Xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Hàng

Thứ Hai, 07/09/2026 - 07:35:51

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 32°C
Có mây rải rác
Gió
3km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
95%
US AQI
37

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
26°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 33°
2.1 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 32°
15.6 mm
Thứ Tư
09/09
Nhiều mây
24° | 33°
1.9 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
25° | 32°
11.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
24° | 31°
0.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
24° | 33°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 33°
3.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 32°
7.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
25° | 34°
5.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nậm Hàng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nậm Hàng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Hàng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Hàng trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Hàng dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (33°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 31.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 08/09 (~15.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
31.8
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Hàng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 15.6 mm.
Hiện tại Xã Nậm Hàng có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 95%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (08/09), khoảng 15.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 23–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Hàng là 37 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 95% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bum Nưa
58 mm
2 Tả Phìn 1
57.2 mm
3 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53.2 mm
4 Pa Tần
48.6 mm
5 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
47.2 mm
6 Trung Thu
44.2 mm
7 Mường Mô 1
42 mm
8 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
9 Kan Hồ 1
33.8 mm
10 Xín Chải
32.6 mm
11 Tủa Thàng
31.8 mm
12 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
28.6 mm
13 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
28 mm
14 Mường Mô 3
27.4 mm
15 Hừa Ngài
26.2 mm
16 Mường Toong (Mường Nhé, Điện Biên)
25.4 mm
17 Tà Tổng 2
25 mm
18 Mường Tè
24.6 mm
19 Huổi Lèng
22.8 mm
20 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
22.2 mm
21 Lao Xả Phình
21.4 mm
22 Kan Hồ 2
20.8 mm
23 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
19.8 mm
24 Cà Nàng
18.8 mm
25 Na Cô Sa (Nậm Pồ, Điện Biên)
17.2 mm
26 Nậm Hăn 2
15 mm
27 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
28 Mường Đun
14.4 mm
29 Mường Mô 2
14.4 mm
30 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
31 Nậm Kè
14.2 mm
32 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
14.2 mm
33 Bum Tở
13.8 mm
34 Quảng Lâm
13.4 mm
35 Huổi Lèng 1
11.4 mm
36 Mường Chà PCTT
11 mm
37 Noong Hẻo
10.8 mm
38 Pu Sam Cáp
10.6 mm
39 Lay Nưa PCTT
10.4 mm
40 Mường Báng
8.6 mm
41 Huổi Lèng 2
8.6 mm
42 Phình Sáng 2
8.4 mm
43 Mường Tùng 2
8.4 mm
44 Mường Báng PCTT
8.4 mm
45 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
46 Mùn Chung
7 mm
47 Tà Tổng 1
7 mm
48 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
5.4 mm
49 Mường Mùn 2
5.4 mm
50 Xá Tổng
5 mm
51 Si Pha Phìn
4.8 mm
52 Nậm Hàng 3
4.6 mm
53 Nậm Khao 2
4.4 mm
54 Pa Ham
4.2 mm
55 Mường Mơn
4 mm
56 Căn Co 2
3.8 mm
57 Phình Sáng 1
3.6 mm
58 Lay Nưa
3.4 mm
59 Mùn Chung PCTT
3.4 mm
60 Căn Co 3
3.4 mm
61 Mường Mùn 1
3.2 mm
62 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
2.8 mm
63 Hoang Thèn
2.6 mm
64 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
2.2 mm
65 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
2 mm
66 Pú Nhung 1
1.8 mm
67 Hua Bum 3
1.8 mm
68 Nậm Hăn 1
1.8 mm
69 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
1.6 mm
70 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.6 mm
71 Si Pa Phìn
1.2 mm
72 Sông Đà
1.2 mm
73 Thèn Sin
1.2 mm
74 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
75 Huổi Só
1 mm
76 Pa Vệ Sử 2
1 mm
77 Nậm Cuổi
1 mm
78 P. Na Lay
0.8 mm
79 Nậm Hàng 2
0.8 mm
80 Pú Nhung
0.6 mm
81 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.6 mm
82 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0.4 mm
83 Mường Tùng
0.4 mm
84 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0.4 mm
85 Nậm Cuổi 4
0.4 mm
86 Xã Mường Tè (Mường Tè, Lai Châu)
0.4 mm
87 Nậm Manh
0.2 mm
88 Tả Lèng
0.2 mm
89 Pa Vệ Sử 3
0.2 mm
90 Huổi Luông
0 mm
91 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
92 Khổng Lào 1
0 mm
93 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
94 Nùng Nàng
0 mm
95 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
96 Dào San 2
0 mm
97 Nậm Cha
0 mm
98 Pa Nậm Cúm
0 mm
99 Pa Ủ 2
0 mm
100 Tả Ngảo
0 mm
Đã sao chép liên kết!