Xã Si Pa Phìn, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Si Pa Phìn

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 18:08:51

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa nhỏ
Gió
4km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
79%
US AQI
88

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
27°C
%
16:00
28°C
%
17:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
20° | 29°
15.3 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
20° | 28°
6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
20° | 27°
10.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
20° | 28°
6.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 28°
11.3 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 29°
7 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 28°
13.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
20° | 27°
0.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 27°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
21° | 30°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
23° | 31°
0.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Si Pa Phìn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Si Pa Phìn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Si Pa Phìn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Si Pa Phìn trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Si Pa Phìn dự báo dao động từ 20°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 70 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 04/09 (~15.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

29°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
70
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Si Pa Phìn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 6 mm.
Hiện tại Xã Si Pa Phìn mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 79%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (04/09), khoảng 15.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 20–28°C, mưa ~6 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 20–27°C, mưa ~10.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Si Pa Phìn là 88 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 79% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Si Pa Phìn, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
35.8 mm
2 Si Pa Phìn
34.2 mm
3 Kan Hồ 1
34.2 mm
4 Chiềng Sinh
32.2 mm
5 Si Pha Phìn
26 mm
6 Kan Hồ 2
22 mm
7 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
20.8 mm
8 Chà Cang 2
20.6 mm
9 Chăn Nưa 1
20.6 mm
10 Mường Toong (Mường Nhé, Điện Biên)
19.2 mm
11 Mường Mô 3
18.6 mm
12 Nà Sáy
16.8 mm
13 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
16.6 mm
14 Làng Mô 2
16 mm
15 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
14.6 mm
16 Phìn Hồ
12.2 mm
17 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
18 Búng Lao 1
10.8 mm
19 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
20 Pa Tần
10.4 mm
21 Nậm Kè
9.8 mm
22 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
23 Mường Tùng
8.8 mm
24 Sông Đà
8.8 mm
25 Quảng Lâm
8.2 mm
26 Lê Lợi
7.2 mm
27 Mường Mô 1
7.2 mm
28 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
6.4 mm
29 Mường Chà
6.4 mm
30 Na Cô Sa (Nậm Pồ, Điện Biên)
6.4 mm
31 Chăn Nưa 2
6.4 mm
32 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
6.2 mm
33 P. Na Lay
5.4 mm
34 Chung Chải
5.2 mm
35 Nậm Hàng 2
5 mm
36 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
4.8 mm
37 Làng Mô 1
4.8 mm
38 Búng Lao 3
4.6 mm
39 Nà Tấu 2
3.8 mm
40 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
3.6 mm
41 Nậm Hàng 3
3.4 mm
42 Mường Nhé
3.2 mm
43 Lay Nưa
3 mm
44 Mường Mơn
2.8 mm
45 Mường Tùng 2
2.4 mm
46 Mường Phăng 2
2.4 mm
47 Huổi Lèng 1
2.4 mm
48 Mường Mô 2
2.4 mm
49 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
50 Mường Chà PCTT
2.2 mm
51 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
52 Xá Tổng
1.8 mm
53 Mường Mươn
1.8 mm
54 Nà Hỳ
1.6 mm
55 Nà Tấu
1.4 mm
56 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
1.2 mm
57 Tả Ngảo
1.2 mm
58 Mường Phăng 1
1 mm
59 Huổi Lèng 2
1 mm
60 Mường Lạn 2
1 mm
61 Nậm Ngà
1 mm
62 Nậm Manh
1 mm
63 Búng Lao 2
0.8 mm
64 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.8 mm
65 Mường Phăng 3
0.8 mm
66 Nậm Tăm 3
0.8 mm
67 Tả Phìn 1
0.6 mm
68 Nà Tấu 1
0.6 mm
69 Nà Tấu 3
0.6 mm
70 Huổi Lèng
0.6 mm
71 Hừa Ngài
0.4 mm
72 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
73 Lao Xả Phình
0.4 mm
74 Căn Co 3
0.4 mm
75 Mường Bám 2
0.2 mm
76 Mường Bám 1 PCTT
0.2 mm
77 Trung Thu
0.2 mm
78 Xín Chải
0.2 mm
79 Pú Nhi 3
0.2 mm
80 Mường Báng PCTT
0.2 mm
81 Ẳng Tở
0.2 mm
82 Xuân Lao
0.2 mm
83 Mường Thín
0.2 mm
84 Nậm Cha
0.2 mm
85 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
86 Mường Bám 1
0 mm
87 Pa Thơm PCTT
0 mm
88 Mường Ảng
0 mm
89 Pú Nhi 2
0 mm
90 Hồ Nậm Ngám
0 mm
91 Mường Báng
0 mm
92 Mường Pồn 2
0 mm
93 Na Son 1
0 mm
94 Chi cục thủy lợi
0 mm
95 Thanh Nưa 1
0 mm
96 Na Son
0 mm
97 Mường Pồn
0 mm
98 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
0 mm
99 Mường Lạn 1
0 mm
100 Mường Bám 1 PCTT
0 mm
Đã sao chép liên kết!