Xã Nậm Mạ, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Mạ

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 14:40:35

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
33°C
Cảm giác như: 38°C
Trời nắng đẹp
Gió
4km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
51%
US AQI
75

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
32°C
%
15:00
33°C
%
16:00
30°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
23° | 33°
4.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
23° | 32°
4.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
23° | 31°
4.8 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 32°
2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 32°
5.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 31°
5.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 32°
23.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
24° | 30°
7 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
25° | 31°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
26° | 31°
3.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nậm Mạ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nậm Mạ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Mạ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Mạ trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Mạ dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 49.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~23.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
49.1
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Mạ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.3 mm.
Hiện tại Xã Nậm Mạ trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 33°C, độ ẩm 51%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 23.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 23–32°C, mưa ~4.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~4.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Mạ là 75 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 33°C, nhưng do độ ẩm 51% nên cảm giác thực tế khoảng 38°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Mạ, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pắc Ma
43 mm
2 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
41.4 mm
3 Si Pa Phìn
34.2 mm
4 Si Pha Phìn
26 mm
5 Pa Tần
21.2 mm
6 Chăn Nưa 1
20.6 mm
7 Pa Nậm Cúm
18.2 mm
8 Xà Dề Phìn
17.4 mm
9 Pa Tần 2
17.4 mm
10 Làng Mô 2
16 mm
11 Mường Giàng
15.6 mm
12 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
15.4 mm
13 Hồng Thu
12.8 mm
14 Tả Phìn
12.6 mm
15 Phìn Hồ
12.2 mm
16 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
17 Mù Sang
11.4 mm
18 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
19 Vàng Bó
10.8 mm
20 Phình Sáng 1
10.6 mm
21 Phìn Hồ 3
10.2 mm
22 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.8 mm
23 Mường Giôn
9.8 mm
24 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
9.2 mm
25 Trung Chải
9 mm
26 Mường Tùng
8.8 mm
27 Sông Đà
8.8 mm
28 Pha Khinh
8.4 mm
29 Huổi Luông
8.2 mm
30 Lê Lợi
7.2 mm
31 Mường Mô 1
7.2 mm
32 Dào San 2
7 mm
33 Chăn Nưa 2
6.4 mm
34 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
5.8 mm
35 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.6 mm
36 Chiềng Ơn
5.6 mm
37 Hoang Thèn 1
5.4 mm
38 P. Na Lay
5.4 mm
39 Nậm Hàng 2
5 mm
40 Làng Mô 1
4.8 mm
41 Ma Quai
4.6 mm
42 Mường Giôn PCTT
3.6 mm
43 Nậm Hàng 3
3.4 mm
44 Lay Nưa
3 mm
45 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
2.8 mm
46 Hua Bum
2.8 mm
47 Hoang Thèn
2.8 mm
48 Mường Tùng 2
2.4 mm
49 Huổi Lèng 1
2.4 mm
50 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
51 Hua Bum 2
2.4 mm
52 Mường Chà PCTT
2.2 mm
53 Lay Nưa PCTT
2.2 mm
54 Khổng Lào 1
2 mm
55 Xá Tổng
1.8 mm
56 Mường Giôn
1.6 mm
57 Hua Bum 3
1.6 mm
58 Tả Van
1.4 mm
59 Mường Chiên 2
1.2 mm
60 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
1.2 mm
61 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
62 Tả Ngảo
1.2 mm
63 Huổi Lèng 2
1 mm
64 Nậm Manh
1 mm
65 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.8 mm
66 Nậm Ban
0.8 mm
67 Nậm Tăm 3
0.8 mm
68 Mường Chiên 3
0.6 mm
69 Tả Phìn 1
0.6 mm
70 Pú Nhung 1
0.6 mm
71 Huổi Lèng
0.6 mm
72 Nậm Xe 2
0.6 mm
73 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0.6 mm
74 Nậm Xe
0.6 mm
75 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.4 mm
76 Hừa Ngài
0.4 mm
77 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
78 Lao Xả Phình
0.4 mm
79 Tủa Thàng
0.4 mm
80 Tà Hừa
0.4 mm
81 Nậm Loỏng
0.4 mm
82 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.4 mm
83 Nậm Hăn 2
0.4 mm
84 Căn Co 3
0.4 mm
85 Căn Co 2
0.4 mm
86 Chiềng Khay
0.2 mm
87 Trung Thu
0.2 mm
88 Mường Báng PCTT
0.2 mm
89 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.2 mm
90 Nậm Cuổi 4
0.2 mm
91 Pu Sam Cáp
0.2 mm
92 Nậm Cuổi
0.2 mm
93 Nậm Cha
0.2 mm
94 Nậm Sỏ 2
0.2 mm
95 Nậm Xe 1
0.2 mm
96 Nậm Tăm 2
0.2 mm
97 Nậm Xe 3
0.2 mm
98 Cốc Mỳ 2
0 mm
99 Mường Hum
0 mm
100 Trung Lèng Hồ PCTT
0 mm
Đã sao chép liên kết!