Xã Lê Lợi, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Lê Lợi

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 08:45:51

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Trời nắng đẹp
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
87%
US AQI
69

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
22° | 31°
28.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 31°
6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 31°
2.8 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
23° | 32°
0.9 mm
Thứ Tư
09/09
Nhiều mây
24° | 31°
3.1 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 31°
13.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
1.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 31°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
22° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
24° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
23° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 31°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 31°
2.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Nắng
24° | 32°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Lê Lợi, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Lê Lợi
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Lê Lợi 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Lê Lợi trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Lê Lợi dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 55.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~28.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
55.9
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Lê Lợi ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 6 mm.
Hiện tại Xã Lê Lợi trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 28.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 22–31°C, mưa ~28.2 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 23–31°C, mưa ~6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Bảy (05/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Lê Lợi là 69 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Lê Lợi, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Ngà
9 mm
2 Trung Thu
8.4 mm
3 Nà Hỳ
8.2 mm
4 Si Pha Phìn
7.4 mm
5 Si Pa Phìn
6.6 mm
6 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
5.8 mm
7 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
5.4 mm
8 Mường Chà PCTT
5 mm
9 Cà Nàng
1.8 mm
10 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.6 mm
11 Pa Tần
0.8 mm
12 Mường Mùn 1
0.6 mm
13 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.4 mm
14 Tủa Thàng
0.2 mm
15 Pu Sam Cáp
0.2 mm
16 Nậm Sỏ 2
0.2 mm
17 Bum Nưa
0.2 mm
18 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
19 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
20 Tả Phìn 1
0 mm
21 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
22 Xín Chải
0 mm
23 Mường Báng
0 mm
24 Phình Sáng 1
0 mm
25 Phình Sáng 2
0 mm
26 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
27 Chà Cang 2
0 mm
28 Mường Tùng
0 mm
29 Mường Chà
0 mm
30 Pú Nhung
0 mm
31 Mường Chiên 3
0 mm
32 Mường Tùng 2
0 mm
33 Mường Báng PCTT
0 mm
34 Lay Nưa
0 mm
35 Sông Đà
0 mm
36 Hừa Ngài
0 mm
37 Xá Tổng
0 mm
38 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
39 Huổi Lèng 2
0 mm
40 Ý Tý
0 mm
41 Mùn Chung PCTT
0 mm
42 P. Na Lay
0 mm
43 Pắc Ma
0 mm
44 Mường Đun
0 mm
45 Pa Ham
0 mm
46 Huổi Lèng 1
0 mm
47 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
48 Lay Nưa PCTT
0 mm
49 Pú Nhung 1
0 mm
50 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
51 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
52 Mường Mùn 2
0 mm
53 Huổi Só
0 mm
54 Chiềng Khay
0 mm
55 Mùn Chung
0 mm
56 Phìn Hồ
0 mm
57 Lao Xả Phình
0 mm
58 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
59 Huổi Lèng
0 mm
60 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
61 Mường Chiên 2
0 mm
62 Mù Sang
0 mm
63 Kan Hồ 1
0 mm
64 Pha Khinh
0 mm
65 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
66 Nậm Cuổi 4
0 mm
67 Pa Vệ Sử 2
0 mm
68 Bình Lư 1
0 mm
69 Huổi Luông
0 mm
70 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
71 Khổng Lào 1
0 mm
72 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
0 mm
73 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
74 Nùng Nàng
0 mm
75 Nậm Cuổi
0 mm
76 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
77 Dào San 2
0 mm
78 Bản Giang
0 mm
79 Kan Hồ 2
0 mm
80 Nậm Cha
0 mm
81 Pa Nậm Cúm
0 mm
82 Tả Ngảo
0 mm
83 Nậm Hàng 2
0 mm
84 Hoang Thèn 1
0 mm
85 Bum Tở
0 mm
86 Sơn Bình
0 mm
87 Thèn Sin
0 mm
88 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
89 Chăn Nưa 1
0 mm
90 Sin Suối Hồ
0 mm
91 Nậm Khao 2
0 mm
92 Trung Chải
0 mm
93 Mường Mô 2
0 mm
94 Phìn Hồ 3
0 mm
95 Pa Vệ Sử 4
0 mm
96 Nậm Xe 2
0 mm
97 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
98 Nậm Loỏng
0 mm
99 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
100 Nậm Xe 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!