Xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Pu Sam Cáp

Thứ Hai, 07/09/2026 - 13:22:28

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 32°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
3km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
64%
US AQI
37

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
27°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 28°
1.3 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
21° | 29°
1.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 28°
3.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
20° | 27°
16.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 28°
12.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 27°
1.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
19° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
20° | 28°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
21° | 29°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
20° | 29°
3.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 28°
7 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
21° | 27°
7.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 27°
6.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Pu Sam Cáp, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Pu Sam Cáp
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Pu Sam Cáp 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Pu Sam Cáp trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Pu Sam Cáp dự báo dao động từ 18°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 36.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~16.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

29°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
36.9
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Pu Sam Cáp ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Nắng; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.4 mm.
Hiện tại Xã Pu Sam Cáp trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 64%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 16.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–27°C, mưa ~1.8 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 19–29°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Pu Sam Cáp là 37 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 64% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Phìn 1
57.2 mm
2 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53.2 mm
3 Trung Thu
44.2 mm
4 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
5 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.6 mm
6 Xín Chải
32.6 mm
7 Tủa Thàng
31.8 mm
8 Hừa Ngài
26.2 mm
9 Huổi Lèng
22.8 mm
10 Lao Xả Phình
21.4 mm
11 Cà Nàng
18.8 mm
12 Nậm Hăn 2
15 mm
13 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
14 Mường Đun
14.4 mm
15 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
16 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
17 Tả Van
12.8 mm
18 Huổi Lèng 1
11.4 mm
19 Mường Chà PCTT
11 mm
20 Noong Hẻo
10.8 mm
21 Pu Sam Cáp
10.6 mm
22 Lay Nưa PCTT
10.4 mm
23 Bình Lư 2
9.2 mm
24 Nà Tăm
9 mm
25 Mường Báng
8.6 mm
26 Huổi Lèng 2
8.6 mm
27 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.6 mm
28 Phình Sáng 2
8.4 mm
29 Mường Tùng 2
8.4 mm
30 Mường Báng PCTT
8.4 mm
31 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
32 Trung Lèng Hồ PCTT
8.2 mm
33 Thủy điện Mường Hum
8 mm
34 Bản Bo
7.2 mm
35 Mùn Chung
7 mm
36 Mường Vi
7 mm
37 Trung Lèng Hồ
7 mm
38 Mường Hum
6 mm
39 Ô Quý Hồ
5.6 mm
40 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
41 Bình Lư 1
5.6 mm
42 Mường Mùn 2
5.4 mm
43 Xá Tổng
5.2 mm
44 Mường Khoa
5.2 mm
45 Bình Lư 3
5 mm
46 Sơn Bình 2
4.8 mm
47 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
48 Pa Ham
4.2 mm
49 Bản Hồ
4.2 mm
50 Mường Khoa 1
4.2 mm
51 Mường Chiên 2
4 mm
52 Nam Cường
4 mm
53 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
54 Trung Đồng 1
4 mm
55 Căn Co 2
3.8 mm
56 Phình Sáng 1
3.6 mm
57 Mường Hoa
3.6 mm
58 Căn Co 3
3.6 mm
59 Thân Thuộc
3.6 mm
60 Lay Nưa
3.4 mm
61 Mùn Chung PCTT
3.4 mm
62 Bản Khoang
3.4 mm
63 Ngũ Chỉ Sơn
3.4 mm
64 Mường Mùn 1
3.2 mm
65 Nậm Cần
3.2 mm
66 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
3 mm
67 Thủy điện Ngòi Phát
3 mm
68 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
69 Mường Giôn
2.8 mm
70 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
71 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.6 mm
72 Trung Chải
2.6 mm
73 Hoang Thèn
2.6 mm
74 Sơn Bình
2.4 mm
75 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
76 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
77 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.2 mm
78 Hoàng Liên
2 mm
79 Nậm Hăn 1
2 mm
80 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
81 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.6 mm
82 Bản Hồ 1
1.6 mm
83 Trung Đồng 2
1.6 mm
84 Tà Hừa
1.4 mm
85 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
86 Sông Đà
1.2 mm
87 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
88 Thèn Sin
1.2 mm
89 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
90 Huổi Só
1 mm
91 Nậm Cuổi
1 mm
92 Mường Chiên 3
0.8 mm
93 Chiềng Khay
0.8 mm
94 P. Na Lay
0.8 mm
95 Nậm Hàng 2
0.8 mm
96 Cốc Mỳ 2
0.6 mm
97 TĐ Bản Chát
0.6 mm
98 Tả Phời
0.6 mm
99 Pắc Ma
0.4 mm
100 Pha Khinh
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!