 mm
51 Làng Mô 1
4.8 mm
52 Ma Quai
4.6 mm
53 Pa Vệ Sử 2
4.2 mm
54 Mường Giôn PCTT
3.6 mm
55 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
3.6 mm
56 Chiềng Khoang
3.4 mm
57 Nậm Hàng 3
3.4 mm
58 Lay Nưa
3 mm
59 Mường Mơn
2.8 mm
60 Hua Bum
2.8 mm
61 Pa Vệ Sử 3
2.8 mm
62 Mường Sại
2.6 mm
63 Mường Tùng 2
2.4 mm
64 Huổi Lèng 1
2.4 mm
65 Mường Mô 2
2.4 mm
66 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
67 Hua Bum 2
2.4 mm
68 Mường Chà PCTT
2.2 mm
69 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
70 Khổng Lào 1
2 mm
71 Xá Tổng
1.8 mm
72 Mường Mươn
1.8 mm
73 Pa Vệ Sử 4
1.6 mm
74 Hua Bum 3
1.6 mm
75 Mường Chiên 2
1.2 mm
76 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
1.2 mm
77 Tả Ngảo
1.2 mm
78 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
1 mm
79 Huổi Lèng 2
1 mm
80 Nậm Manh
1 mm
81 Nậm Ét
0.8 mm
82 Nậm Ban
0.8 mm
83 Nậm Tăm 3
0.8 mm
84 Mường Chiên 3
0.6 mm
85 Mường Giôn
0.6 mm
86 Tả Phìn 1
0.6 mm
87 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.6 mm
88 Pú Nhung 1
0.6 mm
89 Huổi Lèng
0.6 mm
90 Nậm Xe 2
0.6 mm
91 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0.6 mm
92 Nậm Xe
0.6 mm
93 Bum Nưa
0.6 mm
94 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.4 mm
95 Hừa Ngài
0.4 mm
96 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
97 Tủa Thàng
0.4 mm
98 Tà Hừa
0.4 mm
99 Nậm Loỏng
0.4 mm
100 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!