Xã Tủa Thàng, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tủa Thàng

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 10:13:50

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 34°C
Trời nắng đẹp
Gió
3km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
72%
US AQI
72

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
28°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
32°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
22° | 32°
6.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
22° | 32°
2.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 31°
4 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 31°
8.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 31°
5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 30°
7.1 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 31°
9.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 30°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Thứ Hai
14/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
24° | 30°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
24° | 31°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tủa Thàng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tủa Thàng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tủa Thàng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tủa Thàng trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tủa Thàng dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 43.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~9.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
43.2
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tủa Thàng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.3 mm.
Hiện tại Xã Tủa Thàng trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 72%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 9.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 22–32°C, mưa ~2.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 23–31°C, mưa ~4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tủa Thàng là 72 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 72% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tủa Thàng, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pắc Ma
43 mm
2 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
41.4 mm
3 Quài Tở
38 mm
4 Si Pa Phìn
34.2 mm
5 Chiềng Sinh
32.2 mm
6 Si Pha Phìn
26 mm
7 Tỏa Tình
21.8 mm
8 Pa Tần
21.2 mm
9 Chăn Nưa 1
20.6 mm
10 Xà Dề Phìn
17.4 mm
11 Pa Tần 2
17.4 mm
12 Nà Sáy
16.6 mm
13 Làng Mô 2
16 mm
14 Mường Giàng
15.6 mm
15 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
15.4 mm
16 Phỏng Lái 1
13.6 mm
17 Quài Nưa
13.2 mm
18 Hồng Thu
12.8 mm
19 Tả Phìn
12.6 mm
20 Phìn Hồ
12.2 mm
21 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
22 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
11.4 mm
23 Búng Lao 1
10.8 mm
24 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
25 Phình Sáng 1
10.6 mm
26 Tênh Phông
10.6 mm
27 Phìn Hồ 3
10.2 mm
28 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
29 Mường Giôn
9.6 mm
30 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.4 mm
31 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
9.2 mm
32 Trung Chải
9 mm
33 Mường Tùng
8.8 mm
34 Sông Đà
8.8 mm
35 Pha Khinh
8.4 mm
36 Mường Mô 1
7.2 mm
37 Lê Lợi
7 mm
38 Chăn Nưa 2
6.4 mm
39 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
5.8 mm
40 Phỏng Lái 2
5.8 mm
41 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.6 mm
42 Chiềng Ơn
5.6 mm
43 P. Na Lay
5.4 mm
44 Nậm Hàng 2
5 mm
45 Làng Mô 1
4.8 mm
46 Ma Quai
4.6 mm
47 Búng Lao 3
4.4 mm
48 Chiềng Ngàm
4 mm
49 Mường Giôn PCTT
3.6 mm
50 Nậm Hàng 3
3.4 mm
51 Chiềng Khoang
3.4 mm
52 Lay Nưa
3 mm
53 Mường Mơn
2.8 mm
54 Hua Bum
2.6 mm
55 Mường Sại
2.6 mm
56 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
57 Hua Bum 2
2.4 mm
58 Mường Tùng 2
2.4 mm
59 Huổi Lèng 1
2.4 mm
60 Mường Chà PCTT
2.2 mm
61 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
62 Xá Tổng
1.8 mm
63 Mường Mươn
1.8 mm
64 Nà Tấu
1.4 mm
65 Mường É
1.2 mm
66 Mường Chiên 2
1.2 mm
67 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
1.2 mm
68 Tả Ngảo
1 mm
69 Nậm Manh
1 mm
70 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
1 mm
71 Huổi Lèng 2
1 mm
72 Nậm Ban
0.8 mm
73 Nậm Tăm 3
0.8 mm
74 Nậm Ét
0.8 mm
75 Búng Lao 2
0.8 mm
76 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0.6 mm
77 Tả Van
0.6 mm
78 Mường Chiên 3
0.6 mm
79 Mường Giôn
0.6 mm
80 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0.6 mm
81 Tả Phìn 1
0.6 mm
82 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.6 mm
83 Nà Tấu 1
0.6 mm
84 Pú Nhung 1
0.6 mm
85 Nà Tấu 3
0.6 mm
86 Huổi Lèng
0.6 mm
87 Tà Hừa
0.4 mm
88 Nậm Loỏng
0.4 mm
89 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.4 mm
90 Căn Co 3
0.4 mm
91 Căn Co 2
0.4 mm
92 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.4 mm
93 Hừa Ngài
0.4 mm
94 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
95 Tủa Thàng
0.4 mm
96 Nậm Cuổi 4
0.2 mm
97 Pu Sam Cáp
0.2 mm
98 Nậm Cuổi
0.2 mm
99 Nậm Cha
0.2 mm
100 Nậm Xe 1
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!