Xã Hồng Thu, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Thu

Thứ Năm, 03/09/2026 - 15:15:08

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
33°C
Cảm giác như: 36°C
Trời nắng đẹp
Gió
1km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
46%
US AQI
79

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
33°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
03/09
Nắng
21° | 33°
0.4 mm
Thứ Sáu
04/09
Nắng
22° | 32°
0.9 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
23° | 31°
5 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
21° | 32°
0.4 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 31°
2.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 31°
6.3 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
23° | 32°
11.9 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 31°
10.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
23° | 31°
1.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hồng Thu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng Thu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hồng Thu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hồng Thu trong 7 ngày tới

Từ 03/09/2026 đến 09/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hồng Thu dự báo dao động từ 21°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 03/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 27.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~11.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

33°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
27.1
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hồng Thu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (04/09): Nắng; nhiệt độ từ 22°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.9 mm.
Hiện tại Xã Hồng Thu trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 33°C, độ ẩm 46%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 11.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~5 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 21–32°C, mưa ~0.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Tư (09/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hồng Thu là 79 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 33°C, nhưng do độ ẩm 46% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hồng Thu, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trịnh Tường 1
0.2 mm
2 Pu Sam Cáp
0.2 mm
3 Hua Bum 2
0.2 mm
4 Nậm Hăn 2
0 mm
5 Nậm Manh
0 mm
6 Nậm Xe
0 mm
7 Sơn Bình 2
0 mm
8 Hồng Thu
0 mm
9 Vàng Bó
0 mm
10 Bình Lư 3
0 mm
11 Nậm Hăn 1
0 mm
12 Căn Co 3
0 mm
13 Tả Lèng
0 mm
14 Nậm Cuổi 2
0 mm
15 Thủy điện Mường Hum
0 mm
16 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
17 Hồ Thầu
0 mm
18 Noong Hẻo
0 mm
19 Xà Dề Phìn
0 mm
20 Nậm Tăm 2
0 mm
21 Hồ Thầu PCTT
0 mm
22 Pa Vệ Sử 3
0 mm
23 Nậm Hàng 3
0 mm
24 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
25 Nậm Ban
0 mm
26 Căn Co 2
0 mm
27 Mường Khoa 1
0 mm
28 Nậm Xe 3
0 mm
29 Trịnh Tường
0 mm
30 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
31 Pa Tần
0 mm
32 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
33 Bum Nưa
0 mm
34 Mường Mô 1
0 mm
35 A Mú Sung PCTT
0 mm
36 Mường Khoa
0 mm
37 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0 mm
38 Mường Mô 3
0 mm
39 Pa Tần 2
0 mm
40 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
41 Nậm Cần
0 mm
42 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
43 Hoang Thèn
0 mm
44 Thân Thuộc
0 mm
45 Dào San 3
0 mm
46 Trung Đồng 1
0 mm
47 Nậm Tăm 3
0 mm
48 Ma Quai
0 mm
49 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
50 Tả Phìn 1
0 mm
51 Trung Thu
0 mm
52 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
53 Cốc Mỳ 2
0 mm
54 Xín Chải
0 mm
55 Nậm Chạc
0 mm
56 Mường Hum
0 mm
57 Chà Cang 2
0 mm
58 Trung Lèng Hồ PCTT
0 mm
59 Mường Tùng
0 mm
60 Mường Chà
0 mm
61 Ý Tý
0 mm
62 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0 mm
63 Mường Tùng 2
0 mm
64 Lay Nưa
0 mm
65 Sông Đà
0 mm
66 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
67 Xá Tổng
0 mm
68 Ô Quý Hồ
0 mm
69 P. Na Lay
0 mm
70 Mường Vi
0 mm
71 Bản Khoang
0 mm
72 Huổi Lèng 1
0 mm
73 A Lù PCTT
0 mm
74 Trung Lèng Hồ
0 mm
75 Lay Nưa PCTT
0 mm
76 A Lù
0 mm
77 Cà Nàng
0 mm
78 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
79 Huổi Só
0 mm
80 Lao Xả Phình
0 mm
81 Chiềng Khay
0 mm
82 A Mú Sung
0 mm
83 Tủa Thàng
0 mm
84 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
85 Mù Sang
0 mm
86 Kan Hồ 1
0 mm
87 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
88 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
89 Vàng Ma Chải
0 mm
90 Nậm Cuổi 4
0 mm
91 Pa Vệ Sử 2
0 mm
92 Bình Lư 1
0 mm
93 Thủy điện Ngòi Phát
0 mm
94 Huổi Luông
0 mm
95 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
96 Khổng Lào 1
0 mm
97 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
98 Bản Bo
0 mm
99 Nùng Nàng
0 mm
100 Nậm Cuổi
0 mm
Đã sao chép liên kết!