Xã Hồng Thu, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Thu

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 09:45:59

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 34°C
Trời nắng đẹp
Gió
3km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
74%
US AQI
74

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
30°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
23° | 31°
1.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 31°
2.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 31°
2.3 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
22° | 32°
0.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 31°
4.2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 32°
12.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
2.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 32°
0.4 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 32°
2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 32°
1 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 31°
2.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 31°
1 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hồng Thu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng Thu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hồng Thu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hồng Thu trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hồng Thu dự báo dao động từ 21°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 07/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 25.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~12.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

32°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
25.3
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hồng Thu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.2 mm.
Hiện tại Xã Hồng Thu trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 74%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 12.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 23–31°C, mưa ~1.4 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 23–31°C, mưa ~2.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Ba (08/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hồng Thu là 74 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 74% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hồng Thu, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trung Thu
8.4 mm
2 Cà Nàng
1.8 mm
3 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.4 mm
4 Tủa Thàng
0.2 mm
5 Pu Sam Cáp
0.2 mm
6 Nậm Sỏ 2
0.2 mm
7 Bum Nưa
0.2 mm
8 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
0.2 mm
9 Nậm Cuổi 2
0 mm
10 Hua Bum 2
0 mm
11 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
12 Thủy điện Mường Hum
0 mm
13 Hồ Thầu
0 mm
14 Noong Hẻo
0 mm
15 Xà Dề Phìn
0 mm
16 Nậm Tăm 2
0 mm
17 Hồ Thầu PCTT
0 mm
18 Pa Vệ Sử 3
0 mm
19 Nậm Hàng 3
0 mm
20 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
21 Nậm Ban
0 mm
22 Căn Co 2
0 mm
23 Mường Khoa 1
0 mm
24 Trịnh Tường
0 mm
25 Nậm Xe 3
0 mm
26 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
27 Pa Tần
0 mm
28 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
29 Mường Mô 1
0 mm
30 Mường Khoa
0 mm
31 A Mú Sung PCTT
0 mm
32 Mường Mô 3
0 mm
33 Pa Tần 2
0 mm
34 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
35 Nậm Cần
0 mm
36 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
37 Hoang Thèn
0 mm
38 Thân Thuộc
0 mm
39 Dào San 3
0 mm
40 Trung Đồng 1
0 mm
41 Nậm Tăm 3
0 mm
42 Ma Quai
0 mm
43 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
44 Tả Phìn 1
0 mm
45 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
46 Xín Chải
0 mm
47 Trịnh Tường 1
0 mm
48 Chà Cang 2
0 mm
49 Mường Tùng
0 mm
50 Mường Chà
0 mm
51 Cốc Mỳ 2
0 mm
52 Mường Tùng 2
0 mm
53 Nậm Chạc
0 mm
54 Lay Nưa
0 mm
55 Sông Đà
0 mm
56 Mường Hum
0 mm
57 Trung Lèng Hồ PCTT
0 mm
58 Xá Tổng
0 mm
59 P. Na Lay
0 mm
60 Ý Tý
0 mm
61 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0 mm
62 Huổi Lèng 1
0 mm
63 Lay Nưa PCTT
0 mm
64 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
65 Ô Quý Hồ
0 mm
66 Huổi Só
0 mm
67 Chiềng Khay
0 mm
68 Lao Xả Phình
0 mm
69 Mường Vi
0 mm
70 Bản Khoang
0 mm
71 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
72 A Lù PCTT
0 mm
73 Trung Lèng Hồ
0 mm
74 Mù Sang
0 mm
75 Kan Hồ 1
0 mm
76 A Lù
0 mm
77 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
78 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
79 Vàng Ma Chải
0 mm
80 Nậm Cuổi 4
0 mm
81 Pa Vệ Sử 2
0 mm
82 Bình Lư 1
0 mm
83 Huổi Luông
0 mm
84 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
85 Khổng Lào 1
0 mm
86 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
87 Bản Bo
0 mm
88 Nùng Nàng
0 mm
89 Nậm Cuổi
0 mm
90 A Mú Sung
0 mm
91 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0 mm
92 Dào San 2
0 mm
93 Trung Đồng 2
0 mm
94 Bản Giang
0 mm
95 Kan Hồ 2
0 mm
96 Nậm Cha
0 mm
97 Pa Nậm Cúm
0 mm
98 Tả Ngảo
0 mm
99 Nậm Hàng 2
0 mm
100 Hoang Thèn 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!