Xã Than Uyên, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Than Uyên

Thứ Hai, 07/09/2026 - 11:57:43

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
6km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
71%
US AQI
33

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
27°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Nắng
23° | 30°
1.3 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
23° | 30°
0.7 mm
Thứ Tư
09/09
Nhiều mây
22° | 30°
0.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 30°
5.5 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 29°
9.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
20° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
21° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
21° | 31°
0.4 mm
Thứ Năm
17/09
Nắng
21° | 31°
1.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 32°
2.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
23° | 26°
22.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 28°
7.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Than Uyên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Than Uyên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Than Uyên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Than Uyên trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Than Uyên dự báo dao động từ 20°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 17.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~9.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

31°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
17.5
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Than Uyên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.7 mm.
Hiện tại Xã Than Uyên trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 71%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 9.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–29°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 20–31°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Than Uyên là 33 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 71% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Than Uyên, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phong Niên
60.8 mm
2 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
3 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.6 mm
4 Tủa Thàng
31.8 mm
5 Nậm Búng 1
21.8 mm
6 Cà Nàng
18.8 mm
7 Nậm Hăn 2
15 mm
8 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
9 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
10 Mường Đun
14.4 mm
11 Bảo Nhai 1
13.4 mm
12 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
13 Tả Van
12.8 mm
14 Noong Hẻo
10.8 mm
15 Pu Sam Cáp
10.6 mm
16 Trạm Tấu
9.8 mm
17 Bình Lư 2
9.2 mm
18 Nậm Có
9.2 mm
19 Nà Tăm
9 mm
20 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.6 mm
21 Nậm Búng 2
8.6 mm
22 Phình Sáng 2
8.4 mm
23 Kim Sơn
8.4 mm
24 Bản Công
8 mm
25 Nậm Đét
7.6 mm
26 Bản Bo
7.2 mm
27 Mùn Chung
7 mm
28 Kim Sơn PCTT
6.6 mm
29 Cao Phạ 1
6 mm
30 Bình Lư 1
5.6 mm
31 Ô Quý Hồ
5.6 mm
32 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
33 Mường Khoa
5.2 mm
34 Cao Phạ 3
5.2 mm
35 Bình Lư 3
5 mm
36 Nậm Khắt
5 mm
37 Sơn Bình 2
4.8 mm
38 Tú Lệ 3
4.8 mm
39 Cốc Lầu
4.8 mm
40 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
41 Mường Khoa 1
4.2 mm
42 Bản Hồ
4.2 mm
43 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
44 Trung Đồng 1
4 mm
45 Mường Chiên 2
4 mm
46 Nam Cường
4 mm
47 Cao Phạ 2
4 mm
48 Căn Co 2
3.8 mm
49 Phố Lu
3.8 mm
50 Thủy điện Nậm Phàng
3.6 mm
51 Căn Co 3
3.6 mm
52 Thân Thuộc
3.6 mm
53 Phình Sáng 1
3.6 mm
54 Bản Khoang
3.4 mm
55 Mường Hoa
3.4 mm
56 Nậm Có 2
3.4 mm
57 Xà Hồ
3.2 mm
58 Nậm Cần
3.2 mm
59 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
60 Nam Cường PCTT
2.8 mm
61 Mường Giôn
2.8 mm
62 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
63 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
2.8 mm
64 Xà Hồ PCTT
2.6 mm
65 Trung Chải
2.6 mm
66 Sơn Bình
2.4 mm
67 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
68 Tú Lệ 2
2.2 mm
69 Thủy điện Tà Thàng
2.2 mm
70 Hoàng Liên
2 mm
71 Nậm Hăn 1
2 mm
72 Pú Nhung 1
2 mm
73 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
74 Bản Hồ 1
1.6 mm
75 Trung Đồng 2
1.6 mm
76 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1.6 mm
77 Pú Dảnh
1.6 mm
78 Tà Hừa
1.4 mm
79 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
80 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.4 mm
81 Cam Cọn
1.2 mm
82 Nậm Có 1
1.2 mm
83 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
84 Thèn Sin
1.2 mm
85 Nậm Cuổi
1 mm
86 Huổi Só
1 mm
87 Gia Phú
0.8 mm
88 Gia Phú 1
0.8 mm
89 Phong Hải
0.8 mm
90 Mường Chiên 3
0.8 mm
91 Chiềng Khay
0.8 mm
92 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
93 Tỏa Tình
0.8 mm
94 TĐ Bản Chát
0.6 mm
95 Tả Phời
0.6 mm
96 Nậm Xé PCTT
0.6 mm
97 Bảo Hà 1
0.6 mm
98 Cam Đường
0.6 mm
99 Phong Hải PCTT
0.6 mm
100 Pú Nhung
0.6 mm
Đã sao chép liên kết!