Xã Nậm Nèn, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Nèn

Thứ Hai, 07/09/2026 - 06:12:49

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 27°C
Trời quang đãng
Gió
3km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
93%
US AQI
40

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
20°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 28°
2.4 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
20° | 30°
2.4 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
21° | 29°
1.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
20° | 30°
2.2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 28°
10.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 27°
1.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
19° | 27°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
18° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
21° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
21° | 30°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
21° | 30°
4.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
21° | 27°
16.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nậm Nèn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nậm Nèn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Nèn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Nèn trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Nèn dự báo dao động từ 19°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 20.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~10.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

30°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
20.2
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Nèn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.4 mm.
Hiện tại Xã Nậm Nèn trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 93%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 10.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 21–28°C, mưa ~2.4 mm; Thứ Bảy (12/09): Nắng, 19–27°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Nèn là 40 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 93% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Nèn, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Phìn 1
57 mm
2 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53 mm
3 Trung Thu
44.2 mm
4 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
5 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.4 mm
6 Xín Chải
32.6 mm
7 Tủa Thàng
31.6 mm
8 Hừa Ngài
26 mm
9 Huổi Lèng
22.8 mm
10 Lao Xả Phình
21.4 mm
11 Pa Tần
20 mm
12 Cà Nàng
18.8 mm
13 Nậm Hăn 2
15 mm
14 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
15 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
16 Mường Đun
14.4 mm
17 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
18 Mường Mô 1
11.6 mm
19 Huổi Lèng 1
11.4 mm
20 Noong Hẻo
10.8 mm
21 Pu Sam Cáp
10.6 mm
22 Mường Chà PCTT
10.2 mm
23 Lay Nưa PCTT
10.2 mm
24 Nà Tăm
9 mm
25 Huổi Lèng 2
8.6 mm
26 Mường Tùng 2
8.4 mm
27 Mường Báng
8.2 mm
28 Mường Báng PCTT
8.2 mm
29 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
30 Phình Sáng 2
8 mm
31 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
7.8 mm
32 Bản Bo
7.2 mm
33 Mùn Chung
7 mm
34 Mường Mùn 2
5.4 mm
35 Mường Khoa
5 mm
36 Xá Tổng
4.8 mm
37 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
38 Mường Khoa 1
4.2 mm
39 Pa Ham
4.2 mm
40 Mường Mô 2
3.8 mm
41 Mường Chiên 2
3.8 mm
42 Phình Sáng 1
3.6 mm
43 Lay Nưa
3.4 mm
44 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
45 Mường Mô 3
3 mm
46 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
3 mm
47 Mường Mùn 1
3 mm
48 Căn Co 3
2.8 mm
49 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
50 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
2.8 mm
51 Mùn Chung PCTT
2.8 mm
52 Kan Hồ 1
2.6 mm
53 Mường Giôn
2.6 mm
54 Si Pha Phìn
2.6 mm
55 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.2 mm
56 Căn Co 2
2 mm
57 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
2 mm
58 Pú Nhung 1
1.8 mm
59 Nậm Hàng 3
1.6 mm
60 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1.6 mm
61 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
62 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.4 mm
63 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.4 mm
64 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.4 mm
65 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
66 Sông Đà
1.2 mm
67 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1 mm
68 Nậm Cuổi
1 mm
69 Nậm Hàng 2
0.8 mm
70 Nậm Hăn 1
0.8 mm
71 Mường Chiên 3
0.8 mm
72 Chiềng Khay
0.8 mm
73 Búng Lao 2
0.8 mm
74 P. Na Lay
0.8 mm
75 Nà Tấu
0.6 mm
76 Pú Nhung
0.6 mm
77 Nậm Cuổi 4
0.4 mm
78 Pắc Ma
0.4 mm
79 Pha Khinh
0.4 mm
80 Mường Tùng
0.4 mm
81 Tỏa Tình
0.4 mm
82 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
83 Huổi Só
0.4 mm
84 Nậm Manh
0.2 mm
85 Mường Giàng
0.2 mm
86 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
87 Ẳng Tở
0.2 mm
88 Quài Tở
0.2 mm
89 Nà Tấu 3
0.2 mm
90 Mường Pồn 2
0 mm
91 Chà Cang 2
0 mm
92 Pú Nhi 3
0 mm
93 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
94 Na Son 1
0 mm
95 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
96 Mường Chà
0 mm
97 Chiềng Ơn
0 mm
98 Chi cục thủy lợi
0 mm
99 Thanh Nưa 1
0 mm
100 Na Son
0 mm
Đã sao chép liên kết!