Xã Khổng Lào, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Khổng Lào

Thứ Hai, 07/09/2026 - 07:35:55

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
1km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
92%
US AQI
34

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 30°
4.5 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
22° | 30°
14.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 30°
8.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 30°
7.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
21° | 30°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
24° | 30°
4.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 29°
7.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 32°
3.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 27°
5.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Khổng Lào, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Khổng Lào
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Khổng Lào 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Khổng Lào trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Khổng Lào dự báo dao động từ 21°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 11/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 35.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 08/09 (~14.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

30°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
35.6
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Khổng Lào ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Nắng; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 14.1 mm.
Hiện tại Xã Khổng Lào trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 92%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (08/09), khoảng 14.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 21–30°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Khổng Lào là 34 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 92% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Khổng Lào, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Mô 1
42 mm
2 Xín Chải
32.6 mm
3 Mường Mô 3
27.4 mm
4 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
19.8 mm
5 Mường Mô 2
14.4 mm
6 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
7 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
8 Noong Hẻo
10.8 mm
9 Pu Sam Cáp
10.6 mm
10 Bình Lư 2
9.2 mm
11 Nà Tăm
9 mm
12 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.4 mm
13 Trung Lèng Hồ PCTT
8.2 mm
14 Thủy điện Mường Hum
8 mm
15 Bản Bo
7.2 mm
16 Mường Vi
7 mm
17 Trung Lèng Hồ
7 mm
18 Mường Hum
6 mm
19 Ô Quý Hồ
5.6 mm
20 Bình Lư 1
5.6 mm
21 Bình Lư 3
5 mm
22 Mường Khoa
5 mm
23 Sơn Bình 2
4.8 mm
24 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
25 Nậm Hàng 3
4.6 mm
26 Mường Khoa 1
4.2 mm
27 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
28 Trung Đồng 1
4 mm
29 Căn Co 2
3.8 mm
30 Thân Thuộc
3.6 mm
31 Ngũ Chỉ Sơn
3.4 mm
32 Căn Co 3
3.4 mm
33 Bản Khoang
3.2 mm
34 Nậm Cần
3.2 mm
35 Thủy điện Ngòi Phát
3 mm
36 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.6 mm
37 Hoang Thèn
2.6 mm
38 Sơn Bình
2.4 mm
39 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
40 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
2.2 mm
41 Hoàng Liên
2 mm
42 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2 mm
43 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
2 mm
44 Hua Bum 3
1.8 mm
45 Trung Đồng 2
1.6 mm
46 Thèn Sin
1.2 mm
47 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
48 Nậm Cuổi
1 mm
49 Nậm Hàng 2
0.8 mm
50 Cốc Mỳ 2
0.6 mm
51 Nậm Cuổi 4
0.4 mm
52 Hồ Thầu
0.4 mm
53 Trịnh Tường
0.2 mm
54 Bản Giang
0.2 mm
55 Nậm Manh
0.2 mm
56 Tả Lèng
0.2 mm
57 Mù Sang
0 mm
58 Vàng Ma Chải
0 mm
59 Huổi Luông
0 mm
60 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
61 Khổng Lào 1
0 mm
62 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
63 Nùng Nàng
0 mm
64 Trịnh Tường 1
0 mm
65 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
66 Dào San 2
0 mm
67 Nậm Cha
0 mm
68 Pa Nậm Cúm
0 mm
69 Nậm Chạc
0 mm
70 Tả Ngảo
0 mm
71 Hoang Thèn 1
0 mm
72 Ý Tý
0 mm
73 Sì Lờ Lầu
0 mm
74 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
75 Chăn Nưa 1
0 mm
76 Sin Suối Hồ
0 mm
77 Trung Chải
0 mm
78 Phìn Hồ 3
0 mm
79 Nậm Xe 2
0 mm
80 Nậm Loỏng
0 mm
81 Nậm Xe 1
0 mm
82 A Lù PCTT
0 mm
83 A Lù
0 mm
84 Bản Lang 2
0 mm
85 Làng Mô 2
0 mm
86 A Mú Sung
0 mm
87 Tả Phìn
0 mm
88 Chăn Nưa 2
0 mm
89 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
90 Hua Bum
0 mm
91 Làng Mô 1
0 mm
92 Nậm Xe
0 mm
93 Hồng Thu
0 mm
94 Vàng Bó
0 mm
95 Hua Bum 2
0 mm
96 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
97 Xà Dề Phìn
0 mm
98 Nậm Tăm 2
0 mm
99 Hồ Thầu PCTT
0 mm
100 Nậm Ban
0 mm
Đã sao chép liên kết!