Xã Nậm Sỏ, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Sỏ

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 18:30:14

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Trời quang đãng
Gió
4km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
83%
US AQI
49

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 29°
2.7 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
22° | 30°
3.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
22° | 30°
9.7 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
22° | 29°
11.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 27°
6.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
21° | 28°
1.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
19° | 28°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
20° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
21° | 29°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nắng
21° | 30°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
21° | 30°
4.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
22° | 27°
28.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nậm Sỏ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nậm Sỏ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Sỏ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Sỏ trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Sỏ dự báo dao động từ 19°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 35.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~11.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

30°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
35.3
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Sỏ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.2 mm.
Hiện tại Xã Nậm Sỏ trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 83%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 11.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–29°C, mưa ~2.7 mm; Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây, 19–28°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Sỏ là 49 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 83% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Sỏ, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Van
6 mm
2 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
3 Ô Quý Hồ
5.2 mm
4 Gia Phú
3.6 mm
5 Cam Đường
2.8 mm
6 Gia Phú 1
2.6 mm
7 Bản Hồ 1
2.4 mm
8 Bản Khoang
1.8 mm
9 Huổi Lèng
1.8 mm
10 Tả Phìn 1
1.8 mm
11 Mường Hoa
1.6 mm
12 Ngũ Chỉ Sơn
1.6 mm
13 Thủy điện Mường Hum
1.6 mm
14 Nam Cường
1.4 mm
15 Trung Lèng Hồ PCTT
1.2 mm
16 Trung Chải
1.2 mm
17 Trung Lèng Hồ
1 mm
18 Thủy điện Tà Thàng
1 mm
19 Nam Cường PCTT
1 mm
20 Nậm Xây 1
1 mm
21 Tả Lèng
1 mm
22 Lao Chải
1 mm
23 Hồ Thầu PCTT
1 mm
24 Mường Hum
0.8 mm
25 Khao Mang
0.8 mm
26 Nậm Xây
0.8 mm
27 Nậm Chày
0.8 mm
28 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.6 mm
29 Hoàng Liên
0.6 mm
30 Lao Chải 1
0.6 mm
31 Bản Lầu
0.6 mm
32 Mường Giôn PCTT
0.4 mm
33 Mường Sại PCTT
0.4 mm
34 Nậm Ét
0.4 mm
35 Nậm Hăn 2
0.4 mm
36 Nậm Tăm 3
0.4 mm
37 Tả Phời
0.4 mm
38 Khao Mang PCTT
0.4 mm
39 Mồ Dề 2
0.4 mm
40 Trung Thu
0.2 mm
41 Mường Báng
0.2 mm
42 Mường Giàng
0.2 mm
43 Cà Nàng
0.2 mm
44 Mường Chiên 2
0.2 mm
45 Nùng Nàng
0.2 mm
46 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0.2 mm
47 Bản Giang
0.2 mm
48 Hoang Thèn 1
0.2 mm
49 Thèn Sin
0.2 mm
50 Sin Suối Hồ
0.2 mm
51 Phìn Hồ 3
0.2 mm
52 Nậm Xe 2
0.2 mm
53 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
54 Làng Mô 1
0.2 mm
55 Nậm Xe
0.2 mm
56 Hồng Thu
0.2 mm
57 Vàng Bó
0.2 mm
58 Hồ Thầu
0.2 mm
59 Nậm Xe 3
0.2 mm
60 Kim Nọi 1
0.2 mm
61 Mù Cang Chải
0.2 mm
62 Hồ Bốn
0.2 mm
63 Bản Hồ
0.2 mm
64 Bản Xen
0.2 mm
65 Chế Tạo
0.2 mm
66 Bản Cầm
0.2 mm
67 Xín Chải
0 mm
68 Phình Sáng 1
0 mm
69 Phình Sáng 2
0 mm
70 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
71 Pú Nhung
0 mm
72 Quài Nưa
0 mm
73 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
74 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
75 Mường Tùng 2
0 mm
76 Mường Báng PCTT
0 mm
77 Lay Nưa
0 mm
78 Sông Đà
0 mm
79 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
80 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
81 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
82 Hừa Ngài
0 mm
83 Xá Tổng
0 mm
84 Mường Giôn
0 mm
85 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
86 Huổi Lèng 2
0 mm
87 Mùn Chung PCTT
0 mm
88 P. Na Lay
0 mm
89 Hua Trai
0 mm
90 Mường Đun
0 mm
91 Mường Mùn 1
0 mm
92 Chiềng Lao 2
0 mm
93 Pa Ham
0 mm
94 Chiềng Lao 1
0 mm
95 Huổi Lèng 1
0 mm
96 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
97 Lay Nưa PCTT
0 mm
98 Chiềng Ơn
0 mm
99 Pú Nhung 1
0 mm
100 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
Đã sao chép liên kết!