Xã Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sìn Hồ

Thứ Hai, 07/09/2026 - 13:45:44

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 23°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
7km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
66%
US AQI
37

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
21°C
%
14:00
21°C
%
15:00
21°C
%
16:00
21°C
%
17:00
20°C
%
18:00
18°C
%
19:00
17°C
%
20:00
17°C
%
21:00
17°C
%
22:00
17°C
%
23:00
17°C
%
00:00
16°C
%
01:00
16°C
%
02:00
15°C
%
03:00
15°C
%
04:00
15°C
%
05:00
15°C
%
06:00
15°C
%
07:00
16°C
%
08:00
16°C
%
09:00
17°C
%
10:00
19°C
%
11:00
19°C
%
12:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
14° | 21°
2.5 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
15° | 22°
2.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
15° | 23°
5.7 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
15° | 22°
5.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
13° | 20°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
13° | 21°
0.3 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
14° | 22°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
15° | 22°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
15° | 23°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
15° | 23°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
16° | 23°
7.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
14° | 23°
9.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
16° | 23°
8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
15° | 20°
10 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sìn Hồ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sìn Hồ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sìn Hồ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sìn Hồ trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sìn Hồ dự báo dao động từ 13°C đến 23°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (23°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (13°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 17.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~5.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

23°
Cao nhất
13°
Thấp nhất
17.1
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sìn Hồ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 15°C đến 22°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.1 mm.
Hiện tại Xã Sìn Hồ mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 21°C, độ ẩm 66%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 23°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 13°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 5.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 13–21°C, mưa ~0.3 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 14–22°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Hai (07/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sìn Hồ là 37 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 21°C, nhưng do độ ẩm 66% nên cảm giác thực tế khoảng 23°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
73.8 mm
2 Pa Tần
71.6 mm
3 Bum Nưa
58 mm
4 Tả Phìn 1
57.2 mm
5 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53.2 mm
6 Mường Mô 1
44.6 mm
7 Trung Thu
44.2 mm
8 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
9 Kan Hồ 1
37 mm
10 Mường Mô 3
34.6 mm
11 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.6 mm
12 Xín Chải
32.6 mm
13 Tủa Thàng
31.8 mm
14 Hừa Ngài
26.2 mm
15 Kan Hồ 2
25 mm
16 Mường Tè
24.8 mm
17 Huổi Lèng
22.8 mm
18 Mường Mô 2
21.8 mm
19 Lao Xả Phình
21.4 mm
20 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
19.8 mm
21 Cà Nàng
18.8 mm
22 Bum Tở
18 mm
23 Nậm Hăn 2
15 mm
24 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
25 Mường Đun
14.4 mm
26 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
27 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
28 Huổi Lèng 1
11.4 mm
29 Pu Sam Cáp
10.8 mm
30 Noong Hẻo
10.8 mm
31 Lay Nưa PCTT
10.4 mm
32 Bình Lư 2
9.2 mm
33 Nà Tăm
9 mm
34 Huổi Lèng 2
8.6 mm
35 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.6 mm
36 Mường Tùng 2
8.4 mm
37 Mường Báng PCTT
8.4 mm
38 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
39 Trung Lèng Hồ PCTT
8.2 mm
40 Thủy điện Mường Hum
8 mm
41 Bản Bo
7.2 mm
42 Trung Lèng Hồ
7 mm
43 Mường Hum
6 mm
44 Bình Lư 1
5.6 mm
45 Xá Tổng
5.4 mm
46 Mường Khoa
5.2 mm
47 Bình Lư 3
5 mm
48 Nậm Hàng 3
5 mm
49 Sơn Bình 2
4.8 mm
50 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
51 Pa Ham
4.2 mm
52 Mường Khoa 1
4.2 mm
53 Mường Chiên 2
4 mm
54 Căn Co 2
3.8 mm
55 Căn Co 3
3.6 mm
56 Lay Nưa
3.4 mm
57 Nậm Cần
3.2 mm
58 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
3.2 mm
59 Mường Chà
3 mm
60 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
61 Hoang Thèn
2.6 mm
62 Sơn Bình
2.4 mm
63 Chăn Nưa 2
2.4 mm
64 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
65 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
2.2 mm
66 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
2 mm
67 Nậm Hăn 1
2 mm
68 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
1.8 mm
69 Hua Bum 3
1.8 mm
70 Pa Vệ Sử 2
1.4 mm
71 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
72 Sông Đà
1.2 mm
73 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
74 Thèn Sin
1.2 mm
75 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
1.2 mm
76 Chà Cang 2
1 mm
77 Huổi Só
1 mm
78 Nậm Cuổi
1 mm
79 Mường Chiên 3
0.8 mm
80 Chiềng Khay
0.8 mm
81 P. Na Lay
0.8 mm
82 Nậm Hàng 2
0.8 mm
83 Làng Mô 2
0.6 mm
84 Mường Tùng
0.4 mm
85 Nậm Cuổi 4
0.4 mm
86 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.4 mm
87 Hồ Thầu
0.4 mm
88 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0.2 mm
89 Bản Giang
0.2 mm
90 Nậm Manh
0.2 mm
91 Tả Lèng
0.2 mm
92 Pa Vệ Sử 3
0.2 mm
93 Vàng Ma Chải
0 mm
94 Huổi Luông
0 mm
95 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
96 Khổng Lào 1
0 mm
97 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
98 Nùng Nàng
0 mm
99 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
100 Dào San 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!