Xã Quài Tở, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quài Tở

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 14:37:44

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
4km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
68%
US AQI
85

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
27°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 28°
3.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 28°
15 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 29°
3.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 29°
4.9 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 30°
4.5 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 27°
11.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
20° | 28°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
19° | 28°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
19° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
21° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
21° | 29°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
21° | 28°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 30°
1.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
21° | 29°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quài Tở, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quài Tở
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quài Tở 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quài Tở trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quài Tở dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 42.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 06/09 (~15 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
42.3
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quài Tở ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 15 mm.
Hiện tại Xã Quài Tở trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 68%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (06/09), khoảng 15 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–28°C, mưa ~3.4 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 21–28°C, mưa ~15 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quài Tở là 85 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 68% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quài Tở, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phì Nhừ 3
61.8 mm
2 Phì Nhừ 2
61.2 mm
3 Na Son
33.4 mm
4 Mường Luân 3
31.4 mm
5 Sam Mứn 2
31.4 mm
6 Nà Tấu 2
30.6 mm
7 Mường Phăng 3
27.4 mm
8 Háng Lìa 3
26.8 mm
9 Keo Lôm 2
24.2 mm
10 Mường Pồn 1
21.8 mm
11 Mường Pồn 2
21.6 mm
12 Na Son 2
20.4 mm
13 Hồ Na Hươm
20.2 mm
14 Mường Luân 2
20 mm
15 Háng Lìa 2
17.6 mm
16 Phì Nhừ 4
17.4 mm
17 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
17.4 mm
18 Phì Nhừ 5
14.4 mm
19 Sam Mứn 1
13.8 mm
20 Mường Nhà 3
13.4 mm
21 Mường Pồn
12.6 mm
22 Tênh Phông
12.6 mm
23 Ẳng Nưa
10.6 mm
24 Háng Lìa 1
10.6 mm
25 Háng Lìa
10.2 mm
26 Pắc Ma
9.8 mm
27 Mường Phăng 1
9.8 mm
28 Mường Phăng 2
8.6 mm
29 Trung Thu
8.4 mm
30 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
7.8 mm
31 Hồ Nậm Ngám
7 mm
32 Mường Giôn PCTT
6 mm
33 Luân Giới
5.6 mm
34 Nậm Lầu 2
5.4 mm
35 Mường Ảng
5.4 mm
36 Phình Giàng 2
5.4 mm
37 Mường Chà PCTT
5 mm
38 Nà Tấu 3
5 mm
39 Pú Nhi 2
4.4 mm
40 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
3.2 mm
41 Mường Sại
3.2 mm
42 Tỏa Tình
3.2 mm
43 Đứa Mòn
2.8 mm
44 Thanh Nưa 1
2.8 mm
45 Long Hẹ 1
2.6 mm
46 Ẳng Cang 2
2.4 mm
47 Pú Nhi 3
2 mm
48 Phình Giàng 1
2 mm
49 Chi cục thủy lợi
1.8 mm
50 Chiềng Sinh
1.8 mm
51 Cà Nàng
1.8 mm
52 Ẳng Cang 1
1.4 mm
53 Mường Bám 1 PCTT
1.4 mm
54 Pha Khinh
1.4 mm
55 Quài Tở
1.2 mm
56 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.2 mm
57 Mường Chiên 3
1 mm
58 Chiềng Sinh 1
1 mm
59 Pú Nhung
0.8 mm
60 Chiềng Chung 2
0.8 mm
61 Chiềng Khoang
0.8 mm
62 Long Hẹ 1 PCTT
0.8 mm
63 Mường Mùn 1
0.6 mm
64 Na Son 1
0.6 mm
65 Ẳng Tở
0.6 mm
66 Bon Phặng
0.6 mm
67 Mường Sại PCTT
0.6 mm
68 Quài Nưa
0.4 mm
69 Mường Báng PCTT
0.4 mm
70 Mường Lạn 2
0.4 mm
71 Búng Lao 3
0.2 mm
72 Tủa Thàng
0.2 mm
73 Tông Cọ
0.2 mm
74 Co Mạ
0.2 mm
75 Mường Giôn
0 mm
76 Mường Bám 1
0 mm
77 Chiềng Ban
0 mm
78 Bó Mười 2
0 mm
79 Mường Bám 2
0 mm
80 Bản Lầm
0 mm
81 Chiềng Lao 2
0 mm
82 Búng Lao 2
0 mm
83 Chiềng Ngàm
0 mm
84 Nà Sáy
0 mm
85 Nà Tấu
0 mm
86 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
87 Chiềng Lao 1
0 mm
88 Tả Phìn 1
0 mm
89 Mường É
0 mm
90 Chiềng Dong
0 mm
91 Búng Lao 1
0 mm
92 Chiềng Pha PCTT
0 mm
93 Nậm Lầu 3
0 mm
94 Mường Báng
0 mm
95 Phình Sáng 1
0 mm
96 Bó Mười
0 mm
97 Phình Sáng 2
0 mm
98 Mường Giàng
0 mm
99 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
100 Mường Khiêng
0 mm
Đã sao chép liên kết!