Xã Sín Chải, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sín Chải

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 08:44:42

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
20°C
Cảm giác như: 22°C
Trời nắng đẹp
Gió
2km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
80%
US AQI
69

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
19°C
%
09:00
21°C
%
10:00
22°C
%
11:00
23°C
%
12:00
24°C
%
13:00
25°C
%
14:00
25°C
%
15:00
26°C
%
16:00
24°C
%
17:00
22°C
%
18:00
21°C
%
19:00
20°C
%
20:00
20°C
%
21:00
20°C
%
22:00
19°C
%
23:00
19°C
%
00:00
18°C
%
01:00
18°C
%
02:00
18°C
%
03:00
18°C
%
04:00
18°C
%
05:00
17°C
%
06:00
18°C
%
07:00
18°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
17° | 26°
7.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
17° | 25°
2.1 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
17° | 26°
1.6 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
17° | 26°
1.7 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 25°
4.1 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
17° | 25°
9.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
17° | 23°
1.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 24°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
17° | 25°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
19° | 25°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
18° | 25°
1.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
17° | 24°
2.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
18° | 25°
1.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
18° | 25°
0.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sín Chải, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sín Chải
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sín Chải 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sín Chải trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sín Chải dự báo dao động từ 17°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 27.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~9.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

26°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
27.8
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sín Chải ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 17°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.1 mm.
Hiện tại Xã Sín Chải trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 20°C, độ ẩm 80%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 9.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 17–26°C, mưa ~7.4 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 17–25°C, mưa ~2.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sín Chải là 69 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 20°C, nhưng do độ ẩm 80% nên cảm giác thực tế khoảng 22°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sín Chải, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Pồn 2
21.6 mm
2 Trung Thu
8.4 mm
3 Si Pha Phìn
7.4 mm
4 Si Pa Phìn
6.6 mm
5 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
5.4 mm
6 Mường Chà PCTT
5 mm
7 Cà Nàng
1.8 mm
8 Mường Mùn 1
0.6 mm
9 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.4 mm
10 Tủa Thàng
0.2 mm
11 Pu Sam Cáp
0.2 mm
12 Nậm Sỏ 2
0.2 mm
13 Bum Nưa
0.2 mm
14 Hoàng Liên
0 mm
15 Nà Sáy
0 mm
16 Mường Giàng
0 mm
17 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
18 Tả Phìn 1
0 mm
19 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
20 Xín Chải
0 mm
21 Mường Báng
0 mm
22 Chiềng Ơn
0 mm
23 Phình Sáng 1
0 mm
24 Phình Sáng 2
0 mm
25 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
26 Chà Cang 2
0 mm
27 Mường Tùng
0 mm
28 Mường Giôn PCTT
0 mm
29 Mường Chà
0 mm
30 Mường Sại
0 mm
31 Pú Nhung
0 mm
32 Quài Nưa
0 mm
33 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
34 Mường Chiên 3
0 mm
35 Mường Hum
0 mm
36 Mường Tùng 2
0 mm
37 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0 mm
38 Mường Báng PCTT
0 mm
39 Lay Nưa
0 mm
40 Trung Lèng Hồ PCTT
0 mm
41 Sông Đà
0 mm
42 Tỏa Tình
0 mm
43 Hừa Ngài
0 mm
44 Xá Tổng
0 mm
45 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
46 Huổi Lèng 2
0 mm
47 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
48 Mùn Chung PCTT
0 mm
49 P. Na Lay
0 mm
50 Pắc Ma
0 mm
51 Mường Đun
0 mm
52 Pa Ham
0 mm
53 Huổi Lèng 1
0 mm
54 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
55 Mường Giôn
0 mm
56 Lay Nưa PCTT
0 mm
57 Quài Tở
0 mm
58 Mường Mơn
0 mm
59 Pú Nhung 1
0 mm
60 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
61 Ô Quý Hồ
0 mm
62 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
63 Mường Mùn 2
0 mm
64 Chiềng Khoang
0 mm
65 Mường Mươn
0 mm
66 Huổi Só
0 mm
67 Mường Thín
0 mm
68 Chiềng Khay
0 mm
69 Mùn Chung
0 mm
70 Phỏng Lái 2
0 mm
71 Phìn Hồ
0 mm
72 Lao Xả Phình
0 mm
73 Bản Khoang
0 mm
74 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
75 Huổi Lèng
0 mm
76 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
77 Mường Chiên 2
0 mm
78 Mường Sại PCTT
0 mm
79 Trung Lèng Hồ
0 mm
80 Kan Hồ 1
0 mm
81 Pha Khinh
0 mm
82 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
83 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
84 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
85 Tà Hừa
0 mm
86 Nậm Cuổi 4
0 mm
87 Pa Vệ Sử 2
0 mm
88 Bình Lư 1
0 mm
89 Huổi Luông
0 mm
90 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
91 Khổng Lào 1
0 mm
92 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
93 Nậm Ét
0 mm
94 Bản Bo
0 mm
95 Nùng Nàng
0 mm
96 Nậm Cuổi
0 mm
97 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
98 TĐ Bản Chát
0 mm
99 Trung Đồng 2
0 mm
100 Bản Giang
0 mm
Đã sao chép liên kết!