Xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Pu Sam Cáp

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 01:57:18

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
76%
US AQI
64

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
27°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 27°
10 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
20° | 27°
2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
20° | 29°
2.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
20° | 29°
3 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
20° | 28°
8.1 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 25°
25.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 28°
1 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
18° | 27°
1.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
19° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
20° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
19° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
21° | 30°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 28°
2.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
20° | 29°
3 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Pu Sam Cáp, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Pu Sam Cáp
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Pu Sam Cáp 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Pu Sam Cáp trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Pu Sam Cáp dự báo dao động từ 20°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 52.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~25.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 5 km/h.

29°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
52.3
mm mưa/7 ngày
5
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Pu Sam Cáp ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 2 mm.
Hiện tại Xã Pu Sam Cáp mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 76%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 25.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–27°C, mưa ~10 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 20–27°C, mưa ~2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 5 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Pu Sam Cáp là 64 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 76% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thủy điện Séo Chông Hô
3.4 mm
2 Ô Quý Hồ
2.6 mm
3 Tả Van
2.2 mm
4 Mường Hoa
0.8 mm
5 Ngũ Chỉ Sơn
0.8 mm
6 Trung Chải
0.8 mm
7 Nam Cường
0.6 mm
8 Bản Hồ 1
0.6 mm
9 Bản Khoang
0.4 mm
10 Thủy điện Mường Hum
0.4 mm
11 Mường Báng
0.2 mm
12 Mường Chiên 2
0.2 mm
13 Hoàng Liên
0.2 mm
14 Mường Hum
0.2 mm
15 Phìn Hồ 3
0.2 mm
16 Trung Lèng Hồ
0.2 mm
17 Hồng Thu
0.2 mm
18 Hồ Thầu PCTT
0.2 mm
19 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.2 mm
20 Tả Ngảo
0 mm
21 Nậm Hàng 2
0 mm
22 Nậm Chạc
0 mm
23 Hoang Thèn 1
0 mm
24 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
25 Trung Lèng Hồ PCTT
0 mm
26 Sơn Bình
0 mm
27 Thèn Sin
0 mm
28 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
29 Ý Tý
0 mm
30 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
31 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0 mm
32 Chăn Nưa 1
0 mm
33 Sin Suối Hồ
0 mm
34 Tà Gia 2
0 mm
35 Trung Chải
0 mm
36 Cốc Mỳ 1
0 mm
37 Nậm Xe 2
0 mm
38 Khao Mang
0 mm
39 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
40 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
41 Nậm Loỏng
0 mm
42 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
43 Nậm Sỏ 2
0 mm
44 Mường Vi
0 mm
45 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
46 Nậm Xe 1
0 mm
47 Bình Lư 2
0 mm
48 A Lù PCTT
0 mm
49 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
50 A Lù
0 mm
51 Bản Lang 2
0 mm
52 Làng Mô 2
0 mm
53 Tả Phìn
0 mm
54 Chăn Nưa 2
0 mm
55 Tà Mít
0 mm
56 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
57 Tả Phời
0 mm
58 Nà Tăm
0 mm
59 Hồ Bốn
0 mm
60 Làng Mô 1
0 mm
61 Lê Lợi
0 mm
62 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
63 Pắc Ta
0 mm
64 Thủy điện Ngòi Phát
0 mm
65 Nậm Hăn 2
0 mm
66 Lao Chải
0 mm
67 Nậm Manh
0 mm
68 Nậm Xe
0 mm
69 Tả Van PCTT
0 mm
70 Sơn Bình 2
0 mm
71 Bản Hồ
0 mm
72 Vàng Bó
0 mm
73 Bình Lư 3
0 mm
74 Nậm Hăn 1
0 mm
75 Căn Co 3
0 mm
76 Tả Lèng
0 mm
77 Pắc Ta PCTT
0 mm
78 Nà Cang
0 mm
79 Nậm Cuổi 2
0 mm
80 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
81 Hồ Thầu
0 mm
82 Noong Hẻo
0 mm
83 Xà Dề Phìn
0 mm
84 Nậm Tăm 2
0 mm
85 Bát Xát
0 mm
86 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
87 Nậm Ban
0 mm
88 Căn Co 2
0 mm
89 Khoen On
0 mm
90 Mường Khoa 1
0 mm
91 Phu Nậm Sap
0 mm
92 Nậm Xe 3
0 mm
93 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
94 Pa Tần
0 mm
95 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
96 Mường Khoa
0 mm
97 Trịnh Tường
0 mm
98 Pa Tần 2
0 mm
99 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
100 Nậm Cần
0 mm
Đã sao chép liên kết!