Phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đoàn Kết

Thứ Hai, 07/09/2026 - 12:58:06

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 29°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
73%
US AQI
35

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
26°C
%
13:00
25°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
20°C
%
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
19° | 27°
3.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
20° | 27°
2.3 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 26°
5 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
20° | 28°
2.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 28°
1.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 26°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
17° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
17° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
18° | 28°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
19° | 28°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
20° | 28°
5.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
20° | 25°
12.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
20° | 26°
11 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
21° | 24°
14.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Đoàn Kết, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đoàn Kết
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Đoàn Kết 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Đoàn Kết trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Phường Đoàn Kết dự báo dao động từ 17°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (29°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 15 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

29°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
15
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Đoàn Kết ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.3 mm.
Hiện tại Phường Đoàn Kết trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 73%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–26°C, mưa ~0.6 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 17–29°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Đoàn Kết là 35 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 73% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Phìn 1
57.2 mm
2 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53.2 mm
3 Mường Mô 1
44.6 mm
4 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
5 Xín Chải
32.6 mm
6 Mường Mô 2
21.8 mm
7 Lao Xả Phình
21.4 mm
8 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
19.8 mm
9 Cà Nàng
18.8 mm
10 Nậm Hăn 2
15 mm
11 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
12 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
13 Tả Van
12.8 mm
14 Noong Hẻo
10.8 mm
15 Pu Sam Cáp
10.6 mm
16 Lay Nưa PCTT
10.4 mm
17 Bình Lư 2
9.2 mm
18 Nà Tăm
9 mm
19 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.6 mm
20 Mường Tùng 2
8.4 mm
21 Trung Lèng Hồ PCTT
8.2 mm
22 Thủy điện Mường Hum
8 mm
23 Bản Bo
7.2 mm
24 Mường Vi
7 mm
25 Trung Lèng Hồ
7 mm
26 Mường Hum
6 mm
27 Ô Quý Hồ
5.6 mm
28 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
29 Bình Lư 1
5.6 mm
30 Xá Tổng
5.2 mm
31 Mường Khoa
5.2 mm
32 Bình Lư 3
5 mm
33 Sơn Bình 2
4.8 mm
34 Nậm Hàng 3
4.8 mm
35 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
36 Mường Khoa 1
4.2 mm
37 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
38 Trung Đồng 1
4 mm
39 Căn Co 2
3.8 mm
40 Căn Co 3
3.6 mm
41 Thân Thuộc
3.6 mm
42 Lay Nưa
3.4 mm
43 Bản Khoang
3.4 mm
44 Ngũ Chỉ Sơn
3.4 mm
45 Nậm Cần
3.2 mm
46 Thủy điện Ngòi Phát
3 mm
47 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
48 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.6 mm
49 Trung Chải
2.6 mm
50 Hoang Thèn
2.6 mm
51 Sơn Bình
2.4 mm
52 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
53 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
54 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.2 mm
55 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
2.2 mm
56 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
2 mm
57 Hoàng Liên
2 mm
58 Nậm Hăn 1
2 mm
59 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
1.8 mm
60 Hua Bum 3
1.8 mm
61 Trung Đồng 2
1.6 mm
62 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
63 Sông Đà
1.2 mm
64 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
65 Thèn Sin
1.2 mm
66 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
67 Huổi Só
1 mm
68 Nậm Cuổi
1 mm
69 P. Na Lay
0.8 mm
70 Nậm Hàng 2
0.8 mm
71 Cốc Mỳ 2
0.6 mm
72 Mường Tùng
0.4 mm
73 Nậm Cuổi 4
0.4 mm
74 Hồ Thầu
0.4 mm
75 Bản Giang
0.2 mm
76 Làng Mô 2
0.2 mm
77 Nậm Manh
0.2 mm
78 Tả Lèng
0.2 mm
79 Pắc Ta PCTT
0.2 mm
80 Cốc Mỳ 1
0.2 mm
81 Trịnh Tường
0.2 mm
82 Mù Sang
0 mm
83 Vàng Ma Chải
0 mm
84 Huổi Luông
0 mm
85 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
86 Khổng Lào 1
0 mm
87 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
88 Nùng Nàng
0 mm
89 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
90 Dào San 2
0 mm
91 Nậm Cha
0 mm
92 Pa Nậm Cúm
0 mm
93 Tả Ngảo
0 mm
94 Trịnh Tường 1
0 mm
95 Hoang Thèn 1
0 mm
96 Sì Lờ Lầu
0 mm
97 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
98 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
99 Chăn Nưa 1
0 mm
100 Nậm Chạc
0 mm
Đã sao chép liên kết!